Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Techcombank Phí Phát Hành, Rút Tiền Mặt

Ban biên tập CBBank 5 phút đọc
Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank

Theo biểu phí dịch vụ thẻ thanh toán khách hàng thường (tháng 7/2026), Techcombank miễn phí phát hành lần đầu thẻ thanh toán quốc tế và miễn phí thường niên năm đầu; từ năm thứ hai phí thường niên của thẻ Visa Chuẩn là 90.000 đồng, Platinum và Eco (thẻ vật lý) là 150.000 đồng. CBBank tổng hợp phí phát hành, thường niên, rút tiền và chuyển đổi ngoại tệ theo biểu phí tháng 7/2026. Các mức dưới đây chưa gồm VAT, trừ phí chuyển đổi và xử lý giao dịch ngoại tệ đã gồm VAT theo biểu phí.

Bạn đọc lưu ý: thông tin chỉ mang tính tham khảo; biểu phí có thể thay đổi theo thời kỳ. Hãy liên hệ Techcombank (1800 588 822) để xác nhận.

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank
Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank: miễn phí phát hành lần đầu, phí thường niên theo từng hạng thẻ.

Mở và duy trì thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank tốn bao nhiêu phí?

Phí phát hành thẻ lần đầu

Phí phát hành lần đầu là 0 đồng với thẻ Visa Chuẩn, Platinum, Eco, Seller, Cho con và các thẻ hội viên Priority, Private. Visa Vàng hiện hiển thị trạng thái ngừng phát hành. Lưu ý: ưu đãi miễn phí phát hành thẻ Chuẩn và Vàng theo kênh FMB chỉ áp dụng cho khách có ID tại Techcombank trước hoặc đến 30/04/2020 theo chú thích của biểu phí; biểu phí tháng 7/2026 còn thu phát hành từ thẻ thứ hai trong 6 tháng (Chuẩn 90.000 đồng, Platinum và Eco 150.000 đồng).

Ví dụ giả định: khách hàng mở thẻ Visa phi vật lý và thẻ vật lý ngay trên Techcombank Mobile, thẻ đầu tiên miễn phí phát hành; nếu thẻ vật lý được tính là thẻ thứ hai trong 6 tháng thì có thể phát sinh phí theo mức trên, nên hãy hỏi ngân hàng trước khi mở.

Biểu phí không liệt kê phí giao thẻ tận nơi; CBBank chưa xác nhận được mức phí này.

Phí cấp lại thẻ

Thay thế thẻ hết hạn hoặc sắp hết hạn trong khoảng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn) miễn phí. Thay thế thẻ mất, thất lạc hoặc hỏng cũng miễn phí (riêng thẻ phi vật lý MyCash 50.000 đồng). Cấp lại PIN hoặc ePIN miễn phí. Phí tra soát khiếu nại sai là 80.000 đồng/lần.

Phí thường niên thẻ ghi nợ quốc tế

Phí thường niên thẻ Visa debit Techcombank
Phí thường niên thẻ Visa debit Techcombank miễn năm đầu, từ năm thứ hai tính theo hạng thẻ (chưa gồm VAT).

Phí thường niên miễn phí trong năm đầu; từ năm thứ hai, khách hàng thường dùng thẻ vật lý chịu mức sau (chưa gồm VAT):

Dòng thẻPhí thường niên từ năm thứ hai
Visa Chuẩn90.000 đồng/năm
Visa Vàng (đã ngừng phát hành)200.000 đồng/năm
Visa Platinum (thẻ vật lý)150.000 đồng/năm
Visa Eco (thẻ vật lý)150.000 đồng/năm
Vietnam Airlines Visa Chuẩn / Vàng / Platinum190.000 / 290.000 / 590.000 đồng/năm
Visa Seller (phi vật lý)Miễn phí
Visa Cho conMiễn phí
Priority, PrivateMiễn phí

Thẻ Platinum và Eco phiên bản phi vật lý miễn phí thường niên. Với Eco vật lý, hội viên Inspire được miễn phí; hội viên Private và Priority vẫn chịu 150.000 đồng từ năm thứ hai theo biểu phí dành cho hội viên Private/Priority/Inspire (tháng 7/2026).

Phí giao dịch và thanh toán thẻ Visa debit Techcombank

Phí rút tiền thẻ ghi nợ tại ATM

Phí rút tiền thẻ ghi nợ Techcombank tại ATM
Rút tiền tại ATM Techcombank miễn phí; ATM ngân hàng khác trong nước 9.900 đồng/giao dịch với thẻ Visa.

Rút tiền tại ATM Techcombank miễn phí. Rút tại ATM ngân hàng khác trong nước thu 9.900 đồng/giao dịch (thẻ Visa Chuẩn, Vàng, Platinum, Eco, Priority, Private; thẻ Cho con miễn phí). Rút tại ATM nước ngoài thu 4% số tiền, tối thiểu 50.000 đồng. Các giao dịch khác tại ATM như vấn tin: miễn phí tại ATM Techcombank, 10.000 đồng tại ATM ngân hàng khác. Thẻ Seller không áp dụng rút ATM.

Phí chuyển đổi ngoại tệ và giao dịch quốc tế

Thẻ Visa Chuẩn, Vàng, Platinum và Cho con chịu phí quản lý chuyển đổi 2,39% và phí xử lý giao dịch 1,1%, tổng 3,49% (đã gồm VAT). Thẻ Eco chịu 1,4% và 1,1%. Thẻ Priority chịu 0,4% và 1,1% (tổng 1,5%); thẻ Private miễn phí quản lý chuyển đổi, chịu phí xử lý 1,1%. Thẻ Seller miễn phí quản lý chuyển đổi nhưng chịu phí xử lý 1,5% (tối thiểu 9.900 đồng). Giao dịch nội tệ ở nước ngoài thu 1,1% (tối thiểu 9.900 đồng).

Ví dụ giả định: thanh toán 500 USD tại khách sạn nước ngoài bằng thẻ Visa Platinum, phí quản lý chuyển đổi 2,39% là 11,95 USD và phí xử lý 1,1% là 5,5 USD, tổng 17,45 USD.

Lưu ý khi so sánh biểu phí

CBBank chưa đưa bảng so sánh với biểu phí ngân hàng khác vì cần đối chiếu từng biểu phí chính thức tại cùng thời điểm. Bạn nên tự đối chiếu biểu phí thẻ của các ngân hàng trước khi chọn. Thẻ ghi nợ nội địa F@stAccess có phí thường niên 60.000 đồng từ năm thứ hai và rút ATM ngân hàng khác 3.000 đồng; xem thêm thẻ ghi nợ nội địa Techcombank.

Câu hỏi thường gặp

Techcombank miễn phí phát hành lần đầu và miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ ghi nợ quốc tế, nhưng từ năm thứ hai và với thẻ thứ hai trong 6 tháng sẽ phát sinh phí. Hãy chọn hạng thẻ theo nhu cầu chi tiêu trong nước hay nước ngoài và đối chiếu biểu phí hiện hành trước khi mở thẻ.

Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ thanh toán khách hàng thường (tháng 7/2026); biểu phí dành cho hội viên Private/Priority/Inspire (tháng 7/2026); danh sách thẻ thanh toán Techcombank; Thông tư 18/2024/TT-NHNN. Biểu phí không in ngày hiệu lực; CBBank đối chiếu bản đăng tháng 7/2026, đối chiếu ngày 24/10/2026.

Đơn vị chịu trách nhiệm nội dung

Ban biên tập CBBank

Thuộc Ngân hàng Ngoại thương Công nghệ số (VCBNeo) Thành viên của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Nội dung trên trang do bộ phận biên tập của CBBank biên soạn và rà soát, dựa trên biểu phí và thông báo lãi suất do các tổ chức tín dụng công bố.

Rà soát chuyên môn: Nguyễn Hữu Tân — Chuyên viên Quan hệ khách hàng cá nhân, Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh, VCBNeo

Nguyên tắc biên tập

Lĩnh vực nội dung

  • Thẻ tín dụng
  • Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
  • Thẻ ghi nợ và tài khoản thanh toán

Pháp nhân vận hành

  • 145-147-149 Hùng Vương, Phường Long An, Tây Ninh
  • 1900 18 16
  • hotro@cbbank.vn

Nội dung mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính cá nhân. Lãi suất, phí và điều kiện có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của tổ chức.

Tư vấn