VietinBank JCB

Thẻ tín dụng VietinBank JCB Ultimate VNA

  • VietinBank
  • JCB

Nguồn: trang sản phẩm chính thức vietinbank.vn (tab "Thông tin sản phẩm") + biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng quốc tế VietinBank · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
1.899.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
1.899.000 đ/năm
Thẻ phụ
1.899.000 đ/năm
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày

Thẻ JCB đồng thương hiệu Vietnam Airlines, phí thường niên 1.899.000 đ/năm áp dụng từ 01/06/2026, miễn phí trọn đời cho khách hàng ưu tiên hạng Bạch kim trở lên.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Thẻ đồng thương hiệu Vietnam Airlines
  • Miễn phí thường niên trọn đời cho khách hàng ưu tiên hạng Bạch kim trở lên
  • Trả góp lãi suất 0% với mọi giao dịch chi tiêu từ 1 triệu đồng
  • Miễn lãi tối đa 55 ngày

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phí thường niên 1.899.000 đ/năm, áp dụng từ 01/06/2026
Miễn phí thường niên năm đầu Áp dụng cho tất cả khách hàng ưu tiên
Miễn phí thường niên từ năm thứ hai Khách hàng ưu tiên hạng Bạch kim trở lên: miễn trọn đời · Khách hàng ưu tiên hạng Vàng và khách hàng khác: miễn khi chi tiêu tích luỹ từ 180 triệu đồng trong 12 tháng liền kề trước kỳ thu phí
Thời gian miễn lãi Tối đa 55 ngày cho các giao dịch thanh toán
Số lần giao dịch trong ngày Không giới hạn
Hạn mức giao dịch mua sắm trực tuyến Tối đa 200 triệu đồng/ngày
Hạn mức ứng tiền mặt 50% hạn mức khả dụng
Hạn mức rút tiền mặt tại quầy Theo hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt tại ATM Tối đa 10 triệu đồng/lần và 100 triệu đồng/ngày
Hạn mức rút tiền mặt ở nước ngoài 30 triệu đồng/ngày
Hạn mức rút tiền mặt khung giờ khuya 10 triệu đồng
Phí phát hành thẻ lần đầu Miễn phí
Phí gia hạn thẻ Miễn phí
Phí ứng, rút tiền mặt tại quầy VietinBank 1,82% số tiền chưa gồm VAT (tương đương 2% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí ứng, rút tiền mặt tại ATM 3,64% số tiền chưa gồm VAT (tương đương 4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí chậm thanh toán 3% hoặc 4% số tiền chậm thanh toán tuỳ dòng thẻ, tối thiểu 200.000 đ
Phí trả góp Trả góp lãi suất 0% với mọi giao dịch chi tiêu từ 1 triệu đồng
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Miễn phí nếu không thay đổi hạng thẻ
Phí chuyển đổi hạng thẻ Miễn phí
Phí giao nhận thẻ 18.182 đ chưa gồm VAT (tương đương 20.000 đ đã gồm VAT)
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 109.091 đ chưa gồm VAT (tương đương 120.000 đ đã gồm VAT)
Phí tra soát khi khách hàng khiếu nại sai 272.727 đ chưa gồm VAT (tương đương 300.000 đ đã gồm VAT)
Phí cấp lại sao kê hàng tháng 27.273 đ tại quầy, miễn phí qua ứng dụng VietinBank iPay
Thuế GTGT Biểu phí của VietinBank niêm yết mức chưa bao gồm VAT; trang sản phẩm ghi mức đã bao gồm

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại VietinBank

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16