Ảnh minh hoạ, không phải mẫu thẻ thật — xem mẫu thẻ tại website Agribank.
Thẻ ghi nợ quốc tế Agribank (Visa, Mastercard, JCB)
- Agribank
- Visa
- Chuẩn
Nguồn: Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân Agribank (chưa gồm VAT, file không in ngày hiệu lực), bảng hạn mức thẻ hiệu lực 19/03/2026 và điều khoản thẻ ghi nợ hiệu lực 02/02/2026 · đối chiếu 24/10/2026
- Phí phát hành
- Thẻ vật lý Chuẩn 100.000 đ, Vàng 150.000 đ · Thẻ phi vật lý miễn phí
- Phí thường niên
- Chuẩn 100.000 đ/năm · Vàng 150.000 đ/năm · Phi vật lý 50.000 đ/năm
- Rút tiền nội mạng
- 1.000 đ/lần
- Rút tiền ngoại mạng
- Trong nước 10.000 đ/lần · Nước ngoài 4% (tối thiểu 50.000 đ)
- Phí chuyển khoản
- 3.000 đ (cùng hệ thống, tại ATM Agribank)
- Phí ngoại tệ
- 2% (tối thiểu 10.000 đ)
- Hạn mức mỗi ngày
- Rút 70 triệu đ (Chuẩn) / 100 triệu đ (Vàng); thanh toán 100 / 150 triệu đ
Thẻ ghi nợ quốc tế Agribank (Visa, Mastercard, JCB; hạng Chuẩn và Vàng): thẻ phi vật lý miễn phí phát hành, thường niên 100.000-150.000 đ, rút ATM Agribank 1.000 đ, nước ngoài 4%, chuyển đổi ngoại tệ 2%. Mở tại quầy hoặc trên Agribank Plus.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Thẻ ghi nợ quốc tế Agribank là gì?
Thẻ ghi nợ quốc tế Agribank mang thương hiệu Visa, Mastercard hoặc JCB, liên kết với tài khoản thanh toán tại Agribank: bạn chi tiêu trong số dư (và hạn mức thấu chi nếu có), dùng được ở nước ngoài và thanh toán trực tuyến với bảo mật 3D-Secure. Theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN, phát hành thẻ điện tử phải thu sinh trắc học và đối chiếu khớp với giấy tờ (S1, S2).
Các dòng thẻ
| Mạng thẻ | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Visa Debit | Chuẩn, Vàng | |
| Mastercard Debit | Chuẩn, Vàng | Hạng Vàng chỉ phát hành dạng phi vật lý (Vcard) |
| JCB Debit | Vàng | Phi vật lý dạng Jcard |
Thẻ phi vật lý mở trên ứng dụng Agribank Plus (còn gọi E-Mobile Banking). Thẻ Lộc Việt là thẻ kết hợp tín dụng và ghi nợ nên không thuộc nhóm này. (S1, S2)
Phí thẻ ghi nợ quốc tế Agribank
Theo Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân Agribank (S1), chưa gồm VAT.
| Khoản phí | Hạng Chuẩn | Hạng Vàng |
|---|---|---|
| Phát hành thẻ vật lý (tại quầy) | 100.000 đ | 150.000 đ |
| Phát hành lại | 50.000 đ | 75.000 đ |
| Thường niên thẻ chính | 100.000 đ | 150.000 đ |
| Thường niên thẻ phụ | 50.000 đ | 75.000 đ |
| Phát hành thẻ phi vật lý | Miễn phí | Miễn phí |
| Thường niên thẻ phi vật lý | 50.000 đ | 50.000 đ |
| Khoản phí giao dịch | Mức phí |
|---|---|
| Rút tiền ATM Agribank | 1.000 đ/lần (in hóa đơn thêm 500 đ) |
| Rút tiền ATM ngoài hệ thống trong nước | 10.000 đ/lần |
| Rút tiền ATM ở nước ngoài | 4%, tối thiểu 50.000 đ |
| Chuyển khoản cùng hệ thống tại ATM Agribank | 3.000 đ |
| Vấn tin số dư tại ATM nước ngoài | 8.000 đ |
| Chuyển đổi ngoại tệ | 2%, tối thiểu 10.000 đ |
| SMS Banking | 13.200 đ/tháng/số điện thoại (theo thông báo từ 01/06/2024) |
Ví dụ giả định: thanh toán 500 USD qua thẻ Mastercard Debit, tỷ giá 25.400 VNĐ/USD, giá trị 12.700.000 đ chịu phí chuyển đổi ngoại tệ 2% = 254.000 đ, tổng trừ tài khoản 12.954.000 đ (chưa gồm các khoản phí khác).
Hạn mức giao dịch
| Hạn mức/ngày | Hạng Chuẩn | Hạng Vàng |
|---|---|---|
| Rút tiền ATM | 70 triệu đ | 100 triệu đ |
| Chuyển khoản | 300 triệu đ | 300 triệu đ |
| Thanh toán | 100 triệu đ | 150 triệu đ |
- Mỗi lần rút tại ATM Agribank tối đa 5 triệu đ; gửi tiền tại máy CDM tối đa 150 triệu đ mỗi lần.
- Rút ngoại tệ tiền mặt ở nước ngoài tối đa tương đương 30 triệu đồng/ngày/thẻ theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN.
- Thẻ phi vật lý: chủ thẻ cài hạn mức trên kênh điện tử, tối đa 100 triệu đ/ngày.
Bảng hạn mức Agribank có hiệu lực từ 19/03/2026 (S3); một số trang sản phẩm cũ ghi mức rút thấp hơn (25-50 triệu đ/ngày). CBBank dùng bảng hạn mức mới nhất; hãy xác nhận với Agribank cho thẻ của bạn.
Điều kiện và cách mở thẻ
- Điều kiện: từ đủ 15 tuổi, có tài khoản thanh toán tại Agribank, công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam; thẻ phụ cho người dưới 15 tuổi không được rút tiền mặt. Theo Điều 15 Thông tư 18/2024/TT-NHNN, từ đủ 18 tuổi, hoặc từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi được dùng thẻ.
- Hồ sơ: giấy đề nghị phát hành thẻ (mẫu 01/THE) và Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực.
- Kênh mở: chi nhánh/phòng giao dịch Agribank, ứng dụng Agribank Plus (thẻ phi vật lý), kiosk Agribank Digital.
- Thời hạn thẻ: 5 năm với Visa, Mastercard, JCB; Vcard, Jcard 5 năm.
- Hotline: 1900 5588 18.
Chưa có thông tin chính thức
CBBank chưa thấy: ngày hiệu lực của biểu phí thẻ, số dư tối thiểu, phí SMS hiện hành sau 2026 và thời gian nhận thẻ vật lý (do chi nhánh thông báo).
Nguồn
- S1 — Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân Agribank.
- S2 — Trang sản phẩm thẻ ghi nợ quốc tế Agribank (truy cập 24/10/2026).
- S3 — Bảng hạn mức thẻ Agribank (hiệu lực 19/03/2026) và điều khoản thẻ ghi nợ (hiệu lực 02/02/2026).
- Quy định chung: Thông tư 18/2024/TT-NHNN (hiệu lực 01/07/2024), sửa đổi bởi Thông tư 45/2025/TT-NHNN (hiệu lực 05/01/2026).
Phí và hạn mức có thể thay đổi. Hãy đối chiếu trên website Agribank trước khi mở thẻ.
Ưu đãi kèm theo
- Thẻ phi vật lý miễn phí phát hành, mở trên Agribank Plus (S1)
- Rút tiền ATM Agribank chỉ 1.000 đ/lần (S1)
- Bảo mật 3D-Secure cho thanh toán trực tuyến; chip EMV và contactless với thẻ quốc tế (S2)
- Nộp tiền và mở sổ tiết kiệm tại máy CDM 24/7, tối đa 150 triệu đ mỗi lần nộp (S2, S3)
Thẻ này phù hợp với ai
Phù hợp khi
- Bạn cần thẻ ghi nợ Visa, Mastercard hoặc JCB để thanh toán quốc tế và mua sắm online (S2)
- Bạn muốn thẻ ảo mở nhanh trên Agribank Plus, miễn phí phát hành (S1)
- Bạn ở vùng có mạng lưới Agribank rộng, rút tiền 1.000 đ/lần tại ATM Agribank (S1)
Nên cân nhắc khi
- Bạn rút tiền ở nước ngoài thường xuyên: 4% (tối thiểu 50.000 đ) mỗi lần cộng phí chuyển đổi 2% (S1)
- Bạn rút nhiều ở ATM ngân hàng khác trong nước: 10.000 đ/lần (S1)
- Bạn cần hạn mức rõ ràng: các trang sản phẩm Agribank ghi mức rút khác nhau, nên xác nhận trước khi mở thẻ
Điều kiện mở thẻ
- Độ tuổi
- Từ đủ 15 tuổi theo Agribank; Điều 15 Thông tư 18/2024/TT-NHNN: từ đủ 18 tuổi, hoặc từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi
- Hồ sơ
- Giấy đề nghị phát hành thẻ (mẫu 01/THE), Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực
- Kênh mở
- Chi nhánh/phòng giao dịch, ứng dụng Agribank Plus (thẻ phi vật lý), kiosk Agribank Digital
- Điều kiện khác
- Có tài khoản thanh toán tại Agribank; thẻ phụ cho người dưới 15 tuổi không được rút tiền mặt
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Mạng thẻ, hạng | Visa, Mastercard (Chuẩn, Vàng), JCB (Vàng) (S2) |
| Phí phát hành thẻ vật lý | Chuẩn 100.000 đ; Vàng 150.000 đ; phi vật lý miễn phí (S1) |
| Phí thường niên | Chuẩn 100.000 đ; Vàng 150.000 đ; phi vật lý 50.000 đ (S1) |
| Phí rút ATM | Agribank 1.000 đ; ngoài hệ thống trong nước 10.000 đ; nước ngoài 4% tối thiểu 50.000 đ (S1) |
| Phí ngoại tệ | Chuyển đổi 2%, tối thiểu 10.000 đ (S1) |
| Hạn mức rút/ngày | Chuẩn 70 triệu đ; Vàng 100 triệu đ; mỗi lần ATM Agribank 5 triệu đ (S3) |
| Hạn mức thanh toán/ngày | Chuẩn 100 triệu đ; Vàng 150 triệu đ (S3) |
| Thời hạn thẻ | 5 năm (S3) |
| Hotline | 1900 5588 18 |
Tóm tắt nhanh
- Ngân hàng
- Agribank
- Tổ chức thẻ
- Visa
- Hạng thẻ
- Chuẩn
- Phí phát hành
- Thẻ vật lý Chuẩn 100.000 đ, Vàng 150.000 đ · Thẻ phi vật lý miễn phí
- Phí thường niên
- Chuẩn 100.000 đ/năm · Vàng 150.000 đ/năm · Phi vật lý 50.000 đ/năm
- Rút tiền nội mạng
- 1.000 đ/lần
- Rút tiền ngoại mạng
- Trong nước 10.000 đ/lần · Nước ngoài 4% (tối thiểu 50.000 đ)
- Phí chuyển khoản
- 3.000 đ (cùng hệ thống, tại ATM Agribank)
- Phí ngoại tệ
- 2% (tối thiểu 10.000 đ)
- Hạn mức mỗi ngày
- Rút 70 triệu đ (Chuẩn) / 100 triệu đ (Vàng); thanh toán 100 / 150 triệu đ
- Agribank có 1 thẻ ghi nợ trong dữ liệu CBBank; toàn bộ dữ liệu có 7 thẻ hạng Chuẩn.
So sánh với thẻ cùng ngân hàng và cùng hạng Chuẩn
-
Techcombank · NAPAS · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ nội địa Techcombank (F@stAccess NAPAS)
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 60.000 đ/năm
- Rút ATM
- Miễn phí
- Chuyển khoản
- Chuyển liên ngân hàng qua ATM Techcombank miễn phí
-
VietinBank · Visa · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ quốc tế VietinBank (Visa, Mastercard, JCB)
- Phí thường niên
- Life Journey 99.000 đ (ảo) / 180.000 đ (vật lý) · ProfitX, Vpay 90.000 đ · Sống Khỏe 163.636 đ
- Rút ATM
- 1.000 đ/lần
-
BIDV · Mastercard · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ quốc tế BIDV (Mastercard, Visa Debit)
- Phí thường niên
- Ready và các dòng khác 80.000 đ/năm · Discovery 200.000 đ/năm · Moneyverse 80.000 đ/năm (miễn 2 năm đầu)
- Rút ATM
- 2.000 đ/lần (Moneyverse miễn phí)
- Chuyển khoản
- Tại ATM BIDV: 0,05% (2.000-20.000 đ)
-
Techcombank · Visa · Hạng Chuẩn
Thẻ Visa ghi nợ Techcombank (Chuẩn, Platinum, Eco, Seller, Priority, Private)
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: Chuẩn 90.000 đ, Platinum/Eco (vật lý) 150.000 đ
- Rút ATM
- Miễn phí
- Chuyển khoản
- Chưa công bố trong biểu phí thẻ
-
VietinBank · NAPAS · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ nội địa VietinBank (Epartner, Vpay, Trẻ Connect)
- Phí thường niên
- Epartner 60.000 đ/năm · Vpay (phi vật lý) 30.000 đ/năm
- Rút ATM
- 1.000 đ/lần (Premium 2.000 đ)
- Chuyển khoản
- Tại ATM: 3.000 đ (trong hệ thống) · 10.000 đ (ngoài hệ thống)
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu CBBank đang theo dõi, cập nhật 24/10/2026. So sánh chỉ tính các sản phẩm ghi một mức phí / lãi suất rõ ràng; lãi suất theo tháng được quy về năm (× 12). Phí, lãi suất và ưu đãi có thể thay đổi theo từng thời kỳ — đối chiếu biểu phí chính thức của ngân hàng trước khi đăng ký.
Câu hỏi thường gặp
Visa Debit và Mastercard Debit hạng Chuẩn và Vàng, JCB Debit hạng Vàng. Hạng Vàng của Mastercard và JCB chỉ phát hành dạng phi vật lý (Vcard, Jcard).
Thẻ chính hạng Chuẩn 100.000 đ/năm, hạng Vàng 150.000 đ/năm; thẻ phi vật lý 50.000 đ/năm (chưa gồm VAT). Thẻ phụ bằng một nửa thẻ chính.
Rút ATM nước ngoài 4%, tối thiểu 50.000 đ, cộng phí chuyển đổi ngoại tệ 2% (tối thiểu 10.000 đ). Tối đa tương đương 30 triệu đồng/ngày/thẻ theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN.
Theo bảng hạn mức hiệu lực từ 19/03/2026: rút tối đa 70 triệu đ/ngày (Chuẩn), 100 triệu đ/ngày (Vàng); mỗi lần tại ATM Agribank tối đa 5 triệu đ. Một số trang sản phẩm cũ ghi mức thấp hơn nên hãy xác nhận với Agribank.
Đăng nhập ứng dụng Agribank Plus, chọn Dịch vụ thẻ để phát hành thẻ trực tuyến, xác thực sinh trắc học và OTP. Thẻ phi vật lý miễn phí phát hành.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.