ACB Vàng Visa

Thẻ tín dụng ACB Visa Gold

  • ACB
  • Visa
  • Vàng

Nguồn: biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân ACB hiệu lực 24/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
499.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
499.000 đ/năm
Thẻ phụ
299.000 đ/năm
Lãi suất
2,08–3,33%/tháng (≈25–39,96%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày

Lãi suất 2,083%–3,33%/tháng — thấp thứ hai dải sản phẩm, trả góp 0% tại hơn 150 đối tác liên kết.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Lãi suất từ 2,083%/tháng, thấp thứ hai trong dải sản phẩm ACB
  • Trả góp 0% lãi phí tại hơn 150 đối tác liên kết
  • Hoàn 100% phí thường niên khi chi tiêu đạt 50 triệu đồng
  • Miễn lãi đến 45 ngày

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Áp dụng Thẻ mở mới từ 10/10/2025
Điều kiện hoàn phí thường niên từ năm thứ 2 Chi tiêu đạt 50.000.000 đ
Tỷ lệ thanh toán tối thiểu 5% số tiền sử dụng hàng tháng
Mạng lưới trả góp 0% Hơn 150 đối tác liên kết đa dạng lĩnh vực
Phí gia nhập Miễn phí
Phí giao thẻ tận tay Miễn phí
Phí gửi bảng thông báo giao dịch qua email Miễn phí
Phí dịch vụ SMS banking Miễn phí
Phí cấp PIN giấy Nhận tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch 50.000 đ/thẻ; nhận theo địa chỉ yêu cầu 100.000 đ/thẻ
Phí thay thế thẻ 200.000 đ/thẻ/lần
Phí cấp bản sao bảng thông báo giao dịch 50.000 đ mỗi kỳ lập bảng
Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đ/lần
Phí vượt hạn mức tín dụng 0,1%/ngày trên số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 10.000 đ
Phí không thanh toán số tiền tối thiểu 3% trên dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán, tối thiểu 300.000 đ và tối đa 1.000.000 đ. Chỉ thu khi phần còn lại sau khi cấn trừ lớn hơn 50.000 đ
Lãi suất quá hạn 150% lãi suất trong hạn
Phí trả góp tại đối tác liên kết trong nước Miễn phí
Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác nước ngoài Kỳ hạn 3 tháng 1% · 6 tháng 2% · 9 tháng 3,5% · 12 tháng 5%
Thuế GTGT Các mức phí thường niên trong biểu phí ACB đã bao gồm VAT

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại ACB

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16