TPBank Mastercard

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World Mastercard

  • TPBank
  • Mastercard

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Phí phát hành
999.000 đ
Phí năm đầu
999.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
999.000 đ/năm
Thẻ phụ
499.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
3,0% giá trị giao dịch
Lãi suất
2,917%/tháng (≈35%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Từ 100 triệu đến 2 tỷ đồng

Hoàn 10% cho y tế, giáo dục và bảo hiểm, tới 9,6 triệu đồng mỗi năm, miễn lãi 55 ngày và hạn mức tới 2 tỷ đồng.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn 10% cho y tế, giáo dục, bảo hiểm — tới 9,6 triệu đồng/năm
  • Miễn lãi tối đa 55 ngày
  • Miễn phí phòng chờ sân bay khắp Việt Nam
  • Hạn mức tới 2 tỷ đồng và lãi 2,917%/tháng (≈35%/năm)

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Hoàn tiền 10% cho lĩnh vực y tế, giáo dục, bảo hiểm, tối đa 600.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch hợp lệ còn lại, tối đa 200.000 đ mỗi tháng
Hoàn tiền tối đa 800.000 đ mỗi tháng, tương đương 9,6 triệu đồng mỗi năm
Phòng chờ sân bay Miễn phí sử dụng phòng chờ khắp Việt Nam, áp dụng cho cả chặng bay quốc nội và quốc tế
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Lên đến 10,5 tỷ đồng
Hạn mức tín dụng Từ 100 triệu đến 2 tỷ đồng — cao nhất dải thẻ cá nhân TPBank
Thời gian miễn lãi Tối đa 55 ngày với các giao dịch thanh toán bằng thẻ
Hoàn phí năm đầu khi Chi tiêu tối thiểu 500.000 đ trong 45 ngày đầu kể từ khi phát hành thẻ; các năm tiếp theo hoàn phí khi chi tiêu đạt điều kiện
Phí phát hành 999.000 đ thẻ chính, 499.000 đ thẻ phụ
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí TPBank ghi phí thường niên là 0 đồng, nhưng thu riêng "phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng" theo năm — đây mới là khoản phí duy trì thẻ hàng năm. Số tiền ở ô phí phía trên là phí quản lý hạn mức
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ; thẻ phụ dùng chung hạn mức với thẻ chính hoặc theo mức thẻ chính yêu cầu nhưng không vượt hạn mức thẻ chính. Chủ thẻ chính chịu toàn bộ nghĩa vụ phát sinh từ thẻ phụ
Phí chuyển đổi trả góp 2,49% giá trị giao dịch với kỳ hạn 3 tháng · 4,50% với 6 tháng · 6,48% với 9 tháng · 8,64% với 12 tháng, tối thiểu 55.000 đ. Lãi trả góp là 0% nhưng khoản phí một lần này vẫn phát sinh
Phí huỷ giao dịch trả góp 2% giá trị giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Phí chậm thanh toán 4,4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 đ
Phí quản lý giao dịch VND tại đơn vị chấp nhận thẻ nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Phí tất toán thẻ trong 12 tháng đầu 220.000 đ với thẻ Visa hạng Chuẩn, Vàng, Platinum, FreeGo, đồng thương hiệu, EVO, MoMo · 220.000 đ với thẻ Mastercard và JCB · 500.000 đ với Signature thẻ nhựa · miễn phí với Signature thẻ kim loại
Phí phát hành lại PIN hoặc ePIN Miễn phí khi yêu cầu qua eBank, 33.000 đ qua kênh khác
Phí gửi sao kê hàng tháng qua email Miễn phí
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí thẻ cá nhân TPBank đã bao gồm VAT. Các khoản không chịu VAT gồm phí phát hành, phí quản lý hạn mức, phí chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức, phí tăng hạn mức tạm thời và phạt vi phạm quy định giao dịch thẻ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại TPBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16