Thẻ tín dụng BAC A BANK MasterCard Rewards Gold
- BAC A BANK
- Mastercard
- Vàng
Nguồn: biểu phí và lãi suất thẻ tín dụng quốc tế BAC A BANK hiệu lực 10/10/2023 + bảng hạn mức giao dịch + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- Miễn phí
- Từ năm thứ 2
- 300.000 đ/năm
- Thẻ phụ
- 200.000 đ/năm
- Phí ngoại tệ
- 2,7%
- Lãi suất
- 25%/năm
Thẻ tích điểm đổi quà, miễn phí phát hành và miễn phí thường niên năm đầu, hạn mức thanh toán tới 200 triệu đồng/ngày.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Miễn phí phát hành và miễn phí thường niên năm đầu
- Tích luỹ điểm thưởng và quy đổi quà tặng theo từng thời kỳ
- Trả góp lãi suất 0% mọi lúc mọi nơi
- Hạn mức thanh toán lên đến 200 triệu đồng/ngày
- Công nghệ chip EMV, bảo mật 3D Secure và thanh toán không tiếp xúc
Điều kiện mở thẻ
- Độ tuổi
- Từ 18 đến 70 tuổi. Riêng nhóm khách hàng có thu nhập từ lương: nữ 22–55 tuổi, nam 22–60 tuổi
- Địa bàn
- Cư trú hoặc làm việc tại địa bàn hoạt động của BAC A BANK
- Giấy tờ tuỳ thân
- CMND, CCCD hoặc hộ chiếu còn hiệu lực
- Chứng minh tài chính
- Chứng từ chứng minh năng lực tài chính tuỳ theo từng nhóm đối tượng
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Phí thường niên năm đầu | Miễn phí theo công bố trên trang sản phẩm |
| Phí thường niên từ năm thứ hai | Thẻ chính 300.000 đ/năm, thẻ phụ 200.000 đ/năm |
| Lãi suất trong hạn | 25%/năm (tương đương 2,08%/tháng) |
| Phí giao dịch ngoại tệ | 2,7% số tiền giao dịch |
| Phí thay đổi hạn mức tín dụng | 100.000 đ/lần |
| Phí yêu cầu rút số dư thực dương | 50.000 đ/lần |
| Phí dịch vụ khác | 100.000 đ/lần |
| Hạn mức thanh toán tối đa | 200 triệu đồng/lần và 200 triệu đồng/ngày |
| Hạn mức thanh toán qua mạng | 70 triệu đồng/lần và 70 triệu đồng/ngày |
| Hạn mức rút tiền mặt trong ngày | 30 triệu đồng (ATM trong nước và nước ngoài đều 30 triệu đồng) |
| Số lần giao dịch tối đa trong ngày | 20 lần |
| Phí phát hành thẻ | Miễn phí |
| Phí giao thẻ tận tay | Miễn phí |
| Phí rút tiền mặt tại ATM | 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ/lần (áp dụng cả ATM trong nước và nước ngoài) |
| Phí xử lý giao dịch tại đại lý nước ngoài | 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đ (áp dụng cho giao dịch bằng VND) |
| Phí chậm thanh toán số tiền tối thiểu | 4% số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 100.000 đ |
| Lãi suất quá hạn | 150% lãi suất trong hạn |
| Phí chuyển đổi hình thức trả góp | Miễn phí |
| Phí dịch vụ trả góp tại đối tác liên kết | Miễn phí |
| Phí dịch vụ trả góp tại đối tác không liên kết | Kỳ hạn 3 tháng 2,2% · 6 tháng 4,2% · 9 tháng 6,2% · 12 tháng 7,2% |
| Phí tất toán trả góp trước hạn | 2% số tiền giao dịch trả góp còn lại, tối thiểu 100.000 đ |
| Phí cấp PIN giấy | 50.000 đ |
| Phí thay thế thẻ | 50.000 đ/lần (miễn phí nếu thẻ hỏng chip không giao dịch được) |
| Phí chấm dứt sử dụng thẻ | 100.000 đ (chỉ thu khi đóng thẻ trước 12 tháng kể từ ngày mở, áp dụng cho thẻ chính) |
| Phí xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ | 50.000 đ/lần |
| Phí tra soát giao dịch | 100.000 đ/lần (thu khi chủ thẻ khiếu nại không chính xác) |
| Phí vấn tin, in sao kê tại ATM ngân hàng khác | 10.000 đ |
| Phí dịch vụ SMS banking | Miễn phí |
| Phí gửi bảng thông báo giao dịch | Qua email miễn phí, qua bưu điện 50.000 đ |
| Hạn mức rút tiền mặt | Tối đa 50% hạn mức tín dụng |
| Thuế GTGT | Các mức phí đã bao gồm VAT, trừ phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm thanh toán và phí dịch vụ trả góp |
Câu hỏi thường gặp
Trang sản phẩm của BAC A BANK ghi rõ "miễn phí phát hành & miễn phí thường niên năm đầu" cho cả hai dòng thẻ. Từ năm thứ hai thu theo biểu phí: 300.000 đ với Rewards Gold và 700.000 đ với Cashback Platinum.
Rewards Gold tích điểm đổi quà, lãi suất 25%/năm, hạn mức thanh toán 200 triệu đồng/ngày. Cashback Platinum hoàn tiền tới 6 triệu đồng/năm, lãi suất thấp hơn ở mức 23%/năm, hạn mức thanh toán 500 triệu đồng/ngày và kèm bảo hiểm du lịch toàn cầu tới 11,5 tỷ đồng.
Cả hai dòng thẻ đều thu 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ mỗi lần, áp dụng như nhau cho ATM trong nước và nước ngoài. Tổng số tiền rút tối đa bằng 50% hạn mức tín dụng.
Đã gồm VAT, trừ bốn khoản được đánh dấu sao: phí thường niên, phí thay đổi hạn mức tín dụng, phí chậm thanh toán và phí dịch vụ trả góp.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.