BIDV Bạch kim JCB

Thẻ tín dụng BIDV JCB Well-being

  • BIDV
  • JCB
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
799.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
799.000 đ/năm
Thẻ phụ
799.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
1,1%
Lãi suất
20%/năm
Hạn mức
Tối đa 100% hạn mức tín dụng mỗi giao dịch, 200% mỗi ngày

Thẻ hạng Bạch kim tập trung vào y tế, bảo hiểm và thời trang: hoàn tới 10% lĩnh vực y tế, tối đa 500.000 đ/tháng.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Hoàn tới 10% chi tiêu lĩnh vực y tế
  • Hoàn tới 6% lĩnh vực bảo hiểm và thời trang
  • Tích điểm B-point đổi quà trên BIDV SmartBanking

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi Nội bộ và khách hàng cao cấp 10 triệu đồng/năm · Lương, tiểu thương, vay, chuyển tiền quốc tế 30 triệu đồng/năm · Khách hàng thông thường 50 triệu đồng/năm
Combo thẻ chính và thẻ phụ Thẻ chính 799.000 đ/năm, thẻ phụ 500.000 đ/thẻ/năm
Hoàn tiền khi doanh số từ 10 triệu đồng/tháng Tối đa 500.000 đ/tháng: 10% lĩnh vực y tế, 6% lĩnh vực bảo hiểm và thời trang
Hoàn tiền khi doanh số dưới 10 triệu đồng/tháng Tối đa 300.000 đ/tháng: 5% lĩnh vực y tế, 3% lĩnh vực bảo hiểm và thời trang
Phí giao dịch tại nước ngoài Tổng 2,5% gồm phí chuyển đổi ngoại tệ 1% và phí xử lý giao dịch nước ngoài 1,5%
Phí ứng rút tiền mặt 3,64% số tiền ứng chưa gồm VAT (≈4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí phạt chậm thanh toán 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ
Phí phát hành lần đầu Miễn phí
Phí trả thẻ/PIN về địa chỉ Miễn phí
Phí chuyển đổi ngoại tệ 1% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,1% đã gồm VAT)
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 1,36% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,5% đã gồm VAT), áp dụng cho đơn vị chấp nhận thẻ có mã quốc gia khác Việt Nam
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 100.000 đ/lần
Phí cấp sao kê chi tiết theo yêu cầu 50.000 đ/lần
Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch 20.000 đ/bản tại đơn vị chấp nhận thẻ BIDV, 80.000 đ/bản tại ngân hàng khác
Phí tra soát khi khiếu nại sai 80.000 đ/lần
Phí chấm dứt sử dụng thẻ 100.000 đ/lần. Nếu đang hưởng miễn phí thường niên năm đầu mà chấm dứt trong 12 tháng thì thu bằng đúng phí thường niên của thẻ
Phí trả góp linh hoạt 3 tháng 2%, 6 tháng 3,55%, 9 tháng 4,55%, 12 tháng 6% giá trị giao dịch chuyển đổi
Ưu đãi lãi suất khi có tài sản bảo đảm Thấp hơn 1% so với mức niêm yết nếu thẻ được bảo đảm 100% bằng tài sản bảo đảm

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại BIDV

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16