SeABank

Thẻ tín dụng quốc tế SeALady Cashback

  • SeABank

Nguồn: biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
495.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
495.000 đ/năm
Thẻ phụ
495.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
3,52% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Lãi suất
30 – 34%/năm theo dư nợ
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày

Thẻ duy nhất của SeABank miễn lãi tới 55 ngày, nhân 5 lần điểm vào 8/3, 20/10 và sinh nhật chủ thẻ.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Miễn lãi tối đa 55 ngày — dài nhất dải thẻ cá nhân SeABank
  • Nhân 5 lần điểm vào 8/3, 20/10, sinh nhật và lĩnh vực làm đẹp, bảo hiểm
  • Hoàn tiền tối đa 12 triệu đồng mỗi năm
  • Đóng góp 2.000 đ cho Quỹ Ngày Mai Tươi Sáng với mỗi giao dịch từ 1 triệu đồng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Tổ chức thẻ và hạng thẻ Có 2 hạng để chọn: SeALady Titanium (Mastercard) hoặc SeALady Gold (Visa)
Hoàn tiền 0,2% với giao dịch bằng VND · 0,4% với giao dịch ngoại tệ
Nhân 5 lần điểm tích luỹ Giao dịch vào ngày 8/3, ngày 20/10 và ngày sinh nhật khách hàng · giao dịch thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ và làm đẹp (MCC 7298) và bảo hiểm (MCC 6300)
Lưu ý về mã MCC Mã MCC do ngân hàng thanh toán cài trên POS của đơn vị chấp nhận thẻ; hệ thống SeABank chỉ căn cứ mã MCC để nhận biết lĩnh vực
Hoàn tiền tối đa 12.000.000 đ mỗi năm
Cơ chế đổi điểm Đổi điểm khi tích luỹ đạt tối thiểu 50.000 điểm, tối đa 1.000.000 điểm mỗi kỳ sao kê, tiền hoàn tự động vào hạn mức thẻ
Đóng góp cộng đồng Mỗi giao dịch từ 1.000.000 đ, SeABank đóng góp 2.000 đ cho Quỹ Ngày Mai Tươi Sáng hỗ trợ bệnh nhân ung thư ở nữ
Hoàn phí thường niên năm đầu khi Thực hiện tối thiểu 2 giao dịch và tổng giá trị thanh toán đạt từ 1.000.000 đ trong 30 ngày kể từ khi kích hoạt thẻ
Hoàn phí thường niên năm tiếp theo khi Tổng chi tiêu thanh toán năm trước đạt từ 70 triệu đồng
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ
Lãi suất Tính theo tổng dư nợ cuối ngày, không theo hạng thẻ: 34%/năm khi dư nợ dưới 50 triệu đồng · 32%/năm từ 50 đến dưới 200 triệu · 30%/năm từ 200 triệu trở lên. Bảng lãi suất chia 12 phạm vi và quy định luôn số tiền thanh toán tối thiểu tương ứng, từ 100.000 đ đến 15.000.000 đ mỗi kỳ
Phí phát hành Miễn phí cho cả thẻ chính và thẻ phụ, không áp dụng với khách hàng trả lương, thẻ phát hành theo gói và thẻ phát hành qua kênh online
Trả góp trong đối tác liên kết Lãi suất 0% với giao dịch từ 3 triệu đồng, miễn phí thiết lập
Trả góp ngoài đối tác liên kết Phí thiết lập 0,8% giá trị trả góp nhân số tháng đăng ký — kỳ hạn 6 tháng là 4,8%, kỳ hạn 12 tháng là 9,6% số tiền trả góp. Thu một lần khi đăng ký thành công và không hoàn lại trong mọi trường hợp
Phí chậm thanh toán 5,5% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 199.000 đ
Phí phạt chậm thanh toán trả góp 5,5% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí thay thế thẻ vật lý khẩn cấp 220.000 đ
Phí cấp lại PIN hoặc E-PIN 55.000 đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Miễn phí
Thời hạn thẻ Tối đa 5 năm
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí SeABank đã bao gồm VAT, trừ các mục có dấu (*) là phí không thu VAT: phí cấp phép giao dịch ngoài hạn mức, phí phạt chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí thay đổi hạn mức giao dịch, phí phạt chậm thanh toán trả góp
Thủ tục Đơn đề nghị phát hành thẻ theo mẫu SeABank, giấy tờ tuỳ thân còn hiệu lực (CCCD, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu với người nước ngoài) và các giấy tờ khác theo quy định từng thời kỳ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại SeABank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16