TPBank Visa

Thẻ tín dụng quốc tế TPBank EVO Visa

  • TPBank
  • Visa

Nguồn: Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế TPBank hiệu lực 24/04/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
495.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
495.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
3,0% giá trị giao dịch
Lãi suất
0,99 – 3,99%/tháng (≈11,9 – 47,9%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày

Thẻ mở 100% online, hoàn tiền tới 10%, nhưng lãi suất dao động rộng nhất dải TPBank: 0,99% đến 3,99% mỗi tháng.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn tiền tới 10% giá trị giao dịch
  • Mở thẻ 100% online, miễn phí phát hành
  • Miễn lãi tối đa 45 ngày
  • Lãi có thể lên 3,99%/tháng (≈47,9%/năm) — cao nhất dải TPBank, cần hỏi rõ mức áp dụng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Lãi suất 0,99% – 3,99%/tháng, tương đương 11,9% – 47,9%/năm khi nhân 12. TPBank không nêu căn cứ xếp mức lãi cho từng khách hàng trên trang sản phẩm, nên hãy hỏi rõ mức áp dụng cho hồ sơ của bạn trước khi mở thẻ
Hoàn tiền Tới 10% giá trị giao dịch, theo thể lệ hoàn tiền thẻ EVO từng thời kỳ
Phí quản lý hạn mức 495.000 đ/năm, được miễn có điều kiện theo thể lệ riêng của thẻ EVO
Trả góp dư nợ Phí chuyển đổi trả góp dư nợ 0,49% – 1,79% mỗi tháng trên dư nợ trả góp; tất toán trước hạn mất 2% dư nợ trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Thanh toán tối thiểu 5% hạn mức tín dụng thẻ hoặc 5% số dư cuối kỳ, cộng giá trị trả góp trong kỳ và số tiền thanh toán tối thiểu các kỳ trước chưa thanh toán
Mở thẻ 100% online, có thẻ dùng ngay
Phí thường niên và phí quản lý hạn mức Biểu phí TPBank ghi phí thường niên là 0 đồng, nhưng thu riêng "phí quản lý hạn mức thẻ tín dụng" theo năm — đây mới là khoản phí duy trì thẻ hàng năm. Số tiền ở ô phí phía trên là phí quản lý hạn mức
Số thẻ phụ Tối đa 3 thẻ phụ; thẻ phụ dùng chung hạn mức với thẻ chính hoặc theo mức thẻ chính yêu cầu nhưng không vượt hạn mức thẻ chính. Chủ thẻ chính chịu toàn bộ nghĩa vụ phát sinh từ thẻ phụ
Phí chuyển đổi trả góp 2,49% giá trị giao dịch với kỳ hạn 3 tháng · 4,50% với 6 tháng · 6,48% với 9 tháng · 8,64% với 12 tháng, tối thiểu 55.000 đ. Lãi trả góp là 0% nhưng khoản phí một lần này vẫn phát sinh
Phí huỷ giao dịch trả góp 2% giá trị giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 110.000 đ
Phí chậm thanh toán 4,4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ
Phí rút tiền mặt tại ATM 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 đ
Phí quản lý giao dịch VND tại đơn vị chấp nhận thẻ nước ngoài 1,1% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
Phí tất toán thẻ trong 12 tháng đầu 220.000 đ với thẻ Visa hạng Chuẩn, Vàng, Platinum, FreeGo, đồng thương hiệu, EVO, MoMo · 220.000 đ với thẻ Mastercard và JCB · 500.000 đ với Signature thẻ nhựa · miễn phí với Signature thẻ kim loại
Phí phát hành lại PIN hoặc ePIN Miễn phí khi yêu cầu qua eBank, 33.000 đ qua kênh khác
Phí gửi sao kê hàng tháng qua email Miễn phí
Thuế giá trị gia tăng Biểu phí thẻ cá nhân TPBank đã bao gồm VAT. Các khoản không chịu VAT gồm phí phát hành, phí quản lý hạn mức, phí chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức, phí tăng hạn mức tạm thời và phạt vi phạm quy định giao dịch thẻ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại TPBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16