Phí Thường Niên Thẻ Ghi Nợ VPBank Và Chính Sách Miễn Phí
Theo biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024), thẻ ghi nợ nội địa Autolink và VPSuper không thu phí thường niên, còn thẻ ghi nợ quốc tế thu từ 49.000 đến 199.000 đồng tùy hạng (chưa gồm VAT). Khách hàng được miễn năm đầu và miễn các năm sau khi đạt điều kiện chi tiêu. CBBank tổng hợp biểu phí và điều kiện theo tài liệu chính thức.
Bạn đọc lưu ý: thông tin chỉ mang tính tham khảo; biểu phí và chính sách có thể thay đổi. Hãy liên hệ hotline VPBank 1900 54 54 15 để xác nhận trước khi đăng ký.

Phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank là gì?
Cách phí thường niên VPBank hoạt động
Phí thường niên là khoản phí duy trì thẻ thu theo năm, riêng với từng thẻ. CBBank chưa thấy VPBank công bố ngày thu phí cụ thể (ví dụ ngày phát hành hằng năm) nên hãy hỏi ngân hàng hoặc xem thông báo trong ứng dụng.
Phí thường niên khác gì phí duy trì tài khoản VPBank?

Phí thường niên áp dụng cho thẻ; phí duy trì tài khoản áp dụng cho tài khoản thanh toán. Với tài khoản Autolink, phí duy trì là 10.000 đồng/tháng (11.000 đồng đã gồm VAT) khi số dư bình quân dưới 2.000.000 đồng; từ 2.000.000 đồng trở lên không thu. Tài khoản gắn khoản vay còn hiệu lực được miễn khi số dư bình quân từ 50.000 đồng.
Biểu phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank
Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa VPBank
| Thẻ | Phí thường niên |
|---|---|
| Autolink | Không thu phí |
| VPSuper | Không thu phí |
Phí phát hành Autolink 20.000 đồng (VPSuper không thu; khách hàng Payroll được miễn).
Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế VPBank

| Thẻ | Thẻ chính | Thẻ phụ |
|---|---|---|
| MC2 Debit | 49.000 đồng | 49.000 đồng |
| Lady Debit | 99.000 đồng | 49.000 đồng |
| Cashback MasterCard | 199.000 đồng | Không thu phí |
| Platinum Debit | 149.000 đồng | 99.000 đồng |
| Visa Platinum Travel Miles | 149.000 đồng | 99.000 đồng |
| Vietnam Airlines – VPBank Platinum | 199.000 đồng | 149.000 đồng |
| Visa Prime Platinum | 199.000 đồng | 149.000 đồng |
| Visa VPBank Shopee | 99.000 đồng | 49.000 đồng |
| Diamond Mastercard | Miễn phí | Miễn phí năm đầu, từ năm 2: 99.000 đồng |
| Prestige | Miễn phí | Miễn phí |
| Diamond (giảm hạng) | 149.000 đồng | 99.000 đồng |
Phí chưa gồm VAT, theo biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024). Trang sản phẩm Cashback ghi thẻ phụ 149.000 đồng (cũ hơn biểu phí). Thẻ phi vật lý miễn phí thường niên. Chưa thấy MC2, Lady, Platinum Debit trên danh mục thẻ hiện tại, nhưng vẫn có trong biểu phí.
Điều kiện miễn phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank
Thẻ ghi nợ VPBank có được miễn phí thường niên năm đầu không?
Có. Biểu phí 2022 ghi miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ phát hành mới từ 28/08/2019, và các trang sản phẩm Prime, Cashback, Shopee, J-Go xác nhận miễn năm đầu (chương trình có thể thay đổi). Biểu phí 16/09/2024 không in lại điều kiện này nên hãy xác nhận với VPBank.
Điều kiện miễn phí thường niên các năm tiếp theo
Theo biểu phí cũ và trang sản phẩm, các năm sau được miễn khi tổng chi tiêu của hợp đồng thẻ (chính và phụ) trong năm liền trước đạt 30.000.000 đồng, trừ thẻ Diamond Debit; thẻ J-Go yêu cầu 60.000.000 đồng; thẻ Diamond chính miễn phí khi khách hàng duy trì hạng ưu tiên.
Ví dụ giả định: chủ thẻ Cashback MasterCard chi tiêu 35.000.000 đồng trong năm đầu, vượt mốc 30 triệu nên được miễn phí thường niên 199.000 đồng cho năm sau.
Cách tra cứu phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank

- Ứng dụng VPBank NEO: vào THẺ, THẺ GHI NỢ và chọn thẻ để xem thông tin; biểu phí chi tiết xem trên website VPBank.
- Tổng đài: gọi 1900 54 54 15 (khách hàng ưu tiên 1800 54 54 15).
- Quầy giao dịch: hỏi nhân viên tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch.
Câu hỏi thường gặp
Thẻ nội địa Autolink và VPSuper không thu phí thường niên; thẻ quốc tế thu 49.000 đến 199.000 đồng tùy hạng (chưa gồm VAT), miễn năm đầu.
Chưa. Biểu phí hiệu lực 16/09/2024 ghi phí chưa gồm thuế GTGT.
Chi tiêu từ 30.000.000 đồng trong năm liền trước (chính và phụ), J-Go 60.000.000 đồng; Diamond miễn phí khi duy trì hạng ưu tiên.
10.000 đồng/tháng (11.000 đồng gồm VAT) khi số dư bình quân dưới 2.000.000 đồng; từ 2.000.000 đồng trở lên không thu.
Gọi 1900 54 54 15, hoạt động 24/7 (khách hàng ưu tiên 1800 54 54 15).
Nguồn: biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024); danh mục thẻ VPBank; Thông tư 18/2024/TT-NHNN. Biểu phí cá nhân mới nhất CBBank tìm thấy có hiệu lực từ 16/09/2024; đối chiếu ngày 24/10/2026, hãy xác nhận lại với VPBank.
Nội dung mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính cá nhân. Lãi suất, phí và điều kiện có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của tổ chức.