Thẻ tín dụng CIMB OCTO Preferred
- CIMB
- Visa
Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/2026) + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- Miễn phí
- Từ năm thứ 2
- Miễn phí
- Phí ngoại tệ
- 0% qua POS, 1% online
- Lãi suất
- 0%/năm (có phí duy trì trả góp hàng tháng thay thế)
Thẻ cho khách hàng ưu tiên: miễn phí thường niên trọn đời, hoàn tiền 20% tới 24 triệu đồng/năm và 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán qua POS.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Hoàn tiền 20%, tối đa 24 triệu đồng/năm cho du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị và di chuyển
- 0% phí giao dịch ngoại tệ khi thanh toán trực tiếp qua POS
- Miễn phí phát hành và miễn phí thường niên trọn đời
- Miễn phí chuyển phát thẻ nhanh và phí xác nhận số dư, thông tin thẻ
- Tự động chuyển đổi dư nợ sang hình thức trả góp
Điều kiện mở thẻ
- Tổng tài sản tại CIMB
- Từ 100.000.000 đ, tính trên số dư tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi thông minh và tiền gửi có kỳ hạn
- Hoặc thu nhập hàng tháng
- Quy đổi từ 30.000.000 đ trở lên
- Hoặc tiêu chí khác
- Theo quy định của CIMB từng thời kỳ
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Lãi suất | 0%/năm cho cả dư nợ mua sắm và dư nợ rút tiền, áp dụng khi còn duy trì là khách hàng ưu tiên |
| Phí duy trì khoản trả góp hàng tháng | Đây là khoản thay cho lãi suất, chỉ nhóm khách hàng ưu tiên phải trả. Tính trên dư nợ tính lãi tại ngày đến hạn: dưới 5 triệu 100.000 đ · 5–10 triệu 200.000 đ · 10–30 triệu 500.000 đ · 30–50 triệu 1.000.000 đ · 50–100 triệu 1,5% dư nợ tối thiểu 1.000.000 đ · từ 100 triệu 1% dư nợ tối thiểu 1.000.000 đ |
| Ưu đãi phí thường niên | Miễn phí trọn đời khi còn duy trì là khách hàng ưu tiên trên ngân hàng số tại CIMB |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 0% khi thanh toán qua POS · 1% khi thanh toán online · 3% khi rút tiền ATM |
| Hoàn tiền | Đến 20%, tối đa 24 triệu đồng/năm, áp dụng cho du lịch, ăn uống, mua sắm, siêu thị và di chuyển |
| Phí thay thế hoặc phát hành lại thẻ | 200.000 đ |
| Phí đóng thẻ trong 12 tháng đầu | 500.000 đ |
| Phí chuyển phát | Nhận tại ngân hàng miễn phí · chuyển phát thường 50.000 đ · nhanh trong TP.HCM 100.000 đ · nhanh ngoài TP.HCM 180.000 đ |
| Số tiền tối thiểu mỗi khoản trả góp hàng tháng | 200.000 đ |
| Phí phát hành | Miễn phí |
| Phí rút tiền tại ATM | 3% số tiền giao dịch, áp dụng như nhau cho ATM trong nước và nước ngoài |
| Phí xử lý giao dịch nước ngoài | Miễn phí |
| Phí giao dịch bị từ chối | Miễn phí |
| Phí cấp lại mã PIN điện tử | Miễn phí |
| Phí gia hạn thẻ | Miễn phí |
| Phí chậm thanh toán | 5% toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán, đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê phát sinh |
| Phí xác nhận số dư hoặc thông tin thẻ | 110.000 đ/lần, tối đa 3 bản mỗi lần |
| Phí khiếu nại sai | 200.000 đ |
| Số tiền thanh toán tối thiểu | 5% tổng giá trị giao dịch hàng hoá, dịch vụ mới phát sinh trong kỳ, cộng các khoản trả góp hàng tháng của dư nợ đến hạn và quá hạn, cộng các khoản phạt nếu có |
| Kỳ hạn thanh toán mặc định | Tối đa 48 tháng |
| Thuế GTGT | Biểu phí đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng |
Câu hỏi thường gặp
Không hẳn. Biểu phí ghi 0%/năm cho khách hàng ưu tiên, nhưng nhóm này lại chịu "phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng" mà nhóm khách hàng chuẩn không phải trả. Với dư nợ 30–50 triệu đồng, mức phí là 1.000.000 đ mỗi tháng, tương đương khoảng 24%–40%/năm tuỳ dư nợ. Nếu thanh toán hết dư nợ mỗi kỳ thì không phát sinh khoản này.
CIMB REVI miễn phí năm đầu nếu chi tiêu tối thiểu 1.000.000 đ trong 30 ngày kể từ ngày phát hành, và miễn từ năm thứ hai nếu chi tiêu tối thiểu 30 triệu đồng trong năm liền trước. CIMB-Finhay dễ hơn: 300.000 đ trong 30 ngày đầu và trung bình 1.000.000 đ/tháng cho các năm sau. OCTO Preferred miễn phí trọn đời khi còn duy trì là khách hàng ưu tiên.
Cả ba dòng thẻ đều thu 3% số tiền giao dịch, áp dụng như nhau cho ATM trong nước và nước ngoài. Ngoài ra dư nợ rút tiền chịu lãi suất cao hơn dư nợ mua sắm: 39,49%/năm so với 36,49%/năm với thẻ chuẩn.
Thẻ chuẩn thu 3% cho mọi giao dịch ngoại tệ. Khách hàng ưu tiên được 0% khi thanh toán qua POS và 1% khi thanh toán online, riêng rút tiền ATM vẫn 3%. Phí xử lý giao dịch nước ngoài được miễn cho tất cả các nhóm.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.