TPBank Mastercard

Thẻ tín dụng đồng thương hiệu TPBank VETC

  • TPBank
  • Mastercard

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
499.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
499.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
3,0% giá trị giao dịch
Lãi suất
3,20%/tháng (≈38,4%/năm)
Hạn mức
Tới hơn 500 triệu đồng

Thẻ cho người đi ô tô: tích điểm VETC tới 15%, cứu hộ 24/7 miễn phí, phòng chờ sân bay không giới hạn lượt.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Tích điểm VETC tới 15% cho bảo hiểm, sửa chữa và thuê xe
  • Miễn phí cứu hộ toàn quốc 24/7 và bảo hiểm du lịch tới 10,5 tỷ đồng
  • Phòng chờ sân bay không giới hạn lượt, cả quốc nội và quốc tế
  • Miễn phí thường niên trọn đời khi chi tiêu 150 triệu đồng mỗi năm

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Tích điểm VETC Tới 15% cho giao dịch mua bảo hiểm vật chất xe tự nguyện, sửa chữa và dịch vụ liên quan tới xe, thuê xe tự lái; 5% khi nghỉ dưỡng tại Six Senses Ninh Vân Bay, Ana Mandara Đà Lạt, Sandy Beach Non Nước
Cứu hộ 24/7 Miễn phí cứu hộ toàn quốc năm đầu khi kích hoạt và chi tiêu lần đầu; miễn phí năm tiếp theo khi chi tiêu năm liền trước vượt 50 triệu đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô Bổ sung quyền lợi cho chủ thẻ ngồi trên xe, mức bảo vệ 500 triệu đồng cho năm đầu và các năm tiếp theo nếu chi tiêu vượt 150 triệu đồng
Phòng chờ sân bay Không giới hạn lượt sử dụng, áp dụng cả chuyến bay quốc nội và quốc tế
Bảo hiểm du lịch toàn cầu Bảo hiểm tai nạn tới 10,5 tỷ đồng mỗi người, kèm quyền lợi cho huỷ chuyến, trì hoãn chuyến bay, hành lý đến chậm hoặc mất hành lý
Miễn phí thường niên trọn đời Miễn năm đầu; hoàn 100% phí các năm tiếp theo khi tổng chi tiêu năm liền trước đạt 150 triệu đồng
Ưu đãi mua xe Giảm 5 triệu đồng khi mua xe tại Tasco Auto, áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mại cùng thời điểm
Hạn mức tín dụng Tới hơn 500 triệu đồng
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí TPBank ghi phí thường niên là 0 đồng, nhưng thu riêng "phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng" theo năm — đây mới là khoản phí duy trì thẻ hàng năm. Số tiền ở ô phí phía trên là phí quản lý hạn mức
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ; thẻ phụ dùng chung hạn mức với thẻ chính hoặc theo mức thẻ chính yêu cầu nhưng không vượt hạn mức thẻ chính. Chủ thẻ chính chịu toàn bộ nghĩa vụ phát sinh từ thẻ phụ
Phí chuyển đổi trả góp 2,49% giá trị giao dịch với kỳ hạn 3 tháng · 4,50% với 6 tháng · 6,48% với 9 tháng · 8,64% với 12 tháng, tối thiểu 55.000 đ. Lãi trả góp là 0% nhưng khoản phí một lần này vẫn phát sinh
Phí huỷ giao dịch trả góp 2% giá trị giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Phí chậm thanh toán 4,4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 đ
Phí quản lý giao dịch VND tại đơn vị chấp nhận thẻ nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Phí tất toán thẻ trong 12 tháng đầu 220.000 đ với thẻ Visa hạng Chuẩn, Vàng, Platinum, FreeGo, đồng thương hiệu, EVO, MoMo · 220.000 đ với thẻ Mastercard và JCB · 500.000 đ với Signature thẻ nhựa · miễn phí với Signature thẻ kim loại
Phí phát hành lại PIN hoặc ePIN Miễn phí khi yêu cầu qua eBank, 33.000 đ qua kênh khác
Phí gửi sao kê hàng tháng qua email Miễn phí
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí thẻ cá nhân TPBank đã bao gồm VAT. Các khoản không chịu VAT gồm phí phát hành, phí quản lý hạn mức, phí chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức, phí tăng hạn mức tạm thời và phạt vi phạm quy định giao dịch thẻ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại TPBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16