BAC A BANK Bạch kim Mastercard

Thẻ tín dụng BAC A BANK MasterCard Cashback Platinum

  • BAC A BANK
  • Mastercard
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng quốc tế BAC A BANK hiệu lực 10/10/2023 + bảng hạn mức giao dịch + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
Miễn phí
Từ năm thứ 2
700.000 đ/năm
Thẻ phụ
500.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
2,5%
Lãi suất
23%/năm

Thẻ hoàn tiền tới 6 triệu đồng/năm, kèm bảo hiểm du lịch toàn cầu 11,5 tỷ đồng và hạn mức thanh toán tới 500 triệu đồng/ngày.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn tiền chi tiêu lên đến 6 triệu đồng/năm
  • Miễn phí gói bảo hiểm du lịch toàn cầu lên đến 11,5 tỷ đồng
  • Miễn phí phát hành và miễn phí thường niên năm đầu
  • Hạn mức thanh toán lên đến 500 triệu đồng/ngày
  • Trả góp lãi suất 0% mọi lúc mọi nơi
  • Miễn phí thay đổi hạn mức tín dụng

Điều kiện mở thẻ

Độ tuổi
Từ 18 đến 70 tuổi. Riêng nhóm khách hàng có thu nhập từ lương: nữ 22–55 tuổi, nam 22–60 tuổi
Địa bàn
Cư trú hoặc làm việc tại địa bàn hoạt động của BAC A BANK
Giấy tờ tuỳ thân
CMND, CCCD hoặc hộ chiếu còn hiệu lực
Chứng minh tài chính
Chứng từ chứng minh năng lực tài chính tuỳ theo từng nhóm đối tượng

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Phí thường niên năm đầu Miễn phí theo công bố trên trang sản phẩm
Phí thường niên từ năm thứ hai Thẻ chính 700.000 đ/năm, thẻ phụ 500.000 đ/năm
Lãi suất trong hạn 23%/năm (tương đương 1,91%/tháng)
Phí giao dịch ngoại tệ 2,5% số tiền giao dịch
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Miễn phí
Phí yêu cầu rút số dư thực dương Miễn phí
Phí dịch vụ khác Miễn phí
Hạn mức thanh toán tối đa 500 triệu đồng/lần và 500 triệu đồng/ngày
Hạn mức thanh toán qua mạng 100 triệu đồng/lần và 100 triệu đồng/ngày
Hạn mức rút tiền mặt trong ngày 40 triệu đồng (ATM trong nước 40 triệu, ATM nước ngoài 30 triệu)
Số lần giao dịch tối đa trong ngày 35 lần
Phí phát hành thẻ Miễn phí
Phí giao thẻ tận tay Miễn phí
Phí rút tiền mặt tại ATM 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ/lần (áp dụng cả ATM trong nước và nước ngoài)
Phí xử lý giao dịch tại đại lý nước ngoài 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ (áp dụng cho giao dịch bằng VND)
Phí chậm thanh toán số tiền tối thiểu 4% số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 100.000 đ
Lãi suất quá hạn 150% lãi suất trong hạn
Phí chuyển đổi hình thức trả góp Miễn phí
Phí dịch vụ trả góp tại đối tác liên kết Miễn phí
Phí dịch vụ trả góp tại đối tác không liên kết Kỳ hạn 3 tháng 2,2% · 6 tháng 4,2% · 9 tháng 6,2% · 12 tháng 7,2%
Phí tất toán trả góp trước hạn 2% số tiền giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 100.000 đ
Phí cấp PIN giấy 50.000 đ
Phí thay thế thẻ 50.000 đ/lần (miễn phí nếu thẻ hỏng chip không giao dịch được)
Phí chấm dứt sử dụng thẻ 100.000 đ (chỉ thu khi đóng thẻ trước 12 tháng kể từ ngày mở, áp dụng cho thẻ chính)
Phí xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ 50.000 đ/lần
Phí tra soát giao dịch 100.000 đ/lần (thu khi chủ thẻ khiếu nại không chính xác)
Phí vấn tin, in sao kê tại ATM ngân hàng khác 10.000 đ
Phí dịch vụ SMS banking Miễn phí
Phí gửi bảng thông báo giao dịch Qua email miễn phí, qua bưu điện 50.000 đ
Hạn mức rút tiền mặt Tối đa 50% hạn mức tín dụng
Thuế GTGT Các mức phí đã bao gồm VAT, trừ phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm thanh toán và phí dịch vụ trả góp

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại BAC A BANK

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16