Saigon Tài Lộc Bạch kim Visa

Thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum O2

  • Saigon Tài Lộc
  • Visa
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí sản phẩm dịch vụ thẻ tín dụng Sacombank Version 4 - 2026 hiệu lực 15/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 18/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
599.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
599.000 đ/năm
Thẻ phụ
Miễn phí
Phí ngoại tệ
2,99% giá trị giao dịch
Lãi suất
1,85 – 2,75%/tháng (≈22,2 – 33%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Từ 10 triệu đồng

Thẻ làm từ nhựa tái chế rác thải đại dương, hiển thị lượng CO₂ theo từng giao dịch và hoàn 10% chi tiêu xanh.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Thẻ làm từ nhựa tái chế rác thải đại dương
  • Hiển thị lượng CO₂ trên từng giao dịch
  • Hoàn 10% tại Decathlon, Vinamilk, Green SM — tối đa 300.000 đ mỗi kỳ
  • Phí ngoại tệ 2,99% — cao nhất dải sản phẩm

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Chất liệu Nhựa tái chế từ rác thải đại dương
Theo dõi khí thải Lượng CO₂ của mỗi chi tiêu được tính và hiển thị trên thông báo giao dịch hàng kỳ
Hoàn tiền 10% khi chi tiêu tại Decathlon, Vinamilk và Green SM, tối đa 300.000 đ mỗi kỳ thông báo giao dịch
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Giá trị bồi thường lên đến 11,6 tỷ đồng
Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,99% — cao nhất dải sản phẩm, không phù hợp cho chi tiêu nước ngoài
Hạn mức rút tiền mặt Đến 90% hạn mức tín dụng
Điều kiện đăng ký Cá nhân từ 15 tuổi trở lên, thu nhập từ 10 triệu đồng/tháng
Phí thường niên bản phi vật lý Miễn phí
Tên ngân hàng Sacombank nay là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc; tên các dòng thẻ vẫn giữ chữ Sacombank như trên trang sản phẩm
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 0,8% mỗi giao dịch, tối thiểu 10.000 đ — thu THÊM ngoài phí chuyển đổi ngoại tệ, nên chi phí thực khi quẹt thẻ ở nước ngoài là tổng của hai khoản
Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác không liên kết 2,37% với kỳ hạn 3 tháng · 4,74% với 6 tháng · 7,11% với 9 tháng · 9,48% với 12 tháng · 14,22% với 18 tháng · 18,96% với 24 tháng
Khoản thanh toán tối thiểu 3% dư nợ cuối kỳ trong hạn mức (tối thiểu 100.000 đ) cộng với khoản nợ quá hạn và khoản vượt hạn mức tín dụng
Phí chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ
Phí vượt hạn mức 0,075% mỗi ngày, tối thiểu 50.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ, áp dụng cả ATM Sacombank và ATM ngân hàng khác
Phí thay thế thẻ 99.000 đ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đ mỗi thẻ mỗi yêu cầu
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu 100.000 đ
Phí giao thẻ tận tay 20.000 đ
Phí phát hành và phát hành nhanh Miễn phí

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại Sacombank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16