Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Techcombank Phí Phát Hành, Rút Tiền Mặt
Theo biểu phí dịch vụ thẻ thanh toán khách hàng thường (tháng 7/2026), Techcombank miễn phí phát hành lần đầu thẻ thanh toán quốc tế và miễn phí thường niên năm đầu; từ năm thứ hai phí thường niên của thẻ Visa Chuẩn là 90.000 đồng, Platinum và Eco (thẻ vật lý) là 150.000 đồng. CBBank tổng hợp phí phát hành, thường niên, rút tiền và chuyển đổi ngoại tệ theo biểu phí tháng 7/2026. Các mức dưới đây chưa gồm VAT, trừ phí chuyển đổi và xử lý giao dịch ngoại tệ đã gồm VAT theo biểu phí.
Bạn đọc lưu ý: thông tin chỉ mang tính tham khảo; biểu phí có thể thay đổi theo thời kỳ. Hãy liên hệ Techcombank (1800 588 822) để xác nhận.

Mở và duy trì thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank tốn bao nhiêu phí?
Phí phát hành thẻ lần đầu
Phí phát hành lần đầu là 0 đồng với thẻ Visa Chuẩn, Platinum, Eco, Seller, Cho con và các thẻ hội viên Priority, Private. Visa Vàng hiện hiển thị trạng thái ngừng phát hành. Lưu ý: ưu đãi miễn phí phát hành thẻ Chuẩn và Vàng theo kênh FMB chỉ áp dụng cho khách có ID tại Techcombank trước hoặc đến 30/04/2020 theo chú thích của biểu phí; biểu phí tháng 7/2026 còn thu phát hành từ thẻ thứ hai trong 6 tháng (Chuẩn 90.000 đồng, Platinum và Eco 150.000 đồng).
Ví dụ giả định: khách hàng mở thẻ Visa phi vật lý và thẻ vật lý ngay trên Techcombank Mobile, thẻ đầu tiên miễn phí phát hành; nếu thẻ vật lý được tính là thẻ thứ hai trong 6 tháng thì có thể phát sinh phí theo mức trên, nên hãy hỏi ngân hàng trước khi mở.
Biểu phí không liệt kê phí giao thẻ tận nơi; CBBank chưa xác nhận được mức phí này.
Phí cấp lại thẻ
Thay thế thẻ hết hạn hoặc sắp hết hạn trong khoảng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn) miễn phí. Thay thế thẻ mất, thất lạc hoặc hỏng cũng miễn phí (riêng thẻ phi vật lý MyCash 50.000 đồng). Cấp lại PIN hoặc ePIN miễn phí. Phí tra soát khiếu nại sai là 80.000 đồng/lần.
Phí thường niên thẻ ghi nợ quốc tế

Phí thường niên miễn phí trong năm đầu; từ năm thứ hai, khách hàng thường dùng thẻ vật lý chịu mức sau (chưa gồm VAT):
| Dòng thẻ | Phí thường niên từ năm thứ hai |
|---|---|
| Visa Chuẩn | 90.000 đồng/năm |
| Visa Vàng (đã ngừng phát hành) | 200.000 đồng/năm |
| Visa Platinum (thẻ vật lý) | 150.000 đồng/năm |
| Visa Eco (thẻ vật lý) | 150.000 đồng/năm |
| Vietnam Airlines Visa Chuẩn / Vàng / Platinum | 190.000 / 290.000 / 590.000 đồng/năm |
| Visa Seller (phi vật lý) | Miễn phí |
| Visa Cho con | Miễn phí |
| Priority, Private | Miễn phí |
Thẻ Platinum và Eco phiên bản phi vật lý miễn phí thường niên. Với Eco vật lý, hội viên Inspire được miễn phí; hội viên Private và Priority vẫn chịu 150.000 đồng từ năm thứ hai theo biểu phí dành cho hội viên Private/Priority/Inspire (tháng 7/2026).
Phí giao dịch và thanh toán thẻ Visa debit Techcombank
Phí rút tiền thẻ ghi nợ tại ATM

Rút tiền tại ATM Techcombank miễn phí. Rút tại ATM ngân hàng khác trong nước thu 9.900 đồng/giao dịch (thẻ Visa Chuẩn, Vàng, Platinum, Eco, Priority, Private; thẻ Cho con miễn phí). Rút tại ATM nước ngoài thu 4% số tiền, tối thiểu 50.000 đồng. Các giao dịch khác tại ATM như vấn tin: miễn phí tại ATM Techcombank, 10.000 đồng tại ATM ngân hàng khác. Thẻ Seller không áp dụng rút ATM.
Phí chuyển đổi ngoại tệ và giao dịch quốc tế
Thẻ Visa Chuẩn, Vàng, Platinum và Cho con chịu phí quản lý chuyển đổi 2,39% và phí xử lý giao dịch 1,1%, tổng 3,49% (đã gồm VAT). Thẻ Eco chịu 1,4% và 1,1%. Thẻ Priority chịu 0,4% và 1,1% (tổng 1,5%); thẻ Private miễn phí quản lý chuyển đổi, chịu phí xử lý 1,1%. Thẻ Seller miễn phí quản lý chuyển đổi nhưng chịu phí xử lý 1,5% (tối thiểu 9.900 đồng). Giao dịch nội tệ ở nước ngoài thu 1,1% (tối thiểu 9.900 đồng).
Ví dụ giả định: thanh toán 500 USD tại khách sạn nước ngoài bằng thẻ Visa Platinum, phí quản lý chuyển đổi 2,39% là 11,95 USD và phí xử lý 1,1% là 5,5 USD, tổng 17,45 USD.
Lưu ý khi so sánh biểu phí
CBBank chưa đưa bảng so sánh với biểu phí ngân hàng khác vì cần đối chiếu từng biểu phí chính thức tại cùng thời điểm. Bạn nên tự đối chiếu biểu phí thẻ của các ngân hàng trước khi chọn. Thẻ ghi nợ nội địa F@stAccess có phí thường niên 60.000 đồng từ năm thứ hai và rút ATM ngân hàng khác 3.000 đồng; xem thêm thẻ ghi nợ nội địa Techcombank.
Câu hỏi thường gặp
Thông thường việc phát hành thẻ ghi nợ không thẩm định tín dụng (Thông tư 18/2024/TT-NHNN chỉ yêu cầu chủ thẻ có tài khoản thanh toán). Tuy nhiên Techcombank chưa công bố chính sách riêng về nợ xấu, hãy hỏi ngân hàng.
Có, tại ATM Techcombank có tính năng rút tiền không cần thẻ: tạo lệnh rút trên ứng dụng Techcombank Mobile rồi thao tác tại máy.
Thay thế thẻ mất, thất lạc hoặc hỏng và cấp lại PIN/ePIN đều miễn phí theo biểu phí (riêng thẻ phi vật lý MyCash 50.000 đồng). Hãy khóa thẻ ngay và gọi 1800 588 822.
Techcombank không công bố yêu cầu số dư tối thiểu cho thẻ ghi nợ; bạn có thể dùng hết số dư trong tài khoản liên kết.
Là tiện ích tự động sinh lời trên số dư nhàn rỗi trong tài khoản; Techcombank ghi mức lãi tới 5,5%/năm. Mức này có thể thay đổi, hãy xem trang chính thức của ngân hàng.
Techcombank miễn phí phát hành lần đầu và miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ ghi nợ quốc tế, nhưng từ năm thứ hai và với thẻ thứ hai trong 6 tháng sẽ phát sinh phí. Hãy chọn hạng thẻ theo nhu cầu chi tiêu trong nước hay nước ngoài và đối chiếu biểu phí hiện hành trước khi mở thẻ.
Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ thanh toán khách hàng thường (tháng 7/2026); biểu phí dành cho hội viên Private/Priority/Inspire (tháng 7/2026); danh sách thẻ thanh toán Techcombank; Thông tư 18/2024/TT-NHNN. Biểu phí không in ngày hiệu lực; CBBank đối chiếu bản đăng tháng 7/2026, đối chiếu ngày 24/10/2026.
Nội dung mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính cá nhân. Lãi suất, phí và điều kiện có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của tổ chức.