Ảnh minh hoạ, không phải mẫu thẻ thật — xem mẫu thẻ tại website BIDV.
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV Smart (NAPAS)
- BIDV
- NAPAS
- Chuẩn
Nguồn: Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân BIDV (áp dụng từ 21/11/2025, mức khách hàng thường, chưa gồm VAT) và trang sản phẩm BIDV Smart · đối chiếu 24/10/2026
- Phí phát hành
- Thẻ vật lý 50.000 đ · Thẻ phi vật lý miễn phí
- Phí thường niên
- Thẻ vật lý 60.000 đ/năm · Thẻ ảo (từ 01/12/2025) 30.000 đ/năm
- Rút tiền nội mạng
- 1.000 đ/lần
- Rút tiền ngoại mạng
- 3.000 đ/lần (ATM ngân hàng khác trong nước)
- Phí chuyển khoản
- Tại ATM BIDV: 0,05% (2.000-15.000 đ); liên ngân hàng từ 2.000 đ
- Phí ngoại tệ
- Không áp dụng (thẻ chỉ dùng trong nước)
- Hạn mức mỗi ngày
- Rút ATM 70 triệu đ/ngày; chuyển khoản 100 triệu đ/ngày
Thẻ ghi nợ nội địa NAPAS của BIDV (dòng đang phát hành: BIDV Smart): phát hành thẻ vật lý 50.000 đ, thường niên 60.000 đ, rút ATM BIDV 1.000 đ/lần, rút tối đa 70 triệu đ/ngày. Mở trên SmartBanking hoặc tại quầy.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV là gì?
Thẻ ghi nợ nội địa BIDV mang thương hiệu NAPAS, liên kết trực tiếp với tài khoản thanh toán tại BIDV: bạn chi tiêu trong số dư (và hạn mức thấu chi nếu có), không có hạn mức tín dụng. Theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN, đây là thẻ ghi nợ. Thẻ chỉ dùng trong lãnh thổ Việt Nam. Dòng thẻ nội địa BIDV hiện còn được phát hành mới là BIDV Smart; BIDV Harmony, Moving và eTrans đã dừng phát hành mới (S2).
Phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV Smart
Mức phí khách hàng thường, theo Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân BIDV (áp dụng từ 21/11/2025), mục thẻ ghi nợ (S1), chưa gồm VAT.
| Khoản phí | Mức phí |
|---|---|
| Phát hành lần đầu thẻ vật lý | 50.000 đ (khách hàng Premier, Private miễn phí) |
| Phát hành thẻ phi vật lý (lần đầu và phát hành lại) | Miễn phí |
| Phát hành lại thẻ vật lý | 50.000 đ |
| Giao thẻ hoặc PIN tận địa chỉ | 30.000 đ/lần |
| Thường niên thẻ vật lý | 60.000 đ/năm (Premier, Private miễn phí) |
| Thường niên thẻ liên kết (ví dụ thẻ sinh viên) hoặc thẻ phi vật lý phát hành từ 01/12/2025 | 30.000 đ/năm |
| Kích hoạt lại thẻ hoặc đổi tài khoản liên kết | 20.000 đ |
| Hủy thẻ trong 3 tháng đầu | 50.000 đ |
| Rút tiền ATM BIDV | 1.000 đ/lần (máy CRM hạn mức cao: 1.000 đ đến 5 triệu, 2.000 đ đến 10 triệu, 3.000 đ trên 10 triệu) |
| Rút tiền ATM ngân hàng khác trong nước | 3.000 đ/lần |
| Chuyển khoản trong BIDV tại ATM BIDV | 0,05%, tối thiểu 2.000 đ, tối đa 15.000 đ |
| Chuyển khoản liên ngân hàng 24/7 tại ATM BIDV | 2.000 đ (đến 500.000 đ), 5.000 đ (đến 2 triệu), 7.000 đ (đến 10 triệu), 0,02% trên 10 triệu (tối thiểu 10.000 đ) |
| Thanh toán POS, thanh toán trực tuyến | Miễn phí |
| Ứng tiền mặt tại POS | 1.000 đ |
Lưu ý: trang sản phẩm ghi thẻ phi vật lý miễn phí, nhưng biểu phí áp dụng từ 21/11/2025 thu 30.000 đ/năm với thẻ phi vật lý phát hành từ 01/12/2025. CBBank dùng biểu phí; hãy xác nhận với BIDV khi đăng ký. (S1, S2)
Hạn mức giao dịch
- Rút tiền ATM: tối đa 70 triệu đ/ngày, 20 lần/ngày.
- Chuyển khoản: tối đa 100 triệu đ/ngày.
- Thanh toán: BIDV mô tả không giới hạn hạn mức thanh toán; mức thực tế còn phụ thuộc số dư tài khoản. (S2)
Điều kiện và cách mở thẻ
- Điều kiện: Từ đủ 18 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự (Điều 15 Thông tư 18/2024/TT-NHNN).
- Kênh mở: ứng dụng BIDV SmartBanking, tại chi nhánh/phòng giao dịch BIDV hoặc biểu mẫu đăng ký trên website BIDV (S2).
- Hỗ trợ: hotline 19009247.
Chưa có thông tin chính thức
CBBank chưa thấy trong tài liệu BIDV đã đối chiếu: thời hạn hiệu lực thẻ, số dư tối thiểu và phí cấp lại PIN (biểu phí cũ năm 2018 ghi 10.000 đ nhưng đã quá cũ). Hãy hỏi BIDV trước khi mở thẻ.
Nguồn
- S1 — Biểu phí dịch vụ thẻ cá nhân BIDV (áp dụng từ 21/11/2025), mục thẻ ghi nợ.
- S2 — Trang sản phẩm thẻ BIDV Smart (truy cập 24/10/2026).
- Quy định chung: Thông tư 18/2024/TT-NHNN (hiệu lực 01/07/2024), sửa đổi bởi Thông tư 45/2025/TT-NHNN (hiệu lực 05/01/2026).
Phí, hạn mức và ưu đãi có thể thay đổi. Hãy đối chiếu biểu phí trên website BIDV trước khi mở thẻ.
Ưu đãi kèm theo
- Thanh toán POS và thanh toán trực tuyến miễn phí (S1)
- Rút tiền tại ATM BIDV chỉ 1.000 đ/lần (S1)
- Thẻ phi vật lý mở trên SmartBanking, dùng được ngay (S2)
Thẻ này phù hợp với ai
Phù hợp khi
- Bạn chỉ dùng thẻ trong nước, muốn thẻ ghi nợ phí thấp để rút tiền, chuyển khoản và thanh toán POS (S1)
- Bạn đã dùng BIDV SmartBanking và muốn mở thẻ phi vật lý ngay trên ứng dụng (S2)
Nên cân nhắc khi
- Bạn cần thanh toán hoặc rút tiền ở nước ngoài, mua sắm trên website quốc tế: thẻ nội địa chỉ dùng trong nước, hãy chọn thẻ ghi nợ quốc tế
- Bạn cần thẻ có hoàn tiền, bảo hiểm hay tích điểm: thẻ nội địa Smart không công bố ưu đãi này
Điều kiện mở thẻ
- Độ tuổi
- Từ đủ 18 tuổi, hoặc từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi (Điều 15 Thông tư 18/2024/TT-NHNN)
- Kênh mở
- BIDV SmartBanking, chi nhánh/phòng giao dịch, biểu mẫu trên website BIDV (S2)
- Điều kiện khác
- BIDV chưa nêu số dư tối thiểu, thời hạn thẻ trong tài liệu đã đối chiếu
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Loại thẻ | Ghi nợ nội địa, thương hiệu NAPAS (S2) |
| Phí phát hành | Thẻ vật lý 50.000 đ; thẻ phi vật lý miễn phí (S1) |
| Phí thường niên | Thẻ vật lý 60.000 đ; thẻ liên kết hoặc thẻ ảo phát hành từ 01/12/2025: 30.000 đ (S1) |
| Phí phát hành lại | Thẻ vật lý 50.000 đ; thẻ phi vật lý miễn phí (S1) |
| Rút tiền ATM | BIDV 1.000 đ; ngân hàng khác trong nước 3.000 đ (S1) |
| Chuyển khoản tại ATM BIDV | Trong BIDV 0,05% (2.000-15.000 đ) (S1) |
| Hạn mức | Rút 70 triệu đ/ngày, 20 lần/ngày; chuyển khoản 100 triệu đ/ngày (S2) |
| Hotline | 19009247 |
Tóm tắt nhanh
- Ngân hàng
- BIDV
- Tổ chức thẻ
- NAPAS
- Hạng thẻ
- Chuẩn
- Phí phát hành
- Thẻ vật lý 50.000 đ · Thẻ phi vật lý miễn phí
- Phí thường niên
- Thẻ vật lý 60.000 đ/năm · Thẻ ảo (từ 01/12/2025) 30.000 đ/năm
- Rút tiền nội mạng
- 1.000 đ/lần
- Rút tiền ngoại mạng
- 3.000 đ/lần (ATM ngân hàng khác trong nước)
- Phí chuyển khoản
- Tại ATM BIDV: 0,05% (2.000-15.000 đ); liên ngân hàng từ 2.000 đ
- Phí ngoại tệ
- Không áp dụng (thẻ chỉ dùng trong nước)
- Hạn mức mỗi ngày
- Rút ATM 70 triệu đ/ngày; chuyển khoản 100 triệu đ/ngày
- BIDV có 2 thẻ ghi nợ trong dữ liệu CBBank; toàn bộ dữ liệu có 7 thẻ hạng Chuẩn.
So sánh với thẻ cùng ngân hàng và cùng hạng Chuẩn
-
BIDV · Mastercard · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ quốc tế BIDV (Mastercard, Visa Debit)
- Phí thường niên
- Ready và các dòng khác 80.000 đ/năm · Discovery 200.000 đ/năm · Moneyverse 80.000 đ/năm (miễn 2 năm đầu)
- Rút ATM
- 2.000 đ/lần (Moneyverse miễn phí)
- Chuyển khoản
- Tại ATM BIDV: 0,05% (2.000-20.000 đ)
-
Techcombank · NAPAS · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ nội địa Techcombank (F@stAccess NAPAS)
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: 60.000 đ/năm
- Rút ATM
- Miễn phí
- Chuyển khoản
- Chuyển liên ngân hàng qua ATM Techcombank miễn phí
-
Agribank · Visa · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ quốc tế Agribank (Visa, Mastercard, JCB)
- Phí thường niên
- Chuẩn 100.000 đ/năm · Vàng 150.000 đ/năm · Phi vật lý 50.000 đ/năm
- Rút ATM
- 1.000 đ/lần
- Chuyển khoản
- 3.000 đ (cùng hệ thống, tại ATM Agribank)
-
VietinBank · Visa · Hạng Chuẩn
Thẻ ghi nợ quốc tế VietinBank (Visa, Mastercard, JCB)
- Phí thường niên
- Life Journey 99.000 đ (ảo) / 180.000 đ (vật lý) · ProfitX, Vpay 90.000 đ · Sống Khỏe 163.636 đ
- Rút ATM
- 1.000 đ/lần
-
Techcombank · Visa · Hạng Chuẩn
Thẻ Visa ghi nợ Techcombank (Chuẩn, Platinum, Eco, Seller, Priority, Private)
- Phí thường niên
- Miễn phí năm đầu · từ năm 2: Chuẩn 90.000 đ, Platinum/Eco (vật lý) 150.000 đ
- Rút ATM
- Miễn phí
- Chuyển khoản
- Chưa công bố trong biểu phí thẻ
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu CBBank đang theo dõi, cập nhật 24/10/2026. So sánh chỉ tính các sản phẩm ghi một mức phí / lãi suất rõ ràng; lãi suất theo tháng được quy về năm (× 12). Phí, lãi suất và ưu đãi có thể thay đổi theo từng thời kỳ — đối chiếu biểu phí chính thức của ngân hàng trước khi đăng ký.
Câu hỏi thường gặp
BIDV Smart là dòng nội địa còn phát hành mới. BIDV Harmony, Moving và eTrans đã dừng phát hành mới.
Rút tại ATM BIDV 1.000 đ/lần; tại ATM ngân hàng khác trong nước 3.000 đ/lần (chưa gồm VAT).
Thẻ vật lý 60.000 đ/năm; thẻ liên kết (như thẻ sinh viên) hoặc thẻ phi vật lý phát hành từ 01/12/2025 là 30.000 đ/năm. Khách hàng Premier, Private được miễn phí.
Không. Thẻ nội địa chỉ dùng trong lãnh thổ Việt Nam; nếu cần thanh toán quốc tế, hãy mở thẻ ghi nợ quốc tế của BIDV.
Đăng nhập BIDV SmartBanking, chọn Dịch vụ thẻ để phát hành thẻ phi vật lý (hoặc yêu cầu thẻ vật lý), hoặc đăng ký tại chi nhánh. Phát hành thẻ điện tử phải thu thập sinh trắc học theo Thông tư 18/2024/TT-NHNN.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.