Saigon Tài Lộc

Thẻ tín dụng Sacombank UnionPay

  • Saigon Tài Lộc

Nguồn: biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 18/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
299.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
299.000 đ/năm
Thẻ phụ
Miễn phí
Phí ngoại tệ
2,95% giá trị giao dịch
Lãi suất
2,3 – 3,19%/tháng (≈27,6 – 38,3%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Từ 10 triệu đồng

Thẻ được chấp nhận thanh toán 100% tại Trung Quốc, phí thường niên 299.000 đ và bản phi vật lý miễn phí.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Chấp nhận thanh toán 100% tại Trung Quốc
  • Bản thẻ phi vật lý miễn phí thường niên
  • Miễn lãi đến 55 ngày
  • Rút tiền mặt đến 90% hạn mức tín dụng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phạm vi sử dụng Được nhận diện và chấp nhận thanh toán 100% ở Trung Quốc, cùng hàng triệu điểm chấp nhận thẻ trên thế giới
Hạn mức rút tiền mặt Đến 90% hạn mức tín dụng
Điều kiện đăng ký Cá nhân từ đủ 18 tuổi, thu nhập tối thiểu 5 triệu đồng/tháng nếu sống tại Hà Nội hoặc TP.HCM và 3 triệu đồng/tháng nếu ở tỉnh thành khác
Ưu đãi Trả góp lãi suất 0% và giảm đến 50% cho ăn uống, mua sắm, du lịch
Phí thường niên bản phi vật lý Miễn phí
Tên ngân hàng Sacombank nay là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc; tên các dòng thẻ vẫn giữ chữ Sacombank như trên trang sản phẩm
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 0,8% mỗi giao dịch, tối thiểu 10.000 đ — thu THÊM ngoài phí chuyển đổi ngoại tệ, nên chi phí thực khi quẹt thẻ ở nước ngoài là tổng của hai khoản
Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác không liên kết 2,37% với kỳ hạn 3 tháng · 4,74% với 6 tháng · 7,11% với 9 tháng · 9,48% với 12 tháng · 14,22% với 18 tháng · 18,96% với 24 tháng
Khoản thanh toán tối thiểu 3% dư nợ cuối kỳ trong hạn mức (tối thiểu 100.000 đ) cộng với khoản nợ quá hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ
Phí vượt hạn mức 0,075% mỗi ngày, tối thiểu 50.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ, áp dụng cả ATM Sacombank và ATM ngân hàng khác
Phí thay thế thẻ 99.000 đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đ mỗi thẻ mỗi yêu cầu
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu 100.000 đ
Phí giao thẻ tận tay 20.000 đ
Phí phát hành và phát hành nhanh Miễn phí

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại Sacombank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16