Thẻ tín dụng VPBank MC2
- VPBank
- Mastercard
- Chuẩn
Nguồn: biểu phí thẻ tín dụng VPBank · đối chiếu 15/8/2026
- Phí phát hành
- Không thu phí
- Phí ngoại tệ
- 3%
VPBank MC2 do VPBank phát hành. Biểu phí đang được đối chiếu với tài liệu chính thức.
Thông tin mang tính tham khảo. Vui lòng đối chiếu điều khoản chính thức từ ngân hàng trước khi đăng ký.
Bảng thông số
| Tiêu chí | Nội dung |
|---|---|
| Phí phát hành thẻ | Không thu phí |
| Phí thanh lý, tất toán thẻ | Không thu phí |
| Phí ứng trước tiền mặt | 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ |
| Phí xử lý giao dịch ngoại tệ | 3% giá trị giao dịch |
| Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài | 1% giá trị giao dịch |
| Phí thay đổi hạn mức tín dụng | Không thu phí |
| Phí phát hành lại thẻ bị mất | 200.000 đ |
| Phí thay thế thẻ do hư hỏng | 150.000 đ (do hết hạn: không thu phí) |
| Phí cấp lại PIN | 30.000 đ |
| Số tiền thanh toán tối thiểu | 5% dư nợ cuối kỳ (riêng Mobifone Classic và Titanium là 8%) |
Câu hỏi thường gặp
VPBank công bố theo tháng. Con số quy ra năm ghi trong ngoặc ở lưới thông số là phép nhân 12 đơn thuần, dùng để so sánh với ngân hàng khác chứ không phải lãi kép.
Phần lớn dòng thẻ được miễn phí thường niên năm tiếp theo nếu tổng chi tiêu năm hiện tại đạt ngưỡng ghi ở bảng thông số. Không đạt thì thu theo biểu phí.
Phí ứng trước tiền mặt là 4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 đ, và tính từ ngày giao dịch cho đến ngày trả hết nợ chứ không được miễn lãi.
Lãi suất, phí và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ của ngân hàng phát hành.