Thẻ tín dụng ACB Express
- ACB
Nguồn: biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng khách hàng cá nhân ACB hiệu lực 24/07/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 299.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 299.000 đ/năm
- Thẻ phụ
- 149.000 đ/năm
- Lãi suất
- 1,67–2,5%/tháng (≈20–30%/năm)
- Miễn lãi tối đa
- Tối đa 45 ngày
Lãi suất 1,667%–2,5%/tháng — thấp nhất dải sản phẩm ACB, miễn phí rút tiền mặt và chỉ cần thanh toán tối thiểu 3%.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Lãi suất từ 1,667%/tháng, thấp nhất dải sản phẩm ACB
- Miễn phí rút tiền mặt tại toàn bộ ATM và chi nhánh ACB
- Rút tiền mặt đến 100% hạn mức tín dụng
- Chỉ cần thanh toán tối thiểu 3% số tiền sử dụng hàng tháng
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Lãi suất trong hạn | 1,667%–2,5%/tháng, tương đương khoảng 20%–30%/năm. Trang sản phẩm ACB ghi mức 20% và gọi là thấp nhất thị trường |
| Phí rút tiền mặt tại ACB | Miễn phí tại tất cả ATM và chi nhánh, phòng giao dịch ACB |
| Phí rút tiền mặt tại ATM ngân hàng khác | 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 đ |
| Hạn mức rút tiền mặt | Đến 100% hạn mức tín dụng |
| Tỷ lệ thanh toán tối thiểu | 3% số tiền sử dụng hàng tháng, thấp hơn mức 5% của các dòng thẻ khác |
| Điều kiện hoàn phí thường niên từ năm thứ 2 | Không áp dụng |
| Phí gia nhập | Miễn phí |
| Phí giao thẻ tận tay | Miễn phí |
| Phí gửi bảng thông báo giao dịch qua email | Miễn phí |
| Phí dịch vụ SMS banking | Miễn phí |
| Phí cấp PIN giấy | Nhận tại chi nhánh hoặc phòng giao dịch 50.000 đ/thẻ; nhận theo địa chỉ yêu cầu 100.000 đ/thẻ |
| Phí thay thế thẻ | 200.000 đ/thẻ/lần |
| Phí cấp bản sao bảng thông báo giao dịch | 50.000 đ mỗi kỳ lập bảng |
| Phí thay đổi hạn mức tín dụng | 100.000 đ/lần |
| Phí vượt hạn mức tín dụng | 0,1%/ngày trên số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 10.000 đ |
| Phí không thanh toán số tiền tối thiểu | 3% trên dư nợ cuối kỳ chưa thanh toán, tối thiểu 300.000 đ và tối đa 1.000.000 đ. Chỉ thu khi phần còn lại sau khi cấn trừ lớn hơn 50.000 đ |
| Lãi suất quá hạn | 150% lãi suất trong hạn |
| Phí trả góp tại đối tác liên kết trong nước | Miễn phí |
| Phí chuyển đổi trả góp tại đối tác nước ngoài | Kỳ hạn 3 tháng 1% · 6 tháng 2% · 9 tháng 3,5% · 12 tháng 5% |
| Thuế GTGT | Các mức phí thường niên trong biểu phí ACB đã bao gồm VAT |
Câu hỏi thường gặp
ACB công bố theo tháng và theo khoảng, mức cụ thể tuỳ hồ sơ từng khách hàng. Con số quy ra năm ghi trong ngoặc ở bảng thông số là phép nhân 12 đơn thuần, dùng để so sánh với ngân hàng công bố theo năm chứ không phải lãi kép.
ACB Express với 1,667%–2,5%/tháng, tương đương khoảng 20%–30%/năm. Trang sản phẩm của ACB cũng ghi rõ mức 20% và gọi đây là lãi suất thấp nhất thị trường. Kế đến là Visa Gold mở mới từ 10/10/2025 với 2,083%–3,33%/tháng.
Hai dòng ACB Express và ACB JCB Gold được miễn phí rút tiền mặt tại toàn bộ ATM và chi nhánh, phòng giao dịch ACB, với hạn mức rút đến 100% hạn mức tín dụng. Riêng ACB Express rút tại ATM ngân hàng khác thu 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 đ.
Từ năm thứ hai, ACB hoàn phí thường niên khi tổng chi tiêu năm liền trước đạt ngưỡng của từng dòng thẻ: Visa Gold và JCB Gold 50 triệu đồng, Visa Platinum 80 triệu, Visa Signature 150 triệu, Visa Infinite 500 triệu. MasterCard Gold và ACB Express không áp dụng chính sách này.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.