Thẻ tín dụng CIMB-Finhay
- CIMB
- Visa
Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB (hiệu lực 15/07/2026) và CIMB-Finhay (hiệu lực 23/03/2026) + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 200.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 200.000 đ/năm
- Phí ngoại tệ
- 3%
- Lãi suất
- 36,49%/năm
- Miễn lãi tối đa
- Tối đa 45 ngày
Thẻ đồng thương hiệu với Finhay: phí thường niên 200.000 đ/năm và điều kiện miễn phí dễ đạt nhất — chỉ cần chi tiêu 300.000 đ trong 30 ngày đầu.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Phí thường niên 200.000 đ/năm, thấp nhất trong ba dòng thẻ trả phí của CIMB
- Chỉ cần chi tiêu 300.000 đ trong 30 ngày đầu là được miễn phí thường niên năm đầu
- Miễn lãi lên đến 45 ngày
- Miễn phí chuyển phát thường và miễn phí xử lý giao dịch nước ngoài
- Mở thẻ 100% online ngay trên ứng dụng Finhay
Điều kiện mở thẻ
- Quốc tịch
- Việt Nam
- Nơi cư trú và làm việc
- Việt Nam
- Độ tuổi
- Từ 20 đến 60 tuổi với nam, từ 20 đến 55 tuổi với nữ
- Chứng minh tài chính
- Không yêu cầu
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Miễn phí thường niên năm đầu khi | Chi tiêu tối thiểu 300.000 đ trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát hành |
| Miễn phí thường niên từ năm thứ hai khi | Chi tiêu trung bình 1.000.000 đ/tháng trong năm liền trước |
| Lãi suất dư nợ mua sắm | 36,49%/năm |
| Lãi suất dư nợ rút tiền | 39,49%/năm |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 3% |
| Phí thay thế thẻ | 100.000 đ |
| Phí đóng thẻ trong 12 tháng đầu | 200.000 đ |
| Phí chuyển phát | Chuyển phát thường hoặc qua thư điện tử miễn phí · nhanh trong TP.HCM 60.000 đ · nhanh ngoài TP.HCM 180.000 đ |
| Phí dịch vụ khác | 110.000 đ/lần |
| Loại thẻ | Thẻ vật lý |
| Biểu phí áp dụng | Biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng CIMB - Finhay, hiệu lực 23/03/2026 |
| Phí phát hành | Miễn phí |
| Phí rút tiền tại ATM | 3% số tiền giao dịch, áp dụng như nhau cho ATM trong nước và nước ngoài |
| Phí xử lý giao dịch nước ngoài | Miễn phí |
| Phí giao dịch bị từ chối | Miễn phí |
| Phí cấp lại mã PIN điện tử | Miễn phí |
| Phí gia hạn thẻ | Miễn phí |
| Phí chậm thanh toán | 5% toàn bộ dư nợ gốc cuối kỳ chưa thanh toán, đến hạn ngay vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê phát sinh |
| Phí xác nhận số dư hoặc thông tin thẻ | 110.000 đ/lần, tối đa 3 bản mỗi lần |
| Phí khiếu nại sai | 200.000 đ |
| Số tiền thanh toán tối thiểu | 5% tổng giá trị giao dịch hàng hoá, dịch vụ mới phát sinh trong kỳ, cộng các khoản trả góp hàng tháng của dư nợ đến hạn và quá hạn, cộng các khoản phạt nếu có |
| Kỳ hạn thanh toán mặc định | Tối đa 48 tháng |
| Thuế GTGT | Biểu phí đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng |
Câu hỏi thường gặp
Không hẳn. Biểu phí ghi 0%/năm cho khách hàng ưu tiên, nhưng nhóm này lại chịu "phí duy trì khoản trả góp thẻ tín dụng hàng tháng" mà nhóm khách hàng chuẩn không phải trả. Với dư nợ 30–50 triệu đồng, mức phí là 1.000.000 đ mỗi tháng, tương đương khoảng 24%–40%/năm tuỳ dư nợ. Nếu thanh toán hết dư nợ mỗi kỳ thì không phát sinh khoản này.
CIMB REVI miễn phí năm đầu nếu chi tiêu tối thiểu 1.000.000 đ trong 30 ngày kể từ ngày phát hành, và miễn từ năm thứ hai nếu chi tiêu tối thiểu 30 triệu đồng trong năm liền trước. CIMB-Finhay dễ hơn: 300.000 đ trong 30 ngày đầu và trung bình 1.000.000 đ/tháng cho các năm sau. OCTO Preferred miễn phí trọn đời khi còn duy trì là khách hàng ưu tiên.
Cả ba dòng thẻ đều thu 3% số tiền giao dịch, áp dụng như nhau cho ATM trong nước và nước ngoài. Ngoài ra dư nợ rút tiền chịu lãi suất cao hơn dư nợ mua sắm: 39,49%/năm so với 36,49%/năm với thẻ chuẩn.
Thẻ chuẩn thu 3% cho mọi giao dịch ngoại tệ. Khách hàng ưu tiên được 0% khi thanh toán qua POS và 1% khi thanh toán online, riêng rút tiền ATM vẫn 3%. Phí xử lý giao dịch nước ngoài được miễn cho tất cả các nhóm.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.