Phí Thường Niên Thẻ Ghi Nợ VPBank Và Chính Sách Miễn Phí

Ban biên tập CBBank 4 phút đọc
Phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank

Theo biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024), thẻ ghi nợ nội địa Autolink và VPSuper không thu phí thường niên, còn thẻ ghi nợ quốc tế thu từ 49.000 đến 199.000 đồng tùy hạng (chưa gồm VAT). Khách hàng được miễn năm đầu và miễn các năm sau khi đạt điều kiện chi tiêu. CBBank tổng hợp biểu phí và điều kiện theo tài liệu chính thức.

Bạn đọc lưu ý: thông tin chỉ mang tính tham khảo; biểu phí và chính sách có thể thay đổi. Hãy liên hệ hotline VPBank 1900 54 54 15 để xác nhận trước khi đăng ký.

Phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank
Thẻ ghi nợ VPBank: Autolink không thu phí thường niên, thẻ quốc tế từ 49.000 đến 199.000 đồng.

Phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank là gì?

Cách phí thường niên VPBank hoạt động

Phí thường niên là khoản phí duy trì thẻ thu theo năm, riêng với từng thẻ. CBBank chưa thấy VPBank công bố ngày thu phí cụ thể (ví dụ ngày phát hành hằng năm) nên hãy hỏi ngân hàng hoặc xem thông báo trong ứng dụng.

Phí thường niên khác gì phí duy trì tài khoản VPBank?

Phân biệt phí thường niên thẻ và phí duy trì tài khoản VPBank
Phí thường niên thẻ khác phí duy trì tài khoản thanh toán.

Phí thường niên áp dụng cho thẻ; phí duy trì tài khoản áp dụng cho tài khoản thanh toán. Với tài khoản Autolink, phí duy trì là 10.000 đồng/tháng (11.000 đồng đã gồm VAT) khi số dư bình quân dưới 2.000.000 đồng; từ 2.000.000 đồng trở lên không thu. Tài khoản gắn khoản vay còn hiệu lực được miễn khi số dư bình quân từ 50.000 đồng.

Biểu phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa VPBank

ThẻPhí thường niên
AutolinkKhông thu phí
VPSuperKhông thu phí

Phí phát hành Autolink 20.000 đồng (VPSuper không thu; khách hàng Payroll được miễn).

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế VPBank

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế VPBank
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank có phí thường niên khác nhau theo hạng thẻ.
ThẻThẻ chínhThẻ phụ
MC2 Debit49.000 đồng49.000 đồng
Lady Debit99.000 đồng49.000 đồng
Cashback MasterCard199.000 đồngKhông thu phí
Platinum Debit149.000 đồng99.000 đồng
Visa Platinum Travel Miles149.000 đồng99.000 đồng
Vietnam Airlines – VPBank Platinum199.000 đồng149.000 đồng
Visa Prime Platinum199.000 đồng149.000 đồng
Visa VPBank Shopee99.000 đồng49.000 đồng
Diamond MastercardMiễn phíMiễn phí năm đầu, từ năm 2: 99.000 đồng
PrestigeMiễn phíMiễn phí
Diamond (giảm hạng)149.000 đồng99.000 đồng

Phí chưa gồm VAT, theo biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024). Trang sản phẩm Cashback ghi thẻ phụ 149.000 đồng (cũ hơn biểu phí). Thẻ phi vật lý miễn phí thường niên. Chưa thấy MC2, Lady, Platinum Debit trên danh mục thẻ hiện tại, nhưng vẫn có trong biểu phí.

Điều kiện miễn phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank

Thẻ ghi nợ VPBank có được miễn phí thường niên năm đầu không?

Có. Biểu phí 2022 ghi miễn phí thường niên năm đầu cho thẻ phát hành mới từ 28/08/2019, và các trang sản phẩm Prime, Cashback, Shopee, J-Go xác nhận miễn năm đầu (chương trình có thể thay đổi). Biểu phí 16/09/2024 không in lại điều kiện này nên hãy xác nhận với VPBank.

Điều kiện miễn phí thường niên các năm tiếp theo

Theo biểu phí cũ và trang sản phẩm, các năm sau được miễn khi tổng chi tiêu của hợp đồng thẻ (chính và phụ) trong năm liền trước đạt 30.000.000 đồng, trừ thẻ Diamond Debit; thẻ J-Go yêu cầu 60.000.000 đồng; thẻ Diamond chính miễn phí khi khách hàng duy trì hạng ưu tiên.

Ví dụ giả định: chủ thẻ Cashback MasterCard chi tiêu 35.000.000 đồng trong năm đầu, vượt mốc 30 triệu nên được miễn phí thường niên 199.000 đồng cho năm sau.

Cách tra cứu phí thường niên thẻ ghi nợ VPBank

Tra cứu phí thường niên qua VPBank NEO
Tra cứu phí thẻ trên VPBank NEO, hotline hoặc tại quầy.
  • Ứng dụng VPBank NEO: vào THẺ, THẺ GHI NỢ và chọn thẻ để xem thông tin; biểu phí chi tiết xem trên website VPBank.
  • Tổng đài: gọi 1900 54 54 15 (khách hàng ưu tiên 1800 54 54 15).
  • Quầy giao dịch: hỏi nhân viên tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch.

Câu hỏi thường gặp

Nguồn: biểu phí dịch vụ khách hàng cá nhân VPBank (hiệu lực 16/09/2024); danh mục thẻ VPBank; Thông tư 18/2024/TT-NHNN. Biểu phí cá nhân mới nhất CBBank tìm thấy có hiệu lực từ 16/09/2024; đối chiếu ngày 24/10/2026, hãy xác nhận lại với VPBank.

Đơn vị chịu trách nhiệm nội dung

Ban biên tập CBBank

Thuộc Ngân hàng Ngoại thương Công nghệ số (VCBNeo) Thành viên của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Nội dung trên trang do bộ phận biên tập của CBBank biên soạn và rà soát, dựa trên biểu phí và thông báo lãi suất do các tổ chức tín dụng công bố.

Rà soát chuyên môn: Nguyễn Hữu Tân — Chuyên viên Quan hệ khách hàng cá nhân, Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh, VCBNeo

Nguyên tắc biên tập

Lĩnh vực nội dung

  • Thẻ tín dụng
  • Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
  • Thẻ ghi nợ và tài khoản thanh toán

Pháp nhân vận hành

  • 145-147-149 Hùng Vương, Phường Long An, Tây Ninh
  • 1900 18 16
  • hotro@cbbank.vn

Nội dung mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính cá nhân. Lãi suất, phí và điều kiện có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của tổ chức.

Tư vấn