So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Biểu lãi suất của 45 ngân hàng, đặt cạnh nhau theo cùng một kỳ hạn và cùng một hình thức nhận lãi. Bảng đọc thẳng từ trang của từng ngân hàng nên luôn khớp với số liệu mới nhất.
- 45 ngân hàng đang so sánh
- 9% lãi suất cao nhất
- 9 kỳ hạn so sánh
- 9/9/2026 lần cập nhật gần nhất
| Ngân hàng | KKH | 1T | 3T | 6T | 9T | 12T | 18T | 24T | 36T | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cake by VPBank | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Chi tiết |
| Timo by BVBank | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Chi tiết |
| VCBNeo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Chi tiết |
| Vietcombank | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 3,5% | 5,9% | 4,1% | 6% | 5,3% | Chi tiết |
| VietinBank | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 3,5% | 5,9% | 5,9% | 6% | 6% | Chi tiết |
| BIDV | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,5% | 3,5% | 5,9% | 5,9% | 6% | 6% | Chi tiết |
| Agribank | 0,2% | 2,6% | 2,9% | 4% | 4% | 5,9% | 5,9% | 6% | 4,64% | Chi tiết |
| Techcombank | 0,28% | 2,84% | 3,52% | 4,26% | 4,44% | 4,72% | 4,8% | 4,84% | 5,22% | Chi tiết |
| MB Bank | 0,1% | 3,2% | 3,6% | 4,2% | 4,2% | 4,85% | 4,85% | 5,7% | 5,7% | Chi tiết |
| VPBank | 0,3% | 4,75% | 3,8% | 6,2% | 4,8% | 6,2% | 5,19% | 6% | 5,21% | Chi tiết |
| ACB | 0,29% | 2,95% | 3,38% | 4,09% | 4,27% | 4,53% | 4,99% | 5,02% | 5,01% | Chi tiết |
| Sacombank | 0,29% | 3% | 3,44% | 4,49% | 4,69% | 4,98% | 5,07% | 5,1% | 5,09% | Chi tiết |
| SHB | 0,32% | 3,28% | 3,77% | 4,55% | 4,75% | 5,04% | 5,55% | 5,59% | 5,58% | Chi tiết |
| HDBank | 0,32% | 3,23% | 3,7% | 4,83% | 5,05% | 5,36% | 5,46% | 5,5% | 5,48% | Chi tiết |
| VIB | 0,3% | 4,45% | 4,55% | 5,7% | 5,8% | 7% | 5,9% | 6% | 6% | Chi tiết |
| TPBank | 0,3% | 4,2% | 4,2% | 5,5% | 4,84% | 5,14% | 5,9% | 5,27% | 6% | Chi tiết |
| SeABank | 0,3% | 2,95% | 3,45% | 3,75% | 3,95% | 4,5% | 5,45% | 5,45% | 5,45% | Chi tiết |
| MSB | 0,3% | 4,5% | 4,5% | 6,1% | 6,1% | 6,5% | 6,3% | 6,3% | 5,8% | Chi tiết |
| OCB | 0,31% | 4,75% | 4,75% | 6,4% | 6,4% | 6,7% | 6,6% | 6,8% | 7% | Chi tiết |
| LPBank | 0,32% | 3,32% | 3,81% | 4,6% | 4,8% | 5,51% | 5,61% | 5,65% | 5,64% | Chi tiết |
| Eximbank | 0,3% | 3,11% | 3,86% | 4,66% | 4,87% | 5,17% | 5,26% | 5,3% | 5,71% | Chi tiết |
| SCB | 0,01% | 1,6% | 1,9% | 2,9% | 2,9% | 3,7% | 3,9% | 3,9% | 3,9% | Chi tiết |
| Nam A Bank | 0,5% | 3,28% | 4,07% | 4,91% | 5,13% | 5,45% | 6,3% | 5,59% | 5,57% | Chi tiết |
| ABBank | 0,1% | 3,6% | 3,8% | 6,05% | 6,05% | 6,05% | 5,6% | 5,6% | 5,6% | Chi tiết |
| Bac A Bank | 0,5% | 4,75% | 4,75% | 7,05% | 7,05% | 7,1% | 6,95% | 6,95% | 6,95% | Chi tiết |
| PVcomBank | 0,33% | 3% | 3,3% | 4,2% | 4,4% | 9% | 5,3% | 5,3% | 5,3% | Chi tiết |
| NCB | 0,33% | 3,41% | 3,91% | 5,11% | 5,33% | 5,67% | 5,77% | 5,81% | 5,79% | Chi tiết |
| BVBank | 0,34% | 4,75% | 4,75% | 6,45% | 6,45% | 6,65% | 6,45% | 6,45% | 5,9% | Chi tiết |
| KienlongBank | 0,5% | 3,5% | 3,5% | 5,3% | 4,9% | 5,5% | 5,05% | 5,05% | 5,1% | Chi tiết |
| VietBank | 0,32% | 3,48% | 3,99% | 4,82% | 5,04% | 5,35% | 5,45% | 5,93% | 5,92% | Chi tiết |
| BaoViet Bank | 0,3% | 3,9% | 4,2% | 5,5% | 5,4% | 5,8% | 5,75% | 5,75% | 5,75% | Chi tiết |
| PG Bank | 0,31% | 4,75% | 4,75% | 6,6% | 6,6% | 6,7% | 6,8% | 6,8% | 6,8% | Chi tiết |
| GPBank | 0,5% | 3,45% | 3,55% | 4,9% | 5% | 5,2% | 5,2% | 5,2% | 5,2% | Chi tiết |
| MBV | 0,5% | 4% | 4,3% | 5,3% | 5,4% | 5,7% | 6,1% | 6,1% | 6,1% | Chi tiết |
| SaigonBank | 0,1% | 4,75% | 4,75% | 6,4% | 6,2% | 6,7% | 6,5% | 6% | 6,1% | Chi tiết |
| VietABank | 0,32% | 3,31% | 4,1% | 4,96% | 5,18% | 5,5% | 5,6% | 5,64% | 5,62% | Chi tiết |
| Vikki Bank | 0,32% | 3,23% | 3,71% | 4,48% | 4,67% | 4,96% | 5,46% | 5,5% | 5,49% | Chi tiết |
| VRB | 0,2% | 4,3% | 4,3% | 5,1% | 5,2% | 6,8% | 5,9% | 5,9% | 5,9% | Chi tiết |
| HSBC Việt Nam | 0,22% | 2,27% | 2,61% | 3,15% | 3,29% | 3,49% | 3,84% | 3,87% | 3,86% | Chi tiết |
| Standard Chartered | 0,21% | 2,13% | 2,44% | 3,19% | 3,33% | 3,54% | 3,61% | 3,63% | 3,62% | Chi tiết |
| Shinhan Bank | 0,25% | 2,54% | 2,91% | 3,52% | 3,68% | 3,9% | 3,97% | 4,33% | 4,32% | Chi tiết |
| Woori Bank | 0,25% | 2,51% | 2,88% | 3,48% | 3,93% | 4,17% | 4,25% | 4,28% | 4,27% | Chi tiết |
| UOB Việt Nam | 0,23% | 2,49% | 2,86% | 3,45% | 3,61% | 3,83% | 3,9% | 4,24% | 4,23% | Chi tiết |
| Public Bank | 0,1% | 4,75% | 4,75% | 6% | 6,2% | 6,5% | 7% | 6,5% | 6% | Chi tiết |
| Indovina Bank | 0,25% | 4,45% | 4,55% | 6,15% | 6,15% | 6,55% | 6,7% | 6,7% | 4,69% | Chi tiết |
Ô tô đậm là mức cao nhất thị trường ở kỳ hạn đó. Dấu — nghĩa là ngân hàng không công bố lãi suất cho kỳ hạn và hình thức nhận lãi đang chọn.
Không có ngân hàng nào khớp với bộ lọc. Thử bỏ bớt điều kiện.
Bài viết về gửi tiết kiệm
-
Mở Sổ Tiết Kiệm Cần Bao Nhiêu Tiền Theo Quy Định Mới Nhất
Nhiều khách hàng muốn tích lũy sinh lời từ nguồn vốn nhỏ nhưng e ngại không biết mở sổ tiết kiệm cần bao nhiêu…
Đọc tiếp
-
Sổ Tiết Kiệm: Phân Loại, Cách Tính Lãi Suất Và Quy Trình Mở
Sổ tiết kiệm là chứng từ hợp pháp do ngân hàng phát hành nhằm xác nhận quyền sở hữu khoản tiền gửi của khách hàng.…
Đọc tiếp
-
Mở Sổ Tiết Kiệm Cho Con Giúp Tích Lũy Dài Hạn
Nỗi lo chuẩn bị tài chính cho tương lai học vấn của con cái luôn là trăn trở lớn của nhiều bậc phụ huynh.…
Đọc tiếp
-
Các Hình Thức Gửi Tiết Kiệm Và Cách Tối Ưu Lãi Suất
Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng là hình thức đầu tư sinh lời an toàn thông qua việc gửi khoản tiền nhàn rỗi…
Đọc tiếp
-
Mở Sổ Tiết Kiệm Online: Quy Trình Và Bảo Mật Pháp Lý
Mở sổ tiết kiệm online mang đến giải pháp tích lũy linh hoạt với mức lãi suất thường cao hơn từ 0,1% – 0,7%/năm so…
Đọc tiếp
-
Gửi Tiết Kiệm Góp Hàng Tháng Và Cách Tính Lãi Suất Tích Lũy
Gửi tiết kiệm góp hàng tháng là giải pháp tích lũy định kỳ cho phép nộp thêm tiền vào tài khoản để hưởng lãi suất…
Đọc tiếp
Hướng dẫn
Trước khi gửi nên biết bốn điều này
Lãi suất cao nhất chưa chắc là lựa chọn tốt nhất. Bốn yếu tố dưới đây ảnh hưởng tới số tiền bạn thực nhận.
-
Kỳ hạn dài không phải lúc nào cũng lợi
Rút trước hạn thường chỉ được hưởng lãi không kỳ hạn, khoảng 0,1 – 0,5%/năm. Chọn kỳ hạn khớp với lúc bạn thật sự cần tiền.
-
Hình thức nhận lãi đổi con số khá nhiều
Cùng một kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ luôn cao hơn nhận lãi trước. Bảng trên cho phép đổi hình thức để so cho đúng.
-
Gửi trực tuyến thường được cộng thêm
Nhiều ngân hàng cộng 0,1 – 0,3%/năm cho khoản gửi qua ứng dụng vì tiết kiệm chi phí quầy.
-
Bảo hiểm tiền gửi có hạn mức
Mỗi người được bảo hiểm tối đa 125 triệu đồng tại một tổ chức. Khoản lớn nên chia ra nhiều ngân hàng.