VIB Visa

Thẻ tín dụng VIB One Card

  • VIB
  • Visa

Nguồn: trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
Từ 999.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
Từ 999.000 đ/năm
Thẻ phụ
Từ 499.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
Signature 1% · Platinum 3% · Gold 3,5%
Lãi suất
2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Lên đến 2 tỷ đồng

Một thẻ vật lý ba phiên bản Gold, Platinum và Signature: hoàn tới 9% đồng thời ba danh mục, miễn phí ngoại tệ ba kỳ sao kê đầu và bốn lượt phòng chờ sân bay.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn tới 9% đồng thời ở ba danh mục chi tiêu
  • Miễn phí quản lý giao dịch ngoại tệ trong 3 kỳ sao kê đầu (hạng Signature)
  • Miễn phí 4 lượt phòng chờ sân bay
  • Một thẻ vật lý đi kèm ba phiên bản digital

Điều kiện mở thẻ

Quốc tịch
Người Việt Nam
Giấy tờ tuỳ thân
Căn cước công dân gắn chip còn hiệu lực

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phí thường niên thẻ chính theo hạng Signature 2.999.000 đ · Platinum 1.999.000 đ · Gold 999.000 đ
Phí thường niên thẻ phụ theo hạng Signature 1.499.000 đ · Platinum 999.000 đ · Gold 499.000 đ
Ngày đến hạn thanh toán Signature 25 ngày · Platinum 20 ngày · Gold 15 ngày sau ngày lập bảng sao kê
Phí nâng hạng thẻ Bằng phần chênh lệch phí thường niên giữa hạng mới và hạng cũ, tính theo thời gian còn lại của chu kỳ
Phí đóng thẻ trong 12 tháng đầu Signature 2.999.000 đ · Platinum 1.999.000 đ · Gold 999.000 đ
Phí in thiết kế riêng trên thẻ 110.000 đ/thẻ thiết kế tiêu chuẩn · 330.000 đ/thẻ thiết kế đặc biệt
Phí ứng, rút tiền mặt Signature 2,5% · Platinum 3% · Gold 3,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ Signature 1% · Platinum 3% · Gold 3,5%
Phí chậm thanh toán Signature 4% · Platinum 5% · Gold 6% toàn bộ dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán, tối thiểu 50.000 đ, tối đa 2.000.000 đ
Phí vượt hạn mức 4% số tiền vượt hạn mức mỗi giao dịch
Phí phát hành Miễn phí
Lãi suất giao dịch mua sắm và rút tiền 2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm) — mức cụ thể tuỳ lịch sử tín dụng của từng khách hàng, VIB thông báo qua SMS, email hoặc bảng sao kê
Lãi suất rút/ứng tiền mặt qua POS tại chi nhánh VIB 1,88–2,96%/tháng (≈22,56–35,52%/năm)
Lãi suất trả góp tại đơn vị chấp nhận thẻ 1%–2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp
Phí thiết lập trả góp ban đầu 0,99%–21,99% số tiền gốc đăng ký trả góp, thu một lần khi đăng ký
Phí tất toán trả góp trước hạn Miễn phí
Hạn mức rút tiền mặt 50% hạn mức tín dụng (riêng Financial Free 100%)
Hạn mức thanh toán tại POS và Internet Không giới hạn, tối đa 200 triệu đồng/lần và toàn bộ hạn mức khả dụng trong ngày
Phí phát hành lại thẻ 200.000 đ
Phí thay thế thẻ mất cắp, thất lạc 250.000 đ
Phí phát hành hoặc cấp lại mã PIN giấy 50.000 đ
Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 đ
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 đ
Phí gia hạn thẻ Miễn phí
Phí khiếu nại sai 200.000 đ
Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại VIB

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16