Saigon Tài Lộc Signature Visa

Thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature Golf Long Biên

  • Saigon Tài Lộc
  • Visa
  • Signature

Nguồn: biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 18/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
10.000.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
10.000.000 đ/năm
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Từ 100 triệu đồng, tối đa không giới hạn

Thẻ liên kết sân golf Long Biên: 3 lượt chơi golf mỗi năm khi thanh toán đủ phí thường niên, cộng 1 lượt mỗi quý khi chi tiêu 150 triệu đồng.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Tặng 3 lượt chơi golf mỗi năm, thêm 1 lượt mỗi quý khi chi tiêu 150 triệu đồng
  • Priority Pass kèm 2 lượt phòng chờ khi thanh toán đủ phí thường niên
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầu tới 11,6 tỷ đồng
  • Phí thường niên 10 triệu đồng/năm — cần chơi golf đều mới đáng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Đặc quyền golf Tặng 3 lượt chơi golf mỗi năm khi khách hàng thanh toán 100% phí thường niên; thêm 1 lượt mỗi quý khi đạt doanh số từ 150 triệu đồng, áp dụng tại sân Long Biên và Tân Sơn Nhất
Phòng chờ sân bay Tặng thẻ hội viên Priority Pass và 2 lượt trải nghiệm khi thanh toán 100% phí thường niên
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Giá trị bồi thường lên đến 11,6 tỷ đồng
Tổng đài riêng Hỗ trợ khách hàng VIP 24/7 qua số 1800 5858 23
Hạn mức rút tiền mặt Đến 90% hạn mức tín dụng
Điều kiện đăng ký Cá nhân từ 18 tuổi, thu nhập tối thiểu 40 triệu đồng/tháng
Phí ngoại tệ và lãi suất Menu biểu phí thẻ tín dụng không có mục riêng cho dòng thẻ liên kết Golf Long Biên; vui lòng đối chiếu với Sacombank trước khi mở thẻ
Tên ngân hàng Sacombank nay là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc; tên các dòng thẻ vẫn giữ chữ Sacombank như trên trang sản phẩm
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 0,8% mỗi giao dịch, tối thiểu 10.000 đ — thu THÊM ngoài phí chuyển đổi ngoại tệ, nên chi phí thực khi quẹt thẻ ở nước ngoài là tổng của hai khoản
Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác không liên kết 2,37% với kỳ hạn 3 tháng · 4,74% với 6 tháng · 7,11% với 9 tháng · 9,48% với 12 tháng · 14,22% với 18 tháng · 18,96% với 24 tháng
Khoản thanh toán tối thiểu 3% dư nợ cuối kỳ trong hạn mức (tối thiểu 100.000 đ) cộng với khoản nợ quá hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ
Phí vượt hạn mức 0,075% mỗi ngày, tối thiểu 50.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ, áp dụng cả ATM Sacombank và ATM ngân hàng khác
Phí thay thế thẻ 99.000 đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đ mỗi thẻ mỗi yêu cầu
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu 100.000 đ
Phí giao thẻ tận tay 20.000 đ
Phí phát hành và phát hành nhanh Miễn phí

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại Sacombank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16