Thẻ trả trước ưu đãi BIDV
Đối chiếu phí nạp tiền, số dư tối đa và thời hạn hiệu lực — cạnh nhau, cùng một thước đo. Số liệu cập nhật theo từng thẻ, không xếp hạng theo hoa hồng.
- 1 thẻ đang so sánh
- 1 thẻ miễn phí nạp tiền
-
BIDV Minh hoạ
BIDV · Quốc tế
Thẻ trả trước BIDV Visa Prepaid
- Phí nạp tiền
- Miễn phí (thẻ vô danh)
- Số dư tối đa
- Vô danh: 5 triệu đ
Không có thẻ nào khớp với bộ lọc. Thử bỏ bớt điều kiện.
Dữ liệu CBBank
Tổng quan BIDV trên CBBank
Mọi sản phẩm của BIDV mà CBBank đang theo dõi, gom từ các mảng thẻ, tài khoản, tiết kiệm và vay.
- Thẻ trả trước
- 1 thẻ
- Tiết kiệm 12 tháng
- 5,4%/năm
- Mạng lưới
- 1.104 chi nhánh/PGD · 2.092 ATM
Lãi suất tiết kiệm BIDV (lĩnh lãi cuối kỳ)
| Kỳ hạn | Lãi suất | Thứ hạng* |
|---|---|---|
| 1 tháng | 2,1%/năm | 25/26 |
| 3 tháng | 2,4%/năm | 24/25 |
| 6 tháng | 3%/năm | 25/26 |
| 12 tháng | 5,4%/năm | 17/25 |
| 24 tháng | 5,5%/năm | 15/24 |
Số liệu tự động từ trang của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), lĩnh lãi cuối kỳ, gửi tại quầy, cập nhật 24/10/2026 (hiệu lực 21/10/2026). Xem biểu lãi suất đầy đủ
* Thứ hạng trong các ngân hàng có số liệu đang áp dụng trên CBBank (1 = cao nhất).
Thông tin BIDV
- Tên đầy đủ
- Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
- Biểu lãi suất chính thức
- bidv.com.vn
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu CBBank đang theo dõi, cập nhật 24/10/2026. Phí, lãi suất và ưu đãi có thể thay đổi theo từng thời kỳ — đối chiếu biểu phí chính thức của ngân hàng trước khi đăng ký.
Câu hỏi thường gặp về BIDV
5,4%/năm (lĩnh lãi cuối kỳ), theo số liệu cập nhật 24/10/2026; đứng thứ 17 trong 25 ngân hàng có số liệu trên CBBank ở kỳ hạn này. Lãi suất thực nhận còn tuỳ số tiền, kênh gửi và thời điểm gửi.