Vietcombank Bạch kim JCB

Vietcombank JCB Platinum

  • Vietcombank
  • JCB
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí Vietcombank hiệu lực 01/12/2023 và trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
800.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
800.000 đ/năm
Thẻ phụ
500.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
2,5%
Lãi suất
15%/năm
Miễn lãi tối đa
Tới 55 ngày

Hoàn 5% tại nhà hàng và siêu thị (trần 300.000 đ mỗi kỳ), 0,2% cho chi tiêu khác. Miễn lãi tới 55 ngày.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Mô phỏng hoàn tiền theo cách bạn chi tiêu

Kéo mức chi tiêu mỗi tháng của từng nhóm. Kết quả tính theo đúng tỷ lệ và trần hoàn của thẻ này.

Ăn uống 5%
3.000.000 đ
Mua sắm 5%
4.000.000 đ
Trực tuyến 0,2%
3.000.000 đ
Du lịch 0,2%
2.000.000 đ
Xăng dầu 0,2%
1.500.000 đ
Chi tiêu khác 0,2%
2.500.000 đ
Chi tiêu mỗi tháng
Hoàn mỗi tháng
Hoàn mỗi năm

Mức hoàn theo danh mục

  • Ăn uống Nhà hàng và siêu thị, trần chung 300.000 đ mỗi kỳ sao kê 5% Trần 300.000 đ/tháng
  • Mua sắm Siêu thị tính chung trần với nhà hàng 5% Trần 300.000 đ/tháng

Các chi tiêu khác hoàn 0,2%. Tổng hoàn tối đa 600.000 đ mỗi tháng.

Ưu đãi kèm theo

  • Quyền lợi phòng chờ sân bay, sân golf và nhà hàng cao cấp từ JCB
  • Bảo hiểm du lịch tới 11,65 tỷ đồng cho chủ thẻ và người thân
  • Miễn lãi tới 55 ngày

Thẻ này phù hợp với ai

Phù hợp khi

  • Bạn chi nhiều cho ăn uống và đi siêu thị hằng tuần
  • Bạn dùng phòng chờ sân bay và quan tâm ưu đãi của JCB

Nên cân nhắc khi

  • Chi tiêu ngoài hai nhóm trên chỉ được hoàn 0,2% — thấp nhất trong nhóm thẻ Platinum
  • Trần 300.000 đ mỗi kỳ chạm rất nhanh nếu bạn chi trên 6 triệu cho ăn uống

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Hoàn tiền nhà hàng, siêu thị 5% — trần 300.000 đ mỗi kỳ sao kê
Hoàn tiền chi tiêu khác 0,2%
Trần hoàn tiền tổng 600.000 đ mỗi kỳ sao kê, tương đương 7,2 triệu đồng một năm
Bảo hiểm du lịch Tới 11,65 tỷ đồng
Phí rút tiền mặt 3,64% số tiền giao dịch, tối thiểu 45.454 đ mỗi lần
Phí giao dịch VNĐ ở nước ngoài 1% số tiền giao dịch
Phí vượt hạn mức 8%/năm nếu vượt 1–5 ngày
10%/năm nếu vượt 6–15 ngày
15%/năm nếu vượt từ 16 ngày
Phí chậm thanh toán tối thiểu 3% số tiền thanh toán tối thiểu chưa trả, tối thiểu 100.000 đ
Phí dịch vụ trả góp 3 tháng: 2,0%
6 tháng: 3,5%
9 tháng: 4,5%
12 tháng: 6,0% giá trị trả góp

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại Vietcombank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16