Vidu Life

GP số 00/GP/KDBH — Bộ Tài chính · đối chiếu 12/8/2026

Bảo hiểm nhân thọ Liên kết chung

Vidu Sống Trọn Vẹn

Sản phẩm liên kết chung bảo vệ tới 100 tuổi, tách bạch phần bảo vệ và phần tài khoản tích luỹ có lãi suất cam kết.

Mức phí từ
5.000.000 đ/năm
Độ tuổi tham gia
30 ngày tuổi – 65 tuổi
Thời hạn bảo hiểm
Đến 100 tuổi
Thời hạn đóng phí
Bằng thời hạn hợp đồng
Định kỳ đóng phí
Năm / Nửa năm / Quý / Tháng
Số tiền bảo hiểm
Từ 100.000.000 đ

Thông tin mang tính tham khảo. Quyền lợi và mức phí thực tế phụ thuộc vào hồ sơ cụ thể và quy tắc sản phẩm do doanh nghiệp bảo hiểm phát hành.

Sản phẩm này giải quyết việc gì

Bảo hiểm nhân thọ trước hết là công cụ chuyển giao rủi ro: nếu người trụ cột không còn, khoản chi trả thay thế phần thu nhập mà gia đình đang phụ thuộc. Phần tích luỹ đi kèm chỉ là chức năng phụ, không nên là lý do chính để mua.

Đọc bảng minh hoạ thế nào cho đúng

Bảng minh hoạ quyền lợi thường trình bày hai kịch bản lãi suất. Con số cao là giả định, không phải cam kết. Chỉ phần lãi suất đảm bảo trong bảng tham khảo bên dưới mới là mức doanh nghiệp buộc phải trả.

Trước khi ký hợp đồng

Hai mục cần đọc kỹ nhất là điều khoản loại trừ và nghĩa vụ kê khai trung thực về tình trạng sức khoẻ. Thời gian cân nhắc 21 ngày cho phép huỷ và nhận lại phí đã đóng nếu bạn đổi ý.

Quyền lợi bảo hiểm của Vidu Sống Trọn Vẹn

  • 1 Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn

    Chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm cộng giá trị tài khoản hợp đồng tại thời điểm sự kiện xảy ra.

    100% số tiền bảo hiểm
  • 2 Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối

    Ứng trước một phần số tiền bảo hiểm để chi trả chi phí điều trị, phần còn lại giữ nguyên hiệu lực.

    Ứng trước 50%
  • 3 Quyền lợi đáo hạn

    Nhận lại giá trị tài khoản hợp đồng khi kết thúc thời hạn, đã bao gồm lãi suất công bố hằng năm.

    Toàn bộ giá trị tài khoản
  • 4 Quyền lợi miễn đóng phí

    Hợp đồng tiếp tục hiệu lực mà không phải đóng phí nếu người đóng phí gặp thương tật toàn bộ vĩnh viễn.

    Miễn phí còn lại

Điều kiện tham gia

Tiêu chí Quy định của sản phẩm
Mức phí từ 5.000.000 đ/năm
Độ tuổi tham gia 30 ngày tuổi – 65 tuổi
Thời hạn bảo hiểm Đến 100 tuổi
Thời hạn đóng phí Bằng thời hạn hợp đồng
Định kỳ đóng phí Năm / Nửa năm / Quý / Tháng
Số tiền bảo hiểm Từ 100.000.000 đ

Quyền lợi mở rộng

Các quyền lợi có thể mua thêm để mở rộng phạm vi bảo vệ của hợp đồng chính.

  • Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo mở rộng

    Chi trả một lần khi được chẩn đoán mắc một trong các bệnh thuộc danh mục, kể cả giai đoạn sớm.

  • Bảo hiểm hỗ trợ viện phí

    Trợ cấp theo ngày nằm viện, độc lập với chi phí thực tế và các bảo hiểm khác đang có.

  • Bảo hiểm tai nạn cá nhân

    Tăng gấp đôi số tiền chi trả nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra do tai nạn.

Thông tin tham khảo sản phẩm

Lãi suất đảm bảo theo năm hợp đồng

Năm hợp đồng Lãi suất đảm bảo hàng năm (%)
1 3,25
2 3,00
3 2,50
4 – 5 2,00
6 – 10 1,75
11 – 15 1,00
16 trở đi 0,50

Thưởng duy trì hợp đồng

  • Kỷ niệm năm hợp đồng thứ 10 5% giá trị tài khoản trung bình
  • Kỷ niệm năm hợp đồng thứ 15 10% giá trị tài khoản trung bình
  • Mỗi 5 năm tiếp theo 5% giá trị tài khoản trung bình

Lãi suất đảm bảo là mức tối thiểu doanh nghiệp cam kết. Lãi suất công bố thực tế có thể cao hơn nhưng không được thấp hơn mức này.

Điểm mạnh và điều cần cân nhắc

Điểm mạnh

  • Bạn thuộc đúng nhóm đối tượng mà sản phẩm này nhắm tới
  • Bạn duy trì được mức phí này trong suốt thời hạn hợp đồng
  • Bạn đã đối chiếu quyền lợi với các sản phẩm cùng dòng ở trang so sánh

Cần cân nhắc

  • Phần loại trừ có thể khiến trường hợp của bạn không được chi trả
  • Huỷ hợp đồng sớm thường không được hoàn lại phí đã đóng

Hồ sơ cần chuẩn bị

  1. Giấy yêu cầu bảo hiểm điền đầy đủ và ký xác nhận
  2. Căn cước công dân của bên mua và người được bảo hiểm
  3. Bảng kê khai tình trạng sức khoẻ hoặc giấy tờ tài sản được bảo hiểm
  4. Chứng từ nộp phí bảo hiểm kỳ đầu

Câu hỏi thường gặp

Bài viết về Vidu Sống Trọn Vẹn

Các sản phẩm khác của Vidu Life

Nhận tư vấn miễn phí

Quyền lợi, mức phí và điều khoản loại trừ có thể thay đổi theo quy tắc sản phẩm đã được Bộ Tài chính phê chuẩn tại từng thời kỳ.

1900 18 16