VIB Visa

Thẻ tín dụng VIB Max Card

  • VIB
  • Visa

Nguồn: trang "Biểu phí & điều kiện" chính thức của từng dòng thẻ trên vib.com.vn · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
Starter miễn phí
Từ năm thứ 2
Starter miễn phí
Thẻ phụ
Plus, Pro, Elite 5.000 đ/tháng
Phí ngoại tệ
4,4% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ
Lãi suất
2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm)
Miễn lãi tối đa
Tối đa 55 ngày
Hạn mức
Lên đến 600 triệu đồng

Thẻ gói hội viên đầu tiên của VIB: hoàn 10% tới 18 triệu đồng/năm, chọn 4 gói hội viên và 5 danh mục chi tiêu. Chỉ mở mới qua ứng dụng MAX.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn 10% chi tiêu, tối đa 18 triệu đồng/năm
  • Linh hoạt chọn 4 gói hội viên và 5 danh mục chi tiêu
  • Gói Starter miễn phí thường niên
  • Cá nhân hoá thiết kế thẻ

Điều kiện mở thẻ

Quốc tịch
Người Việt Nam
Giấy tờ tuỳ thân
Căn cước công dân gắn chip còn hiệu lực

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phí thường niên theo gói hội viên Starter miễn phí · Plus, Pro và Elite 5.000 đ/tháng cho cả thẻ chính và thẻ phụ
Phí gói hội viên Starter miễn phí · Plus 300.000 đ · Pro 500.000 đ · Elite 1.000.000 đ, tính theo mỗi 3 kỳ sao kê
Hạn mức rút/ứng tiền mặt qua POS tại chi nhánh VIB 70% hạn mức tín dụng
Phí đóng thẻ trong 12 tháng đầu 60.000 đ
Kênh mở thẻ Chỉ hỗ trợ mở mới trực tuyến qua ứng dụng MAX (Powered by VIB)
Phí ứng, rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ
Phí quản lý giao dịch ngoại tệ 4,4% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ
Phí chậm thanh toán 5% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 đ, tối đa 2.000.000 đ
Phí vượt hạn mức 4% số tiền vượt hạn mức mỗi giao dịch
Phí phát hành Miễn phí
Lãi suất giao dịch mua sắm và rút tiền 2,54–3,71%/tháng (≈30,48–44,52%/năm) — mức cụ thể tuỳ lịch sử tín dụng của từng khách hàng, VIB thông báo qua SMS, email hoặc bảng sao kê
Lãi suất rút/ứng tiền mặt qua POS tại chi nhánh VIB 1,88–2,96%/tháng (≈22,56–35,52%/năm)
Lãi suất trả góp tại đơn vị chấp nhận thẻ 1%–2%/tháng tính trên số tiền gốc đăng ký trả góp
Phí thiết lập trả góp ban đầu 0,99%–21,99% số tiền gốc đăng ký trả góp, thu một lần khi đăng ký
Phí tất toán trả góp trước hạn Miễn phí
Hạn mức rút tiền mặt 50% hạn mức tín dụng (riêng Financial Free 100%)
Hạn mức thanh toán tại POS và Internet Không giới hạn, tối đa 200 triệu đồng/lần và toàn bộ hạn mức khả dụng trong ngày
Phí phát hành lại thẻ 200.000 đ
Phí thay thế thẻ mất cắp, thất lạc 250.000 đ
Phí phát hành hoặc cấp lại mã PIN giấy 50.000 đ
Phí thay đổi hạn mức thẻ 100.000 đ
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 50.000 đ
Phí gia hạn thẻ Miễn phí
Phí khiếu nại sai 200.000 đ
Phí quản lý giao dịch đồng Việt Nam ở nước ngoài 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại VIB

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16