Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold
- Techcombank
- Visa
- Vàng
Nguồn: biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng + lãi suất thẻ quốc tế + trang sản phẩm Techcombank · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Miễn phí
- Phí năm đầu
- 590.000 đ/năm
- Từ năm thứ 2
- 590.000 đ/năm
- Phí ngoại tệ
- 2,95%
- Lãi suất
- 35,8%/năm
- Hạn mức
- Từ 50 triệu đồng trở lên
Thẻ tích dặm hạng Vàng: 40.000 đ trong nước hoặc 32.000 đ nước ngoài đổi 1 dặm, hạn mức từ 50 triệu đồng.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Ưu đãi kèm theo
- Chi tiêu trong nước: 40.000 đ = 1 dặm
- Chi tiêu nước ngoài: 32.000 đ = 1 dặm
- Nâng hạng hội viên Bông Sen Vàng
- Hoàn phí thường niên năm đầu tiên
- Hội viên Bông Sen Vàng hạng Titan trở lên không cần chứng minh thu nhập
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Hoàn phí thường niên năm đầu khi | Tổng chi tiêu trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt đạt từ 1.000.000 đ |
| Miễn phí thường niên năm tiếp theo khi | Tổng chi tiêu của năm trước đó đạt từ 100 triệu đồng |
| Phí ứng trước tiền mặt | 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ |
| Phí chậm thanh toán | 6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 150.000 đ |
| Phí phát hành thẻ | Miễn phí |
| Phí phát hành thay thế thẻ hết hạn | Miễn phí (trong vòng 3 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn) |
| Phí phát hành lại thẻ | Thẻ chính miễn phí 2 lần đầu, từ lần thứ 3: 200.000 đ/thẻ |
| Phí cấp lại PIN | Miễn phí |
| Phí cấp bản sao sao kê | Miễn phí |
| Phí xác nhận thông tin thẻ | Miễn phí |
| Phí nâng hạn mức tín dụng | Miễn phí (nếu không đổi hạng thẻ) |
| Phí giao dịch vượt hạn mức | 2% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 5.000 đ |
| Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài | 1,1% số tiền giao dịch (đơn vị bán hàng có mã nước khác Việt Nam) |
| Lãi suất quá hạn | 150% lãi suất trong hạn |
| Lãi trả góp | 0,6%/tháng × giá trị giao dịch × thời hạn trả góp (1–12 tháng) |
| Phí chuyển đổi giao dịch trả góp | Miễn phí khi đăng ký qua đối tác của Techcombank |
Câu hỏi thường gặp
Hạng Chuẩn có hạn mức từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng, hạng Vàng từ 50 triệu, hạng Bạch kim (Platinum) từ 90 triệu và hạng Signature từ 120 triệu đồng trở lên.
Có, nếu tổng chi tiêu trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt đạt mức tối thiểu theo từng dòng thẻ. Đây là điều kiện khác với điều kiện miễn phí năm tiếp theo — năm tiếp theo xét tổng chi tiêu của cả năm trước đó và ngưỡng cao hơn nhiều.
Phí ứng trước tiền mặt là 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ. Riêng DreamCard là 2%. Giao dịch rút tiền mặt không được hưởng thời gian miễn lãi, lãi tính ngay từ ngày giao dịch.
Phí chậm thanh toán là 6% số tiền chậm thanh toán, mức tối thiểu tuỳ dòng thẻ (50.000 đ với DreamCard, 150.000 đ hoặc 200.000 đ với các thẻ còn lại). Phần dư nợ quá hạn còn chịu lãi bằng 150% lãi suất trong hạn.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.