Tài Khoản TPBank Có Mất Phí Duy Trì Không?

Ban biên tập CBBank 8 phút đọc
Phí duy trì tài khoản cá nhân TPBank mặc định là 8.000 VND/tháng.
Phí duy trì tài khoản cá nhân TPBank mặc định là 8.000 VND/tháng.

Nhiều khách hàng khi mở mới dịch vụ thường băn khoăn về rủi ro bị trừ tiền ngầm nếu để trống số dư hàng tháng. Thực tế, tài khoản TPBank có áp dụng phí duy trì từ 8.000 VND/tháng cho cá nhân và 10.000 VND/tháng cho doanh nghiệp. Tuy nhiên, quy định này hoàn toàn có thể được miễn trừ bằng nhiều phương thức. Chi tiết biểu phí và mẹo lách luật hợp lệ sẽ được phân tích cặn kẽ ngay bên dưới.

Bạn đọc lưu ý: Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Chính sách phí TPBank có thể thay đổi; quý khách nên liên hệ trực tiếp ngân hàng để được tư vấn chính xác.

Tài khoản TPBank có mất phí duy trì không và lý do là gì?

Thông báo trừ phí duy trì tài khoản cá nhân TPBank 8.000 VND.
Phí duy trì tài khoản cá nhân TPBank mặc định là 8.000 VND/tháng.

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) ban hành quy định rõ ràng về khoản phụ thu quản lý hàng tháng đối với mọi tài khoản. Nhằm giải đáp thắc mắc cốt lõi về việc quy định phí duy trì TPBank được áp dụng ra sao, CB Bank đánh giá đây là tiêu chuẩn chung của ngành tài chính nhằm tối ưu hóa hiệu năng hệ thống nền tảng.

Phí duy trì tài khoản TPBank

Phí duy trì tài khoản TPBank (phí quản lý tài khoản) là chi phí người dùng bắt buộc chi trả định kỳ để duy trì các hoạt động cơ bản của tài khoản. Số tiền này tự động bị trích xuất thẳng từ số dư hiện có.

Mức thu tiêu chuẩn hiện được niêm yết ở mức 8.000 VND/tháng đối với thẻ cá nhân thông thường. Đặc quyền miễn 100% chi phí sẽ được kích hoạt tự động nếu bạn đảm bảo tốt hạn mức số dư tối thiểu.

Mục đích ngân hàng áp dụng phí duy trì

3 mục đích chính khi thu phí duy trì tài khoản của ngân hàng TPBank.
Phí duy trì giúp TPBank nâng cấp bảo mật, kích thích giao dịch và hạn chế thẻ rác.

Khoản thu định kỳ này đóng vai trò là nguồn ngân sách tái đầu tư để ngân hàng bù đắp chi phí vận hành, nâng cấp công nghệ mã hóa bảo mật.

Biện pháp tài chính này cũng trực tiếp kích thích thói quen giao dịch chuyển khoản thanh toán thường xuyên. Song song đó, rào cản chi phí sẽ ngăn chặn triệt để tình trạng khách hàng ồ ạt mở thẻ rác nhưng không sử dụng. Vì vậy, trước khi tiến hành quy trình đăng ký tài khoản TPBank, bạn nên xác định rõ nhu cầu giao dịch thực tế để tránh tình trạng bị trừ phí lãng phí.

Biểu phí duy trì tài khoản TPBank mới nhất

Khung phí quản lý tài khoản được phân tầng rõ rệt theo loại hình tiền tệ và đặc thù đối tượng cá nhân hay doanh nghiệp. Tham chiếu theo Biểu phí dịch vụ tài khoản và tiền gửi TPBank, chính sách cụ thể được áp dụng chặt chẽ.

Biểu phí duy trì tài khoản VND cá nhân và doanh nghiệp

Tài khoản giao dịch tiền đồng (VND) chịu mức phí dao động từ 8.000 VND đến 20.000 VND/tháng. Dữ liệu niêm yết tại Phụ lục biểu phí dịch vụ tài khoản TPBank phân loại cụ thể như sau:

Đối tượng / Loại tài khoảnPhí duy trì hàng tháng
Khách hàng cá nhân (Thông thường)8.000 VND
Cá nhân (Không hoạt động liên tục 6 tháng)5.000 VND
Khách hàng doanh nghiệp (Thông thường)10.000 VND
Doanh nghiệp (Không hoạt động liên tục 6 tháng)20.000 VND

Thực tế minh chứng qua trường hợp khách hàng Minh sử dụng eBank thanh toán hóa đơn 3 lần/tháng được miễn 100% phí duy trì. Trái lại, khách hàng Lan mở tài khoản nhưng để 0 VND và không giao dịch 7 tháng liên tiếp bị thu phí quản lý 8.000 VND/tháng. Riêng đối với các tổ chức có nhu cầu đăng ký tài khoản doanh nghiệp TPBank, mức phí 10.000 VND/tháng được đánh giá là khá cạnh tranh so với mặt bằng chung của thị trường.

Biểu phí duy trì tài khoản ngoại tệ

Nhóm tài khoản vận hành bằng ngoại tệ hoàn toàn miễn phí nếu phát sinh lệnh giao dịch tiền tệ thường xuyên.

Nếu bỏ trống tài khoản không hoạt động quá 6 tháng liên tiếp, phí duy trì bị áp mốc 1 USD/tháng. Khách hàng để số dư tài khoản tụt dưới 10 USD sẽ chịu mức thu 2 USD/tháng.

Phí duy trì tài khoản số đẹp chưa đạt cam kết

Khách hàng khi lựa chọn sử dụng dịch vụ số tài khoản đẹp TPBank buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt thỏa thuận về số dư bình quân hàng tháng. Vi phạm cam kết sẽ kích hoạt chế tài trừ tiền tự động.

Theo chính sách, cam kết 5.000.000 VND bị thu 20.000 VND/tháng. Mức cam kết 10.000.000 VND chịu mức 33.000 VND/tháng và ngưỡng 25.000.000 VND tương ứng phí 55.000 VND/tháng.

Chẳng hạn như anh Hùng đăng ký tài khoản số đẹp TPBank cam kết số dư 10.000.000 VND/tháng. Tháng 5/2025, số dư bình quân đạt 8.500.000 VND (chưa đạt cam kết) nên bị hệ thống tự động thu phí quản lý tài khoản số đẹp 33.000 VND.

Hướng dẫn các cách để được miễn phí duy trì tài khoản TPBank

Phương pháp tối ưu chi phí hiệu quả nhất là đưa tài khoản vào trạng thái giao dịch thường xuyên qua ứng dụng eBank hoặc đảm bảo số dư nằm vùng an toàn.

Hệ thống TPBank mặc định miễn thu phí quản lý đối với toàn bộ tài khoản nhận lương doanh nghiệp. Nhóm tài khoản chuyên dùng để trích nợ tự động dư nợ thẻ tín dụng cũng nhận được đặc quyền này.

Phân biệt phí duy trì tài khoản và phí thường niên TPBank

So sánh phí duy trì tài khoản hàng tháng và phí thường niên thẻ TPBank.
Phí duy trì thu theo tháng cho tài khoản, phí thường niên thu theo năm cho thẻ vật lý.

Tiêu chí nền tảng phân định hai loại phí này phụ thuộc vào hình thái dịch vụ tài khoản thanh toán thông thường hay ấn chỉ thẻ nhựa.

Theo Quy định về hoạt động tài khoản theo Luật Các tổ chức tín dụng, ngân hàng định giá phí quản lý tài khoản theo chu kỳ 30 ngày (từ 8.000 VND). Khoản này đánh trực tiếp vào dịch vụ lõi của ngân hàng.

Mặt khác, phí thường niên chỉ tồn tại khi khách hàng phát hành thẻ vật lý (ATM, Visa). Thời hạn thu phí tính theo năm với số tiền lên đến hàng triệu đồng tùy phân hạng.

Biểu phí thường niên các dòng thẻ TPBank

Mỗi loại thẻ vật lý được định giá cước duy trì hàng năm theo tiêu chuẩn quyền lợi nội sinh. Thông tin công khai từ Biểu phí và hạn mức sử dụng thẻ TPBank ghi nhận dải chi phí rất đa dạng.

Phí thường niên thẻ ghi nợ nội địa và quốc tế

Dòng thẻ nội địa và thẻ thanh toán quốc tế trực tiếp trừ tiền trong thẻ nên cấu trúc phí thường niên luôn ở mức chạm đáy.

Thẻ nội địa Smart 24/7 chỉ thu 50.000 VND/năm. Trong khi đó, hệ sinh thái Visa Plus và Visa Debit dao động từ 99.000 VND đến tối đa 299.000 VND/năm cho nhóm Platinum.

Phí thường niên thẻ tín dụng quốc tế

Sản phẩm cấp tín chấp chi tiêu trước, trả tiền sau đi kèm nhiều đặc quyền thượng lưu nên phí thường niên được đẩy lên cao.

  • Dòng thẻ TPBank Visa: Hạng Chuẩn thu 288.000 VND, hạng Vàng là 495.000 VND. Phân khúc Platinum đóng 825.000 VND và dòng Signature cao cấp chạm mốc 3.000.000 VND/năm.
  • Dòng thẻ TPBank World MasterCard và JCB: Thẻ JCB tiêu chuẩn có mức phí 495.000 VND. Đặc quyền Club Privé tốn 999.000 VND và bản Golf Privé cao nhất thu 1.499.000 VND/năm.
Biểu phí thường niên các dòng thẻ tín dụng quốc tế Visa, MasterCard TPBank.
Phí thường niên thẻ tín dụng quốc tế TPBank dao động từ 288.000 đến 3.000.000 VND/năm.

Các khoản phí dịch vụ ngân hàng đi kèm cần lưu ý

Giao dịch thực tế hàng ngày luôn đan xen các loại chi phí chức năng liên đới. Căn cứ theo Hướng dẫn giao dịch tài khoản TPBank an toàn, khách hàng cần kiểm soát tốt hai loại phí trọng tâm dưới đây.

Phí dịch vụ tin nhắn SMS Banking

Mức phí thông báo biến động số dư qua sóng viễn thông được tính lũy tiến dựa trên số lượng thiết bị di động nhận tin.

Chỉ đăng ký 1 số điện thoại, bạn cần đóng 8.800 VND/tháng. Đăng ký 2 số tiêu tốn 16.500 VND và hạn mức 3 số lên đến 26.400 VND/tháng.

Biểu phí dịch vụ tin nhắn SMS Banking TPBank tính theo lũy tiến.
Phí SMS Banking TPBank tính lũy tiến từ 8.800 đến 26.400 VND/tháng tùy số lượng thiết bị.

Phí rút tiền mặt và giao dịch tại quầy

Chính sách rút tiền mặt ưu tiên miễn 100% chi phí cho các lệnh giải ngân hạn mức thấp nội mạng.

Rút trực tiếp dưới 100.000.000 VND nội tỉnh được thực hiện miễn phí. Rút tiền mặt vượt mốc 100.000.000 VND hoặc khác địa bàn tỉnh thành sẽ chịu chi phí 0.03% (tối đa 900.000 VND).

Đơn vị chịu trách nhiệm nội dung

Ban biên tập CBBank

Thuộc Ngân hàng Ngoại thương Công nghệ số (VCBNeo) Thành viên của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Nội dung trên trang do bộ phận biên tập của CBBank biên soạn và rà soát, dựa trên biểu phí và thông báo lãi suất do các tổ chức tín dụng công bố.

Nguyên tắc biên tập

Lĩnh vực nội dung

  • Thẻ tín dụng
  • Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
  • Thẻ ghi nợ và tài khoản thanh toán

Pháp nhân vận hành

  • 145-147-149 Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, Long An
  • 1900 18 16
  • hotro@cbbank.vn

Ngân hàng mở tài khoản được nhắc tới trong bài

Mở tài khoản TPBank

Xem mở tài khoản

Nội dung mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính cá nhân. Lãi suất, phí và điều kiện có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của tổ chức.

Tư vấn