TPBank Visa

Thẻ đa năng TPBank Visa Flash 2in1

  • TPBank
  • Visa

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Lãi suất
3,20%/tháng (≈38,4%/năm)

Thẻ tích hợp thẻ tín dụng và thẻ ATM quốc tế trong cùng một chip, phát hành trước định danh sau, hoàn 10% tại Grab, GreenSM, Be.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn 10% tại Grab, GreenSM, Be và 50.000 đ cho giao dịch đầu tiên
  • Tích hợp thẻ tín dụng và thẻ ATM quốc tế trong một thẻ
  • Phát hành trước, định danh sau ngay trên App TPBank
  • Là thẻ đa năng 2in1, không phải thẻ tín dụng thuần

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Đây là thẻ đa năng, không phải thẻ tín dụng thuần Tích hợp thẻ tín dụng và thẻ ATM quốc tế trong cùng một chip. Phần miễn lãi và trả góp chỉ áp dụng với phần hạn mức tín dụng
Hoàn tiền Hoàn 50.000 đ cho giao dịch đầu tiên từ 100.000 đ · hoàn 10% tại Grab, GreenSM, Be · hoàn 0,1% mọi giao dịch khác chi tiêu từ thẻ tín dụng · hoàn thêm 100.000 đ khi chi tiêu từ 10 triệu đồng
Phát hành Phát hành trước, định danh sau ngay trên App TPBank, có thẻ dùng ngay
Các phiên bản Sáu bộ sưu tập hình in: Tinh Hà Say Hi, Slogan Series, Ngũ hành Series, FreEgo Series (in chân dung), Tarot Series và Nickname. Cùng một sản phẩm, khác hình in
Lãi suất 3,20%/tháng, tương đương 38,4%/năm khi nhân 12
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 chỉ nêu lãi suất của Flash 2in1, không nêu phí phát hành hay phí quản lý hạn mức. Mỗi phiên bản thẻ có liên kết biểu phí riêng trên trang sản phẩm — vui lòng đối chiếu trước khi mở thẻ
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí TPBank ghi phí thường niên là 0 đồng, nhưng thu riêng "phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng" theo năm — đây mới là khoản phí duy trì thẻ hàng năm. Số tiền ở ô phí phía trên là phí quản lý hạn mức
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ; thẻ phụ dùng chung hạn mức với thẻ chính hoặc theo mức thẻ chính yêu cầu nhưng không vượt hạn mức thẻ chính. Chủ thẻ chính chịu toàn bộ nghĩa vụ phát sinh từ thẻ phụ
Phí chuyển đổi trả góp 2,49% giá trị giao dịch với kỳ hạn 3 tháng · 4,50% với 6 tháng · 6,48% với 9 tháng · 8,64% với 12 tháng, tối thiểu 55.000 đ. Lãi trả góp là 0% nhưng khoản phí một lần này vẫn phát sinh
Phí huỷ giao dịch trả góp 2% giá trị giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Phí chậm thanh toán 4,4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 đ
Phí quản lý giao dịch VND tại đơn vị chấp nhận thẻ nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Phí tất toán thẻ trong 12 tháng đầu 220.000 đ với thẻ Visa hạng Chuẩn, Vàng, Platinum, FreeGo, đồng thương hiệu, EVO, MoMo · 220.000 đ với thẻ Mastercard và JCB · 500.000 đ với Signature thẻ nhựa · miễn phí với Signature thẻ kim loại
Phí phát hành lại PIN hoặc ePIN Miễn phí khi yêu cầu qua eBank, 33.000 đ qua kênh khác
Phí gửi sao kê hàng tháng qua email Miễn phí
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí thẻ cá nhân TPBank đã bao gồm VAT. Các khoản không chịu VAT gồm phí phát hành, phí quản lý hạn mức, phí chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức, phí tăng hạn mức tạm thời và phạt vi phạm quy định giao dịch thẻ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại TPBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16