BIDV Bạch kim Mastercard

Thẻ tín dụng BIDV Mastercard World Travel

  • BIDV
  • Mastercard
  • Bạch kim

Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026

Phí phát hành
Miễn phí
Phí năm đầu
1.600.000 đ/năm
Từ năm thứ 2
1.600.000 đ/năm
Thẻ phụ
1.000.000 đ/năm
Phí ngoại tệ
1,1%
Lãi suất
20%/năm
Miễn lãi tối đa
Tối đa 45 ngày
Hạn mức
Tối đa 200% hạn mức tín dụng mỗi ngày

Thẻ du lịch: miễn 100% phí giao dịch tại POS nước ngoài khi doanh số nước ngoài từ 20 triệu đồng/tháng, kèm phòng chờ sân bay và bảo hiểm 11,65 tỷ đồng.

Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.

Ưu đãi kèm theo

  • Phòng chờ ga đi quốc tế trong nước: 1 lượt mỗi quý
  • Miễn 100% phí giao dịch tại POS nước ngoài theo điều kiện doanh số
  • Bảo hiểm du lịch toàn cầu tới 11,65 tỷ đồng, bảo hiểm trễ/huỷ chuyến và thất lạc hành lý tới 11,65 triệu đồng
  • Giảm 20% tối đa 50.000 đ dịch vụ Green SM, tối đa 5 lượt/tháng
  • Miễn lãi tối đa 45 ngày

Bảng thông số

Tiêu chí Nội dung
Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi Khách hàng cao cấp 10 triệu đồng/năm · Nội bộ, lương, tiểu thương 50 triệu đồng/năm · Khách hàng còn lại 150 triệu đồng/năm
Miễn phí giao dịch nước ngoài Miễn 100% khi doanh số giao dịch nước ngoài quy đổi đạt từ 20 triệu đồng/tháng. Riêng khu vực kinh tế chung châu Âu chỉ miễn phí chuyển đổi ngoại tệ
Hạn mức ứng tiền mặt Tối đa 80% hạn mức tín dụng
Phòng chờ theo doanh số quý Dưới 80 triệu đồng/quý: 1 lượt phòng chờ nội địa cho mỗi 10 triệu đồng chi tiêu, tối đa 3 lượt. Từ 80 triệu đồng/quý: 3 lượt nội địa và 1 lượt fast track
Phí ứng rút tiền mặt 3,64% số tiền ứng chưa gồm VAT (≈4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ
Phí phạt chậm thanh toán 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 200.000 đ
Phí phát hành lần đầu Miễn phí
Phí trả thẻ/PIN về địa chỉ Miễn phí
Phí chuyển đổi ngoại tệ 1% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,1% đã gồm VAT)
Phí xử lý giao dịch nước ngoài 1,36% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,5% đã gồm VAT), áp dụng cho đơn vị chấp nhận thẻ có mã quốc gia khác Việt Nam
Phí xác nhận hạn mức tín dụng 100.000 đ/lần
Phí cấp sao kê chi tiết theo yêu cầu 50.000 đ/lần
Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch 20.000 đ/bản tại đơn vị chấp nhận thẻ BIDV, 80.000 đ/bản tại ngân hàng khác
Phí tra soát khi khiếu nại sai 80.000 đ/lần
Phí chấm dứt sử dụng thẻ 100.000 đ/lần. Nếu đang hưởng miễn phí thường niên năm đầu mà chấm dứt trong 12 tháng thì thu bằng đúng phí thường niên của thẻ
Phí trả góp linh hoạt 3 tháng 2%, 6 tháng 3,55%, 9 tháng 4,55%, 12 tháng 6% giá trị giao dịch chuyển đổi
Ưu đãi lãi suất khi có tài sản bảo đảm Thấp hơn 1% so với mức niêm yết nếu thẻ được bảo đảm 100% bằng tài sản bảo đảm

Câu hỏi thường gặp

Tìm hiểu tại BIDV

Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.

1900 18 16