VIB

Thẻ tín dụng VIB Business Card

  • VIB

Nguồn: trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
Loại hình ưu đãi 2 miễn phí trọn đời
Từ năm thứ 2
Loại hình ưu đãi 2 miễn phí trọn đời
Thẻ phụ
Loại hình ưu đãi 2 miễn phí trọn đời
Phí ngoại tệ
Loại hình ưu đãi 1: 3% · Loại hình ưu đãi 2: 2,5%
Lãi suất
2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm)
Hạn mức
Lên đến 1 tỷ đồng

Thẻ doanh nghiệp: chọn giữa tích điểm 1% không giới hạn theo danh mục hoặc miễn phí thường niên trọn đời, cho phép thanh toán qua tài khoản.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Tích điểm 1% không giới hạn theo danh mục, hoặc chọn miễn phí thường niên trọn đời
  • Cho phép thanh toán qua tài khoản
  • Tuỳ chọn tính năng thẻ theo nhu cầu doanh nghiệp

Điều kiện mở thẻ

Quốc tịch
Người Việt Nam
Giấy tờ tuỳ thân
Căn cước công dân gắn chip còn hiệu lực

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ Loại hình ưu đãi 1: 1.000.000 đ/năm · Loại hình ưu đãi 2: miễn phí trọn đời
Hạn mức rút tiền mặt mỗi lần 10 triệu đồng
Phí ứng, rút tiền mặt Loại hình ưu đãi 1: 4% · Loại hình ưu đãi 2: 3,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ Loại hình ưu đãi 1: 3% · Loại hình ưu đãi 2: 2,5%
Phí vượt hạn mức 4% số tiền vượt hạn mức mỗi giao dịch
Phí phát hành Miễn phí
Lãi suất giao dịch mua sắm và rút tiền 2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm) — mức cụ thể tuỳ lịch sử tín dụng của từng khách hàng, VIB thông báo qua SMS, email hoặc bảng sao kê
Lãi suất rút/ứng tiền mặt qua POS tại chi nhánh VIB 1,88–2,96%/tháng (≈22,56–35,52%/năm)
Lãi suất trả góp tại đơn vị chấp nhận thẻ 1%–2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp
Phí thiết lập trả góp ban đầu 0,99%–21,99% số tiền gốc đăng ký trả góp, thu một lần khi đăng ký
Phí tất toán trả góp trước hạn Miễn phí
Hạn mức rút tiền mặt 50% hạn mức tín dụng (riêng Financial Free 100%)
Hạn mức thanh toán tại POS và Internet Không giới hạn, tối đa 200 triệu đồng/lần và toàn bộ hạn mức khả dụng trong ngày
Phí phát hành lại thẻ 200.000 đ
Phí thay thế thẻ mất cắp, thất lạc 250.000 đ
Phí phát hành hoặc cấp lại mã PIN giấy 50.000 đ
Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 đ
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 đ
Phí gia hạn thẻ Miễn phí
Phí khiếu nại sai 200.000 đ
Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại VIB

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16