Thẻ tín dụng MSB Mastercard World Elite
- MSB
- Mastercard
Nguồn: biểu lãi suất và phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực 29/05/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 17/8/2026
- Phí năm đầu
- 15.000.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 15.000.000 đ/năm
- Thẻ phụ
- Không phát hành
- Phí ngoại tệ
- Miễn phí
- Lãi suất
- 3%/tháng (≈36%/năm)
- Hạn mức
- Tối thiểu 500 triệu đồng
Thẻ cao cấp nhất của MSB: hoàn 10% chi tiêu du lịch, thời trang và ẩm thực 5 sao tới 36 triệu đồng/năm, miễn phí hoàn toàn phí ngoại tệ và phòng chờ không giới hạn.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Hoàn 10% chi tiêu du lịch, thời trang cao cấp và ẩm thực tại khách sạn 5 sao, tới 36 triệu đồng/năm
- Miễn 100% phí giao dịch ngoại tệ
- Hơn 1.200 phòng chờ sân bay toàn cầu không giới hạn lượt
- Tặng thêm 10 lượt phòng chờ mỗi năm cho người thân đi cùng
Điều kiện mở thẻ
- Thu nhập tối thiểu
- Lương chuyển khoản từ 200 triệu đồng/tháng
- Quốc tịch
- Công dân Việt Nam
- Độ tuổi
- Từ đủ 18 đến 65 tuổi
- Nơi cư trú
- Có hộ khẩu hoặc tạm trú tại các tỉnh, thành phố có trụ sở của MSB
- Giấy tờ nhân thân
- CCCD gắn chip 12 số và số CMND cũ 9 số
- Chứng từ bổ sung
- Giấy tờ chứng minh địa chỉ nơi ở hiện tại, chứng minh công việc và thu nhập nếu ngân hàng yêu cầu
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Hạng thẻ | Mastercard World Elite |
| Phí giao dịch ngoại tệ | Miễn phí, chỉ thu 1% với giao dịch có giá trị lớn hơn hạn mức được cấp |
| Ưu đãi phí thường niên | Hoàn 100% phí năm đầu khi tổng chi tiêu đạt từ 100 triệu đồng trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt; hoàn 50% khi đạt từ 30 triệu đồng |
| Phòng chờ sân bay | Hơn 1.200 phòng chờ toàn cầu không giới hạn lượt, tặng thêm 10 lượt/năm cho người thân đi cùng |
| Phí thay thế thẻ bị mất | 2.000.000 đ |
| Phí đóng thẻ trước hạn | 5.000.000 đ |
| Phí thay đổi hạng thẻ | 2.000.000 đ |
| Phí thông báo biến động số dư qua SMS | Miễn phí |
| Số lượng thẻ phụ | Không phát hành thẻ phụ |
| Phí trả chậm thanh toán | 5% số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 500.000 đ |
| Phí rút tiền mặt tại ATM | 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 50.000 đ. Miễn phí với thẻ Mastercard Super Free |
| Phí truy vấn số dư hoặc giao dịch | 5.000 đ |
| Lãi suất quá hạn | 145% lãi suất chi tiêu trong hạn |
| Ưu đãi trả góp | Trả góp linh hoạt đến 12 tháng, lãi suất 0% tại Samsung, Nguyễn Kim, FPT Shop, CellphoneS và nhiều đối tác khác |
| Phí thay thế thẻ hết hạn | Miễn phí |
| Phí cấp lại PIN | Miễn phí |
| Phí khiếu nại sai | 500.000 đ/lần |
| Phí cấp bản sao hoá đơn giao dịch | 500.000 đ/bản |
| Phí các yêu cầu dịch vụ khác | 100.000 đ/lần |
| Phí quản lý giao dịch đặc biệt | 500.000 đ/giao dịch |
| Hiệu lực thẻ | 5 năm |
| Phí đóng thẻ trước hạn | Chỉ thu khi đóng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành lần đầu |
| Thuế GTGT | Biểu phí MSB niêm yết mức chưa bao gồm VAT. Riêng phí rút tiền mặt, phí thường niên, phí trả chậm và phí quản lý giao dịch đặc biệt không áp dụng VAT |
| Biểu phí áp dụng | Biểu lãi suất, phí thẻ tín dụng MSB hiệu lực từ 29/05/2026 |
Câu hỏi thường gặp
MSB công bố theo tháng: 3%/tháng với World Elite, Green World, Family, Visa Signature và Visa Travel; 3,5%/tháng với Visa Online; 3,75%/tháng với mDigi và Super Free. Con số quy ra năm ghi trong ngoặc là phép nhân 12 đơn thuần, dùng để so sánh với ngân hàng công bố theo năm chứ không phải lãi kép.
Chỉ Mastercard Super Free. Tám dòng thẻ còn lại đều thu 4% giá trị giao dịch, tối thiểu 50.000 đ. Đổi lại Super Free có lãi suất cao nhất dải sản phẩm ở mức 3,75%/tháng và phí trả chậm 6% thay vì 5%.
Gần như mọi dòng thẻ đều hoàn phí thường niên năm đầu nếu phát sinh chi tiêu trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt, với ngưỡng rất khác nhau: Visa Online chỉ cần 500.000 đ, mDigi 500.000 đ hoặc 3 giao dịch bất kỳ, Visa Travel 1 triệu, Family 2 triệu, Visa Signature 5 triệu, còn World Elite cần 100 triệu để hoàn 100% hoặc 30 triệu để hoàn 50%.
Mastercard World Elite được miễn phí hoàn toàn, chỉ thu 1% với các giao dịch có giá trị lớn hơn hạn mức được cấp. Kế đến là Green World 1% và Visa Signature 2,5%. Các dòng còn lại thu 3% đến 3,5%.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.