Vietcombank Visa Signature
- Vietcombank
- Visa
- Signature
Nguồn: biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 3.000.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 3.000.000 đ/năm
- Phí ngoại tệ
- 2,5%
- Lãi suất
- 15%/năm
Sản phẩm dành riêng cho nhóm khách hàng Priority của Vietcombank.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Đối tượng | Dành riêng cho khách hàng Priority. Vietcombank thu phí thường niên theo quy định nếu khách hàng xuống hạng Priority. |
| Phí thay thế thẻ | Miễn phí |
| Phí chấm dứt sử dụng thẻ | Miễn phí |
| Phí rút tiền mặt | 3,64% số tiền giao dịch, tối thiểu 45.454 đ mỗi lần |
| Phí giao dịch VNĐ ở nước ngoài | 1% số tiền giao dịch |
| Phí vượt hạn mức | 8%/năm nếu vượt 1–5 ngày 10%/năm nếu vượt 6–15 ngày 15%/năm nếu vượt từ 16 ngày |
| Phí chậm thanh toán tối thiểu | 3% số tiền thanh toán tối thiểu chưa trả, tối thiểu 100.000 đ |
| Phí dịch vụ trả góp | 3 tháng: 2,0% 6 tháng: 3,5% 9 tháng: 4,5% 12 tháng: 6,0% giá trị trả góp |
Câu hỏi thường gặp
Vietcombank miễn phí phát hành cho thẻ tín dụng quốc tế. Phí thường niên tính riêng và ghi ở lưới thông số đầu trang.
Có. Phí rút tiền mặt là 3,64% số tiền giao dịch, tối thiểu 45.454 đ mỗi lần, và tiền rút bị tính lãi ngay từ ngày rút chứ không được miễn lãi như chi tiêu thường.
Đó là mức tối đa, chỉ đạt được khi giao dịch rơi vào đầu chu kỳ sao kê. Giao dịch càng gần ngày chốt sao kê thì số ngày miễn lãi thực tế càng ngắn.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.