Thẻ tín dụng BIDV Visa Infinite
- BIDV
- Visa
- Infinite
Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ khách hàng cá nhân BIDV áp dụng từ 16/03/2026 + trang sản phẩm chính thức · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 30.000.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 30.000.000 đ/năm
- Thẻ phụ
- 600.000 đ/năm
- Phí ngoại tệ
- 1,1%
- Lãi suất
- 18%/năm
- Hạn mức
- Tối đa 9.999.999.999 đ/giao dịch và 19.999.999.999 đ/ngày
Thẻ cao cấp nhất của BIDV, lãi suất 18%/năm — thấp nhất trong nhóm thẻ cao cấp. Phí thường niên chọn theo gói đặc quyền 30, 15 hoặc 5 triệu đồng.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Gói đặc quyền Lifestyle hoặc Golfer theo mức phí thường niên lựa chọn
- Hạn mức thanh toán tối đa 9.999.999.999 đ mỗi giao dịch
- Miễn phí xác nhận hạn mức, tra soát, sao kê và bản sao chứng từ
- Tỷ lệ thanh toán tối thiểu chỉ 5% dư nợ
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Phí thường niên theo gói đặc quyền | Gói 30 triệu: 30.000.000 đ/năm · Gói 15 triệu: 15.000.000 đ/năm · Gói 5 triệu: 5.000.000 đ/năm |
| Phí thường niên thẻ phụ | 600.000 đ/năm nếu không sử dụng đặc quyền; nếu có sử dụng thì bằng mức của thẻ chính |
| Hạn mức rút tiền mặt | 50% hạn mức tín dụng |
| Phí phát hành lại do hỏng/mất | 500.000 đ |
| Phí dịch vụ phòng chờ quốc tế ngoài chính sách | 1.000.000 đ/lượt sử dụng |
| Phí ứng rút tiền mặt | 3,64% số tiền ứng chưa gồm VAT (≈4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ |
| Phí phạt chậm thanh toán | 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 đ |
| Phí phát hành lần đầu | Miễn phí |
| Phí trả thẻ/PIN về địa chỉ | Miễn phí |
| Phí chuyển đổi ngoại tệ | 1% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,1% đã gồm VAT) |
| Phí xử lý giao dịch nước ngoài | 1,36% số tiền giao dịch chưa gồm VAT (tương đương 1,5% đã gồm VAT), áp dụng cho đơn vị chấp nhận thẻ có mã quốc gia khác Việt Nam |
| Phí xác nhận hạn mức tín dụng | 100.000 đ/lần |
| Phí cấp sao kê chi tiết theo yêu cầu | 50.000 đ/lần |
| Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch | 20.000 đ/bản tại đơn vị chấp nhận thẻ BIDV, 80.000 đ/bản tại ngân hàng khác |
| Phí tra soát khi khiếu nại sai | 80.000 đ/lần |
| Phí chấm dứt sử dụng thẻ | 100.000 đ/lần. Nếu đang hưởng miễn phí thường niên năm đầu mà chấm dứt trong 12 tháng thì thu bằng đúng phí thường niên của thẻ |
| Phí trả góp linh hoạt | 3 tháng 2%, 6 tháng 3,55%, 9 tháng 4,55%, 12 tháng 6% giá trị giao dịch chuyển đổi |
| Ưu đãi lãi suất khi có tài sản bảo đảm | Thấp hơn 1% so với mức niêm yết nếu thẻ được bảo đảm 100% bằng tài sản bảo đảm |
Câu hỏi thường gặp
Biểu phí của BIDV niêm yết mức chưa bao gồm thuế GTGT, còn trang sản phẩm ghi mức đã bao gồm. Cùng một khoản phí: 1% chưa VAT tương đương 1,1% đã VAT. Số khách hàng thực trả là mức đã gồm VAT.
BIDV xét tổng doanh số thanh toán của năm liền trước, tính riêng cho từng thẻ chính và từng thẻ phụ, từ ngày sao kê thu phí thường niên kỳ trước đến trước ngày sao kê kỳ này. Mức doanh số khác nhau theo từng dòng thẻ và nhóm khách hàng — xem dòng tương ứng trong bảng thông số.
Mức chung là 3,64% số tiền ứng chưa gồm VAT (tương đương 4% đã gồm VAT), tối thiểu 50.000 đ. Riêng thẻ Visa Easy rút tại POS của chính BIDV chỉ 1% số tiền ứng, tối thiểu 30.000 đ/lần.
Có. Biểu phí ghi rõ mức lãi suất thấp hơn 1% so với mức niêm yết đối với thẻ tín dụng phát hành được bảo đảm 100% bằng tài sản bảo đảm.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.