TPBank JCB

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank JCB CashBack

  • TPBank
  • JCB

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Phí phát hành
825.000 đ
Phí năm đầu
825.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
825.000 đ/năm
Thẻ phụ
395.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
2,8% giá trị giao dịch
Lãi suất
3,167%/tháng (≈38%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày
Hạn mức
Từ 10 triệu đến 1 tỷ đồng

Hoàn 6% chi tiêu ẩm thực, tới 7,2 triệu đồng mỗi năm, kèm phòng chờ sân bay hạng thương gia.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn 6% chi tiêu ẩm thực, tới 7,2 triệu đồng mỗi năm
  • Miễn phí phòng chờ sân bay hạng thương gia
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầu tới 10,5 tỷ đồng
  • Hạn mức tín dụng tới 1 tỷ đồng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Hoàn tiền 6% cho giao dịch ẩm thực, tối đa 300.000 đ mỗi tháng · 0,1% cho các giao dịch còn lại, tối đa 100.000 đ mỗi tháng · hoàn thêm 200.000 đ khi chi tiêu trong kỳ đạt từ 15 triệu đồng
Hoàn tiền tối đa 600.000 đ mỗi tháng, tương đương 7,2 triệu đồng mỗi năm
Đặc quyền Chuỗi đặc quyền ẩm thực cao cấp, miễn phí phòng chờ sân bay hạng thương gia, ưu tiên nghỉ dưỡng khách sạn và resort hạng sang
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Lên tới 10,5 tỷ đồng
Hạn mức tín dụng Từ 10 triệu đến 1 tỷ đồng
Hoàn phí năm đầu khi Chi tiêu tối thiểu 300.000 đ trong 45 ngày đầu kể từ khi phát hành thẻ
Hoàn phí năm tiếp theo khi Chi tiêu đạt tối thiểu 50.000.000 đ
Phí phát hành 825.000 đ
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí TPBank ghi phí thường niên là 0 đồng, nhưng thu riêng "phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng" theo năm — đây mới là khoản phí duy trì thẻ hàng năm. Số tiền ở ô phí phía trên là phí quản lý hạn mức
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ; thẻ phụ dùng chung hạn mức với thẻ chính hoặc theo mức thẻ chính yêu cầu nhưng không vượt hạn mức thẻ chính. Chủ thẻ chính chịu toàn bộ nghĩa vụ phát sinh từ thẻ phụ
Phí chuyển đổi trả góp 2,49% giá trị giao dịch với kỳ hạn 3 tháng · 4,50% với 6 tháng · 6,48% với 9 tháng · 8,64% với 12 tháng, tối thiểu 55.000 đ. Lãi trả góp là 0% nhưng khoản phí một lần này vẫn phát sinh
Phí huỷ giao dịch trả góp 2% giá trị giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Phí chậm thanh toán 4,4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 đ
Phí quản lý giao dịch VND tại đơn vị chấp nhận thẻ nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Phí tất toán thẻ trong 12 tháng đầu 220.000 đ với thẻ Visa hạng Chuẩn, Vàng, Platinum, FreeGo, đồng thương hiệu, EVO, MoMo · 220.000 đ với thẻ Mastercard và JCB · 500.000 đ với Signature thẻ nhựa · miễn phí với Signature thẻ kim loại
Phí phát hành lại PIN hoặc ePIN Miễn phí khi yêu cầu qua eBank, 33.000 đ qua kênh khác
Phí gửi sao kê hàng tháng qua email Miễn phí
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí thẻ cá nhân TPBank đã bao gồm VAT. Các khoản không chịu VAT gồm phí phát hành, phí quản lý hạn mức, phí chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức, phí tăng hạn mức tạm thời và phạt vi phạm quy định giao dịch thẻ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại TPBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16