Vay tiêu dùng Sacombank

(Tháng 10 năm 2026)

(Đánh giá sản phẩm)

  • Vay tiêu dùng
  • Sacombank

Đối chiếu các trang vay tiêu dùng trên sacombank.com.vn, bảng lãi suất vay tiêu dùng trên Sacombank Pay và Quy định về phí tín dụng cá nhân (hiệu lực 09/04/2026) ngày 24/10/2026; bảng lãi suất Sacombank Pay không ghi ngày hiệu lực

Lãi suất từ
Sacombank Pay: 1,2 – 1,5%/tháng; vay từ lương chưa công bố
Vay tối đa
Vay từ lương: 16 lần lương, tối đa 500 triệu; Sacombank Pay: 100 triệu
Thời hạn vay
Vay từ lương 5 năm; Sacombank Pay 2 – 60 tháng; vay lương online đến 24 tháng
Thu nhập tối thiểu
Chưa công bố (cần chứng minh lương và thâm niên)
Cách trả nợ
Dư nợ ban đầu hoặc giảm dần (vay từ lương); góp đều (Sacombank Pay)
Thời gian giải ngân
Chưa công bố cụ thể (trang ghi giải ngân nhanh)
Phí trả nợ trước hạn
Vay lương online: miễn phí; Sacombank Pay: 2% vốn gốc tất toán
  • Không cần tài sản bảo đảm
  • Kỳ hạn đến 60 tháng

Theo mục Vay tiêu dùng trên sacombank.com.vn (đối chiếu ngày 24/10/2026), Sacombank có hai nhóm vay tiêu dùng: không tài sản bảo đảm và có tài sản bảo đảm. Trang tiếng Anh được dùng làm nguồn vì một số trang tiếng Việt không truy cập được.

Vay tín chấp Sacombank
Sacombank có các gói vay tín chấp cho cá nhân; thông tin đối chiếu từ trang chính thức của ngân hàng.

Vay tiêu dùng không tài sản bảo đảm

  • Vay tiêu dùng từ lương: tối đa 16 lần lương và không quá 500 triệu đồng, thời hạn 5 năm. Khách chọn trả góp theo dư nợ ban đầu hoặc dư nợ giảm dần. Cần chứng minh nơi làm việc, thâm niên và mức lương. Trang nêu có kèm bảo hiểm tín dụng; cần hỏi rõ đây là tùy chọn hay điều kiện.
  • Vay tín chấp từ lương trực tuyến: đến 50 triệu đồng, tối đa 24 tháng, dành cho khách nhận lương qua Sacombank và có ứng dụng Sacombank Pay. Biểu phí hiệu lực 09/04/2026 ghi trả nợ trước hạn miễn phí cho sản phẩm này.
  • Vay tiêu dùng trên Sacombank Pay: dành cho chủ thẻ tín dụng Sacombank, kỳ hạn 2 đến 60 tháng, tối đa 100 triệu đồng mỗi lần đăng ký, góp đều. Trang sản phẩm có chỗ ghi 400 triệu đồng nhưng bảng chi tiết chỉ ghi 100 triệu đồng.
Các gói vay tín chấp Sacombank
Các gói và đặc điểm vay tín chấp tại Sacombank.

Lãi suất và phí

Với vay trên Sacombank Pay, bảng chi tiết ghi lãi 1,2%/tháng cho kỳ hạn 2 đến 5 tháng và 1,5%/tháng cho kỳ hạn 6 đến 60 tháng; phí tất toán trước hạn 2% vốn gốc tất toán; phí chậm thanh toán 3% số tiền gốc và lãi phải trả hằng tháng, tối thiểu 100.000 đồng, tối đa 300.000 đồng. Bảng này không ghi ngày hiệu lực. Với vay từ lương, Sacombank không công bố lãi suất trên trang sản phẩm, cần hỏi ngân hàng.

Lãi suất vay tín chấp Sacombank
Lãi suất vay tín chấp do Sacombank thông báo theo từng thời kỳ, chương trình và hồ sơ.

Vay tiêu dùng có tài sản bảo đảm

Gói vay phục vụ đời sống cho vay đến 100% nhu cầu, thời hạn đến 20 năm, tài sản bảo đảm là bất động sản hoặc phương tiện vận tải; hồ sơ gồm Căn cước công dân, giấy xác nhận thông tin cư trú, chứng minh thu nhập và mục đích sử dụng vốn, bản gốc giấy tờ tài sản.

Thông tin vay tín chấp Sacombank
Thông tin vay tín chấp Sacombank theo trang chính thức của tổ chức cho vay và quy định hiện hành.

Lưu ý

Độ tuổi và thu nhập tối thiểu không được công bố trên các trang đã đối chiếu. Hãy yêu cầu bảng tính tổng số tiền phải trả, lưu ý lãi tính trên dư nợ ban đầu có chi phí thực cao hơn lãi tính trên dư nợ giảm dần. Hotline Sacombank: 1800 5858 88.

Thông tin vay tín chấp Sacombank
Thông tin vay tín chấp Sacombank theo trang chính thức của tổ chức cho vay và quy định hiện hành.

Biểu lãi suất theo giai đoạn

Mức ưu đãi chỉ áp dụng trong giai đoạn đầu; con số sau đó mới là chi phí bạn trả phần lớn thời gian.

Giai đoạn Lãi suất Ghi chú
Sacombank Pay, kỳ hạn 2 – 5 tháng 1,2%/tháng Góp đều; bảng chi tiết không ghi ngày hiệu lực; trang sản phẩm ghi 'từ 1%/tháng'
Sacombank Pay, kỳ hạn 6 – 60 tháng 1,5%/tháng Như trên
Vay tiêu dùng từ lương Chưa công bố Trang sản phẩm không niêm yết lãi suất, hỏi Sacombank

Các khoản phí ngoài lãi suất

Những khoản này không nằm trong lãi suất niêm yết nhưng vẫn là tiền bạn phải trả.

Loại phí Mức phí Ghi chú
Phí trả nợ trước hạn (Sacombank Pay) 2% x vốn gốc tất toán trước hạn Vay tín chấp từ lương trực tuyến: miễn phí (biểu phí hiệu lực 09/04/2026)
Phí chậm thanh toán (Sacombank Pay) 3% x (gốc + lãi) phải trả hằng tháng Tối thiểu 100.000 đ, tối đa 300.000 đ
Lãi chậm trả (tính theo dư nợ giảm dần) 10%/năm trên lãi chậm trả Theo Quy định về phí, phạt hiệu lực 09/04/2026

Điều kiện vay

Vay từ lương
Chứng minh nơi làm việc, thâm niên và mức lương; không cần tài sản bảo đảm
Vay lương online
Nhận lương qua Sacombank và có ứng dụng Sacombank Pay đã xác thực mức 2
Vay trên Sacombank Pay
Là chủ thẻ tín dụng cá nhân của Sacombank
Độ tuổi
Chưa công bố trên trang sản phẩm

Hồ sơ cần chuẩn bị

  1. Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực
  2. Giấy xác nhận thông tin cư trú
  3. Giấy tờ chứng minh làm việc, thâm niên và mức lương (vay từ lương)

Đối tượng phù hợp

Khu vực áp dụng
Toàn quốc (mạng lưới Sacombank)

Phù hợp với

  • Người có lương ổn định hoặc đang dùng thẻ tín dụng Sacombank, cần khoản vay tiêu dùng không thế chấp và chấp nhận xác nhận lãi suất trực tiếp với ngân hàng.

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Vay từ lương đến 500 triệu đồng, không cần tài sản bảo đảm
  • Chọn tính lãi theo dư nợ ban đầu hoặc dư nợ giảm dần (vay từ lương)
  • Vay lương online được miễn phí trả nợ trước hạn

Nhược điểm

  • Không niêm yết lãi suất vay từ lương
  • Trang Sacombank Pay ghi hạn mức 400 triệu và 100 triệu không thống nhất
  • Có kèm bảo hiểm tín dụng, cần hỏi rõ có bắt buộc không

Các bước đăng ký

  1. 1

    Chọn gói vay

    Vay từ lương, vay lương online qua Sacombank Pay hoặc vay trên Sacombank Pay (chủ thẻ tín dụng).

  2. 2

    Chuẩn bị hồ sơ

    Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu, giấy xác nhận thông tin cư trú, chứng từ lương và thâm niên.

  3. 3

    Liên hệ hoặc đăng ký

    Gọi 1800 5858 88, đến chi nhánh hoặc đăng ký trên Sacombank Pay.

  4. 4

    Xem hợp đồng và nhận tiền

    Kiểm tra lãi, phí, cách tính lãi và bảo hiểm trước khi ký; nhận giải ngân theo thỏa thuận.

Lưu ý pháp lý

Căn cứ pháp lý chung: hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng được điều chỉnh bởi Thông tư 39/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước (văn bản hợp nhất 86/VBHN-NHNN, đã gồm các sửa đổi mới nhất). Điều kiện vay theo Điều 7, hồ sơ theo Điều 9, lãi suất và phương pháp tính lãi theo Điều 13, phí trả nợ trước hạn theo Điều 14. Hạn mức, lãi suất, độ tuổi, thu nhập là chính sách của từng ngân hàng, không phải quy định bắt buộc của pháp luật; ngân hàng thông báo công khai lãi suất và phí.

Chỉ vay tại tổ chức được Ngân hàng Nhà nước cấp phép; đọc kỹ hợp đồng, biểu phí và không chuyển bất kỳ khoản phí nào trước khi giải ngân.

Câu hỏi thường gặp

Xem tại Sacombank

Thông tin trên trang mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo chính sách của tổ chức cho vay. Vui lòng đối chiếu lại trước khi ký hợp đồng.

Tư vấn