Lãi suất tiết kiệm Ngân hàng TMCP Tư nhân

Biểu lãi suất của 28 ngân hàng thuộc nhóm Ngân hàng TMCP Tư nhân, đặt cạnh nhau theo cùng một kỳ hạn và cùng một hình thức nhận lãi.

  • 28 ngân hàng đang so sánh
  • 7,1% lãi suất cao nhất
  • 9 kỳ hạn so sánh
  • 27/10/2026 lần cập nhật gần nhất
Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T Chi tiết
MB Bank 0,05% 3,7% 4,1% 4,1% 4,1% 5,7% 5,7% 6,5% 6,5% Chi tiết
VPBank — 4,75% — 6,6% — 6,7% — 7,1% — Chi tiết
ACB 0,01% 4% 4% 4% 4,2% 4,8% 4,9% 4,9% 4,9% Chi tiết
VIB — 4,25% 4,35% 5% 5,1% 6,5% 5,2% 5,3% 5,3% Chi tiết
TPBank — 4,2% 4,2% 5% — — 5,4% — 5,5% Chi tiết
SeABank — 3,45% 3,95% 3,95% 4,15% 4,3% 4,75% 4,75% 4,75% Chi tiết
MSB — 4,5% 4,5% 5,6% 5,6% 6% 5,8% 5,8% 5,3% Chi tiết
OCB — 4,75% 4,75% 5,9% 5,9% 6,2% 6,1% 6,3% 6,5% Chi tiết
LPBank — 4% 4,2% 5,9% 5,8% 6,1% 6,1% 6,3% 5,6% Chi tiết
Nam A Bank 0,5% 4,5% 4,6% 5,1% 5,3% 5,7% 5,8% 5,8% 5,8% Chi tiết
Bac A Bank 0,5% 4,75% 4,75% 6,55% 6,55% 6,6% 6,45% 6,45% 6,45% Chi tiết
PVcomBank — 4,5% 4,5% 4,5% 4,5% 4,8% 5,3% 5,3% 5,3% Chi tiết
BVBank — 4,75% 4,75% 6,45% 6,45% 6,65% 6,45% 6,45% 5,9% Chi tiết
KienlongBank 0,5% 3,5% 3,5% 4,8% 4,4% 5% 4,55% 4,55% 4,6% Chi tiết
VietBank 0,01% 4,5% 4,5% 5,3% 5,4% 5,5% 5,8% 5,8% 5,8% Chi tiết
BaoViet Bank 0,3% 3,9% 4,2% 5% 4,9% 5,3% 5,25% 5,25% 5,25% Chi tiết
GPBank — 3,35% 3,45% 4,8% 4,9% 5,1% — — — Chi tiết
SaigonBank 0,1% 4,75% 4,75% 5,9% 5,6% 6,2% 6% 5,5% 5,6% Chi tiết
Techcombank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
Sacombank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
SHB Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
HDBank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
Eximbank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
SCB Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
ABBank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
NCB Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
PG Bank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết
VietABank Chưa có số kiểm chứng — CBBank đang chờ biểu lãi suất chính thức Chi tiết

Ô tô đậm là mức cao nhất thị trường ở kỳ hạn đó. Dấu — nghĩa là ngân hàng không công bố lãi suất cho kỳ hạn và hình thức nhận lãi đang chọn. “Chưa có số kiểm chứng” nghĩa là CBBank chưa có biểu lãi suất lấy từ chính ngân hàng hoặc do biên tập viên đối chiếu với biểu chính thức, nên chưa đưa ngân hàng đó vào so sánh.

Hướng dẫn

Trước khi gửi nên biết bốn điều này

Lãi suất cao nhất chưa chắc là lựa chọn tốt nhất. Bốn yếu tố dưới đây ảnh hưởng tới số tiền bạn thực nhận.

  • Kỳ hạn dài không phải lúc nào cũng lợi

    Rút trước hạn thường chỉ được hưởng lãi không kỳ hạn, khoảng 0,1 – 0,5%/năm. Chọn kỳ hạn khớp với lúc bạn thật sự cần tiền.

  • Hình thức nhận lãi đổi con số khá nhiều

    Cùng một kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ luôn cao hơn nhận lãi trước. Bảng trên cho phép đổi hình thức để so cho đúng.

  • Gửi trực tuyến thường được cộng thêm

    Nhiều ngân hàng cộng 0,1 – 0,3%/năm cho khoản gửi qua ứng dụng vì tiết kiệm chi phí quầy.

  • Bảo hiểm tiền gửi có hạn mức

    Mỗi người được bảo hiểm tối đa 125 triệu đồng tại một tổ chức. Khoản lớn nên chia ra nhiều ngân hàng.

Danh mục

Sản phẩm nổi bật của Ngân hàng TMCP Tư nhân

2 sản phẩm đáng chú ý trong nhóm Ngân hàng TMCP Tư nhân.

  • Gửi tiết kiệm

    Nam A Bank

    Biểu lãi suất tiết kiệm Nam A Bank theo từng kỳ hạn và hình thức nhận lãi, cập nhật cùng ngày với trang so…

    Số tiền gửi tối thiểu
    100.000 đ
    Số dư tối thiểu ngoại tệ
    50 USD
    Loại tiền nhận gửi
    VND, USD
  • Gửi tiết kiệm

    MB Bank

    Biểu lãi suất tiết kiệm MB Bank theo từng kỳ hạn và hình thức nhận lãi, cập nhật cùng ngày với trang so sánh.

    Số tiền gửi tối thiểu
    100.000 đ
    Số dư tối thiểu ngoại tệ
    50 USD
    Loại tiền nhận gửi
    VND, USD
Tư vấn