VietinBank NAPAS

Thẻ tín dụng VietinBank 2Card

  • VietinBank
  • NAPAS

Nguồn: trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng quốc tế VietinBank · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
Miễn phí
Từ năm thứ 2
Miễn phí
Lãi suất
0%/năm
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày

Thẻ tín dụng nội địa lãi suất 0%, miễn phí phát hành, cho dùng 100% hạn mức và rút tiền tối đa 10 triệu đồng mỗi lần không giới hạn số lần.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Lãi suất thẻ tín dụng 0%
  • Thời hạn thanh toán lên đến 55 ngày
  • Cho phép sử dụng 100% hạn mức thẻ, rút tiền không giới hạn số lần
  • Miễn phí phát hành

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Lãi suất 0%/năm
Loại thẻ Thẻ tín dụng nội địa, công nghệ thẻ chuẩn VCCS
Hạn mức sử dụng Cho phép sử dụng 100% hạn mức thẻ
Hạn mức rút tiền mặt tại ATM Tối đa 10 triệu đồng/lần, không giới hạn số lần rút
Thời gian miễn lãi Tối đa 55 ngày cho các giao dịch thanh toán
Phí phát hành thẻ lần đầu Miễn phí
Phí gia hạn thẻ Miễn phí
Phí ứng, rút tiền mặt tại quầy VietinBank 1,82% số tiền chưa gồm VAT (tương đương 2% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí ứng, rút tiền mặt tại ATM 3,64% số tiền chưa gồm VAT (tương đương 4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí chậm thanh toán 3% hoặc 4% số tiền chậm thanh toán tuỳ dòng thẻ, tối thiểu 200.000 đ
Phí trả góp Trả góp lãi suất 0% với mọi giao dịch chi tiêu từ 1 triệu đồng
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Miễn phí nếu không thay đổi hạng thẻ
Phí chuyển đổi hạng thẻ Miễn phí
Phí giao nhận thẻ 18.182 đ chưa gồm VAT (tương đương 20.000 đ đã gồm VAT)
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 109.091 đ chưa gồm VAT (tương đương 120.000 đ đã gồm VAT)
Phí tra soát khi khách hàng khiếu nại sai 272.727 đ chưa gồm VAT (tương đương 300.000 đ đã gồm VAT)
Phí cấp lại sao kê hàng tháng 27.273 đ tại quầy, miễn phí qua ứng dụng VietinBank iPay
Thuế GTGT Biểu phí của VietinBank niêm yết mức chưa bao gồm VAT; trang sản phẩm ghi mức đã bao gồm

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại VietinBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16