Vay thấu chi Techcombank
(Tháng 10 năm 2026)
(Đánh giá sản phẩm)
- Vay thấu chi
- Techcombank
Đối chiếu trang sản phẩm MyCash, hạn mức thấu chi không và có tài sản bảo đảm trên techcombank.com ngày 24/10/2026; các trang mang nhãn đã hết hạn, lãi suất không kèm ngày hiệu lực
- Lãi suất từ
- Theo thông báo của Techcombank khi đăng ký
- Vay tối đa
- Đến 100 triệu đồng (MyCash); đến 500 triệu đồng (thế chấp)
- Thời hạn vay
- Hạn mức 3 – 12 tháng (MyCash tối đa 12 tháng)
- Thu nhập tối thiểu
- Từ 5 triệu đồng/tháng (hạn mức không tài sản bảo đảm)
- Hạn mức tối đa 12 tháng
- Có gói không và có tài sản bảo đảm
Theo các trang sản phẩm trên techcombank.com (đối chiếu ngày 24/10/2026), Techcombank có ba sản phẩm thấu chi cho cá nhân: tài khoản thấu chi MyCash, hạn mức thấu chi không tài sản bảo đảm và hạn mức thấu chi thế chấp bằng tài sản bảo đảm. Lưu ý: cả ba trang sản phẩm đều đang mang nhãn “đã hết hạn”, nên cần hỏi Techcombank sản phẩm và điều kiện còn áp dụng trước khi đăng ký.
Các hình thức thấu chi
- Tài khoản thấu chi MyCash: thấu chi không tài sản bảo đảm, hiện chỉ cấp cho khách hàng hiện hữu. Khách được cấp thêm thẻ ảo Visa Debit MyCash để thanh toán; có thể chuyển khoản và quét mã QR trong hạn mức nhưng không rút tiền mặt. Bài đăng ngày 12/10/2026 và 20/10/2026 của Techcombank nêu hạn mức cấp sẵn đến 100 triệu đồng, thời hạn tối đa 12 tháng, đăng ký trên Techcombank Mobile.
- Hạn mức thấu chi không tài sản bảo đảm: thời gian hạn mức 3 – 12 tháng, độ tuổi 20 – 60, thu nhập từ lương tối thiểu 5 triệu đồng/tháng hoặc thuộc danh sách phê duyệt trước.
- Hạn mức thấu chi thế chấp: tối đa 500 triệu đồng, thời gian vay 3 – 12 tháng, độ tuổi từ đủ 18 đến không quá 65, tài sản bảo đảm là bất động sản đã có giấy chứng nhận và/hoặc sổ (thẻ) tiết kiệm tại Techcombank.

Lãi suất và cách tính
Trang MyCash ghi lãi suất “chỉ từ 380 đồng/triệu/ngày”; trang hạn mức không tài sản bảo đảm ghi “từ 1,2%/tháng”. Trang thế chấp không nêu mức lãi. Các số này không kèm ngày hiệu lực và các trang mang nhãn “đã hết hạn”, vì vậy chỉ nên coi là tham khảo. Điều khoản MyCash cho biết mức lãi được thông báo trước khi khách xác nhận đăng ký và có thể được điều chỉnh. Lãi tính theo dư nợ thực tế và số ngày (theo hướng dẫn thanh toán MyCash: dư nợ cuối ngày nhân lãi suất, chia 365); với hạn mức thế chấp, không phát sinh lãi nếu chi tiêu và hoàn trả trong cùng một ngày.

Hồ sơ
Đơn đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng theo mẫu, Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực, giấy xác nhận thông tin cư trú, giấy tờ chứng minh thu nhập (hợp đồng lao động hoặc tương đương, sao kê lương nếu cần) và giấy tờ tài sản bảo đảm với hạn mức thế chấp.

Lưu ý
Theo Điều 27 khoản 6 Thông tư 39/2016/TT-NHNN (văn bản hợp nhất 86/VBHN-NHNN), hạn mức thấu chi được duy trì tối đa 01 năm, khớp với mốc 12 tháng của các sản phẩm trên. Hotline cá nhân của Techcombank: 1800 588 822.

Nguồn: techcombank.com (trang Vay tiêu dùng, MyCash, hạn mức thấu chi không và có tài sản bảo đảm).
Biểu lãi suất theo giai đoạn
Mức ưu đãi chỉ áp dụng trong giai đoạn đầu; con số sau đó mới là chi phí bạn trả phần lớn thời gian.
| Giai đoạn | Lãi suất | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tài khoản thấu chi MyCash | Từ 380 đồng/triệu/ngày (theo trang MyCash) | Trang mang nhãn đã hết hạn, không ghi ngày hiệu lực; mức thực tế được thông báo trước khi xác nhận đăng ký |
| Hạn mức thấu chi không tài sản bảo đảm | Từ 1,2%/tháng (theo trang sản phẩm) | Trang mang nhãn đã hết hạn; lãi tính cho số ngày thực dùng |
| Hạn mức thấu chi thế chấp | Chưa công bố | Trang chỉ ghi lãi tính theo dư nợ và số ngày thực tế, không phát sinh lãi nếu chi và hoàn trả trong ngày |
Các khoản phí ngoài lãi suất
Những khoản này không nằm trong lãi suất niêm yết nhưng vẫn là tiền bạn phải trả.
| Loại phí | Mức phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phí đăng ký, phí thường niên MyCash | Miễn phí (theo trang MyCash) | Xem biểu phí hiện hành của Techcombank |
| Phí trả nợ trước hạn / đóng thấu chi | Chưa công bố mức | Hỏi ngân hàng trước khi ký |
| Lãi chậm trả, lãi quá hạn MyCash | Lãi chậm trả 10%/năm; lãi quá hạn 100% lãi trong hạn | Theo hướng dẫn thanh toán MyCash đăng ngày 22/07/2022; cần đối chiếu hợp đồng |
Điều kiện vay
- Quốc tịch và độ tuổi
- Công dân Việt Nam; 20 – 60 tuổi (không tài sản bảo đảm), 18 – 65 tuổi (thế chấp)
- Thu nhập
- Từ lương tối thiểu 5 triệu đồng/tháng hoặc khách hàng thuộc danh sách phê duyệt trước (hạn mức không tài sản bảo đảm)
- Đối tượng MyCash
- Hiện chỉ cấp cho khách hàng hiện hữu của Techcombank
- Tín dụng
- Không có dư nợ xấu tại Techcombank hoặc tổ chức tín dụng khác (theo trang thế chấp)
- Tài sản bảo đảm (thế chấp)
- Bất động sản đã có giấy chứng nhận và/hoặc sổ (thẻ) tiết kiệm tại Techcombank
Hồ sơ cần chuẩn bị
- Đơn đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng vay vốn theo mẫu của Techcombank
- Căn cước công dân gắn chip hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực
- Giấy xác nhận thông tin cư trú
- Hợp đồng lao động hoặc giấy tờ tương đương; sao kê trả lương qua ngân hàng nếu được yêu cầu
- Giấy tờ liên quan tài sản bảo đảm (hạn mức thế chấp)
Đối tượng phù hợp
- Khu vực áp dụng
- Toàn quốc (mạng lưới Techcombank)
Phù hợp với
- Khách hàng cần hạn mức chi tiêu ngắn hạn tối đa 12 tháng, có thể chọn gói không tài sản bảo đảm hoặc dùng bất động sản, sổ tiết kiệm để vay hạn mức lớn hơn.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Lãi chỉ tính trên số tiền đã dùng và số ngày thực tế
- Có cả gói không tài sản bảo đảm và gói thế chấp đến 500 triệu đồng
- MyCash đăng ký và dùng trên Techcombank Mobile, có thẻ ảo Visa Debit
Nhược điểm
- Các trang sản phẩm đang mang nhãn đã hết hạn, cần xác nhận sản phẩm còn áp dụng
- MyCash chỉ cấp cho khách hàng hiện hữu và không rút được tiền mặt
- Lãi suất không kèm ngày hiệu lực; phí trả nợ trước hạn chưa công bố
Các bước đăng ký
-
1
Chọn loại hạn mức
Xác định dùng MyCash, hạn mức không tài sản bảo đảm hay hạn mức thế chấp theo nhu cầu và tài sản hiện có.
-
2
Đăng ký
MyCash: nhận thông báo và chọn kích hoạt trên Techcombank Mobile. Hạn mức khác: đăng ký tư vấn trên website hoặc gọi 1800 588 822.
-
3
Chuẩn bị hồ sơ và thẩm định
Nộp đơn vay, giấy tờ nhân thân, cư trú, thu nhập và tài sản bảo đảm nếu có; Techcombank phê duyệt và thông báo kết quả.
-
4
Ký hợp đồng và sử dụng hạn mức
Kiểm tra lãi suất, cách tính lãi, phí và ngày hết hạn hạn mức trước khi ký.
Lưu ý pháp lý
Căn cứ pháp lý chung: hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng được điều chỉnh bởi Thông tư 39/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước (văn bản hợp nhất 86/VBHN-NHNN). Hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán được duy trì tối đa 01 năm (Điều 27 khoản 6); lãi tính theo dư nợ thực tế và số ngày duy trì dư nợ (Điều 13). Mức lãi, phí, điều kiện và hồ sơ cụ thể do từng ngân hàng quyết định.
Chỉ vay tại tổ chức được Ngân hàng Nhà nước cấp phép; đọc kỹ hợp đồng, biểu phí và không chuyển bất kỳ khoản phí nào trước khi giải ngân.
Câu hỏi thường gặp
Theo website: tài khoản thấu chi MyCash, hạn mức thấu chi không tài sản bảo đảm và hạn mức thấu chi thế chấp bằng tài sản bảo đảm.
Trang thế chấp ghi tối đa 500 triệu đồng. Bài đăng ngày 12/10/2026 và 20/10/2026 ghi MyCash cấp sẵn đến 100 triệu đồng. Hạn mức thực tế do ngân hàng phê duyệt.
Không. Theo trang MyCash, khách chuyển khoản, quét mã QR hoặc thanh toán bằng thẻ ảo Visa Debit MyCash trong hạn mức.
Trên dư nợ thực tế và số ngày sử dụng. Với hạn mức thế chấp, chi tiêu và hoàn trả trong cùng một ngày thì không phát sinh lãi.
Các trang ghi 3 – 12 tháng. Điều 27 khoản 6 Thông tư 39/2016/TT-NHNN quy định hạn mức thấu chi được duy trì tối đa 01 năm.
Chưa thể khẳng định. Hãy hỏi Techcombank qua hotline 1800 588 822 hoặc Techcombank Mobile để biết sản phẩm và lãi suất đang áp dụng.
Thông tin trên trang mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo chính sách của tổ chức cho vay. Vui lòng đối chiếu lại trước khi ký hợp đồng.