Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Signature
- SeABank
- Visa
- Signature
Nguồn: biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng SeABank hiệu lực 01/05/2026 + bảng lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 3.300.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 3.300.000 đ/năm
- Thẻ phụ
- Miễn phí
- Phí ngoại tệ
- 1,65% giá trị giao dịch, tối thiểu 11.000 đ
- Lãi suất
- 30 – 34%/năm theo dư nợ
- Miễn lãi tối đa
- Tối đa 45 ngày
Hoàn tiền 10% lĩnh vực y tế, tối đa 24 triệu đồng/năm, thẻ phụ miễn phí và rút tiền mặt tại ATM không mất phí.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Hoàn tiền 10% lĩnh vực y tế, tối đa 24 triệu đồng mỗi năm
- Miễn phí rút tiền mặt tại ATM và miễn phí thẻ phụ
- Phí chuyển đổi ngoại tệ 1,65% và miễn phí thay thế thẻ vật lý
- Bảo hiểm bảo vệ toàn diện toàn cầu tới 10 tỷ đồng
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Hoàn tiền | 10% lĩnh vực y tế (thuốc, tá dược, bệnh viện) · 5% spa và massage (chăm sóc sức khoẻ, làm đẹp) · 3% khách sạn, nhà nghỉ, khu nghỉ mát · 0,5% dịch vụ ăn uống, nhà hàng, cửa hàng đồ uống |
| Lưu ý về mức hoàn ăn uống | Trang danh mục thẻ của SeABank ghi 1% cho lĩnh vực dịch vụ ăn uống, còn trang chi tiết của thẻ ghi 0,5%. Chúng tôi lấy 0,5% theo trang chi tiết; vui lòng xác nhận lại với SeABank |
| Hoàn tiền tối đa | 24.000.000 đ mỗi năm |
| Điều kiện hoàn tiền | Giao dịch tối thiểu 2.000.000 đ mỗi kỳ sao kê; đổi điểm khi tích luỹ đạt tối thiểu 50.000 điểm; tiền hoàn tự động vào hạn mức thẻ |
| Phí rút tiền mặt tại ATM | Miễn phí — dòng thẻ duy nhất của SeABank miễn phí rút tiền, các thẻ khác chịu 4,4% và tối thiểu 110.000 đ |
| Phí thay thế thẻ vật lý | Miễn phí, cả thẻ chính và thẻ phụ |
| Phí thường niên thẻ phụ | Miễn phí |
| Khách hàng ưu tiên | Miễn phí thường niên năm đầu; từ năm thứ 2 được hoàn phí nếu tổng chi tiêu thanh toán năm trước đạt tối thiểu 250 triệu đồng |
| Khách hàng thường | Hoàn phí thường niên năm đầu khi thực hiện tối thiểu 2 giao dịch và tổng giá trị đạt từ 10.000.000 đ trong 30 ngày kể từ khi kích hoạt thẻ; các năm sau theo quy định của SeABank từng thời kỳ |
| Phòng chờ sân bay | 1 lượt phòng chờ quốc nội với mỗi 100 triệu đồng chi tiêu mỗi quý |
| Bảo hiểm | Tặng bảo hiểm bảo vệ toàn diện toàn cầu lên đến 10 tỷ đồng |
| Số thẻ phụ | Tối đa 3 thẻ phụ |
| Phí đóng thẻ | 2.200.000 đ nếu đóng trước 12 tháng kể từ ngày mở thẻ và do khách hàng yêu cầu — cao nhất dải sản phẩm |
| Lãi suất | Tính theo tổng dư nợ cuối ngày, không theo hạng thẻ: 34%/năm khi dư nợ dưới 50 triệu đồng · 32%/năm từ 50 đến dưới 200 triệu · 30%/năm từ 200 triệu trở lên. Bảng lãi suất chia 12 phạm vi và quy định luôn số tiền thanh toán tối thiểu tương ứng, từ 100.000 đ đến 15.000.000 đ mỗi kỳ |
| Phí phát hành | Miễn phí cho cả thẻ chính và thẻ phụ, không áp dụng với khách hàng trả lương, thẻ phát hành theo gói và thẻ phát hành qua kênh online |
| Trả góp trong đối tác liên kết | Lãi suất 0% với giao dịch từ 3 triệu đồng, miễn phí thiết lập |
| Trả góp ngoài đối tác liên kết | Phí thiết lập 0,8% giá trị trả góp nhân số tháng đăng ký — kỳ hạn 6 tháng là 4,8%, kỳ hạn 12 tháng là 9,6% số tiền trả góp. Thu một lần khi đăng ký thành công và không hoàn lại trong mọi trường hợp |
| Phí chậm thanh toán | 5,5% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 199.000 đ |
| Phí phạt chậm thanh toán trả góp | 5,5% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 110.000 đ |
| Phí thay thế thẻ vật lý khẩn cấp | 220.000 đ |
| Phí cấp lại PIN hoặc E-PIN | 55.000 đ |
| Phí thay đổi hạn mức tín dụng | Miễn phí |
| Thời hạn thẻ | Tối đa 5 năm |
| Thuế giá trị gia tăng | Biểu phí SeABank đã bao gồm VAT, trừ các mục có dấu (*) là phí không thu VAT: phí cấp phép giao dịch ngoài hạn mức, phí phạt chậm thanh toán, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí thay đổi hạn mức giao dịch, phí phạt chậm thanh toán trả góp |
| Thủ tục | Đơn đề nghị phát hành thẻ theo mẫu SeABank, giấy tờ tuỳ thân còn hiệu lực (CCCD, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu với người nước ngoài) và các giấy tờ khác theo quy định từng thời kỳ |
Câu hỏi thường gặp
SeABank không niêm yết lãi suất theo hạng thẻ mà theo tổng dư nợ cuối ngày: 34%/năm khi dư nợ dưới 50 triệu đồng, 32%/năm từ 50 đến dưới 200 triệu và 30%/năm từ 200 triệu trở lên. Cùng một chiếc thẻ có thể chịu ba mức lãi khác nhau tuỳ dư nợ từng kỳ. Bảng lãi suất còn quy định số tiền thanh toán tối thiểu theo 12 phạm vi dư nợ, từ 100.000 đ đến 15.000.000 đ.
Khác nhau về dòng tiền. Với phần lớn thẻ SeABank, phí thường niên vẫn bị thu khi kích hoạt thẻ, sau đó được hoàn lại nếu trong 30 ngày đầu bạn thực hiện tối thiểu 2 giao dịch thanh toán và đạt ngưỡng doanh số quy định (1 triệu đồng với BRG Elite, SeA-Easy và SeALady; 2 triệu với Visa Platinum; 5 triệu với SeAGolf; 10 triệu với SeATravel và Signature). Nếu không đạt điều kiện thì bạn mất khoản phí đó. Chỉ SeASoul 2in1 là miễn thẳng phí năm đầu.
Tuỳ nơi giao dịch. Tại đối tác liên kết của SeABank thì miễn phí thiết lập. Ngoài đối tác liên kết, phí thiết lập là 0,8% giá trị trả góp nhân số tháng đăng ký — kỳ hạn 12 tháng tương đương 9,6% số tiền, thu một lần khi đăng ký và không hoàn lại. Riêng SeASoul 2in1 được miễn phí thiết lập kỳ hạn 3 tháng với số tiền trả góp tối đa 20 triệu đồng mỗi giao dịch khi đăng ký qua tổng đài 24/7.
Ba dòng thẻ có phí 1,65% giá trị giao dịch (tối thiểu 11.000 đ) là SeABank Visa Platinum, SeATravel Platinum và Signature. Năm dòng còn lại chịu 3,52%. Với chi tiêu nước ngoài 100 triệu đồng một năm, khoảng chênh 1,87 điểm phần trăm tương đương 1,87 triệu đồng — nhiều hơn khoản chênh phí thường niên giữa Visa Platinum và các thẻ hạng thấp.
Biểu phí hiệu lực 01/05/2026 còn hai cột "Hạng Chuẩn" (phí thường niên 330.000 đ/năm) và "Hạng vàng" (440.000 đ/năm). Đây là hạng thẻ chung, không phải tên sản phẩm, và website không có trang giới thiệu riêng nên chúng tôi không lập trang so sánh cho hai hạng này. Vui lòng liên hệ SeABank nếu bạn cần thông tin về chúng.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.