Saigon Tài Lộc Bạch kim American Express

Thẻ tín dụng Sacombank Platinum American Express

  • Saigon Tài Lộc
  • American Express
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 18/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
599.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
599.000 đ/năm
Thẻ phụ
Miễn phí
Phí ngoại tệ
1,99% giá trị giao dịch
Lãi suất
1,85 – 2,75%/tháng (≈22,2 – 33%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Từ 40 triệu đồng, tối đa không giới hạn

Hoàn 20% cho vé máy bay, khách sạn và đại lý du lịch, tối đa 12 triệu đồng mỗi năm, phí ngoại tệ 1,99%.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn 20% vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch — tới 12 triệu đồng/năm
  • Phí ngoại tệ 1,99% và hoàn 10% cho giao dịch POS nước ngoài
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầu tới 500.000 USD
  • Miễn lãi đến 55 ngày

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Hoàn tiền 20% cho vé máy bay, khách sạn, đại lý du lịch · 10% cho giao dịch nước ngoài tại POS và mPOS · 5% cho giao dịch trực tuyến nước ngoài · 0,5% cho các giao dịch khác
Hoàn tiền tối đa 1.000.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch, tương đương 12.000.000 đ mỗi năm
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Lên đến 500.000 USD, gồm bảo hiểm y tế khẩn cấp khi du lịch, trì hoãn hoặc huỷ chuyến bay, trì hoãn hoặc thất lạc hành lý
Hạn mức rút tiền mặt Đến 90% hạn mức tín dụng
Miễn phí thường niên từ năm thứ 2 Khi đạt doanh số giao dịch theo chính sách của Sacombank
Điều kiện đăng ký Cá nhân từ đủ 15 tuổi, thu nhập tối thiểu 10 triệu đồng/tháng
Phí thường niên bản phi vật lý Miễn phí
Tên ngân hàng Sacombank nay là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc; tên các dòng thẻ vẫn giữ chữ Sacombank như trên trang sản phẩm
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 0,8% mỗi giao dịch, tối thiểu 10.000 đ — thu THÊM ngoài phí chuyển đổi ngoại tệ, nên chi phí thực khi quẹt thẻ ở nước ngoài là tổng của hai khoản
Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác không liên kết 2,37% với kỳ hạn 3 tháng · 4,74% với 6 tháng · 7,11% với 9 tháng · 9,48% với 12 tháng · 14,22% với 18 tháng · 18,96% với 24 tháng
Khoản thanh toán tối thiểu 3% dư nợ cuối kỳ trong hạn mức (tối thiểu 100.000 đ) cộng với khoản nợ quá hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ
Phí vượt hạn mức 0,075% mỗi ngày, tối thiểu 50.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ, áp dụng cả ATM Sacombank và ATM ngân hàng khác
Phí thay thế thẻ 99.000 đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đ mỗi thẻ mỗi yêu cầu
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu 100.000 đ
Phí giao thẻ tận tay 20.000 đ
Phí phát hành và phát hành nhanh Miễn phí

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại Sacombank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16