Lãi suất cao nhất 4,24%

Biểu lãi suất minh hoạ · đối chiếu 13/8/2026

Gửi tiết kiệm Ngân hàng nước ngoài

Lãi suất gửi tiết kiệm UOB Việt Nam mới nhất T9/2026

Lãi suất tiết kiệm UOB Việt Nam cho kỳ hạn từ không kỳ hạn tới 36 tháng, đủ bốn hình thức nhận lãi.

Số tiền gửi tối thiểu
100.000 đ
Số dư tối thiểu ngoại tệ
50 USD
Loại tiền nhận gửi
VND, USD
Kênh gửi
Tại quầy và trực tuyến
Ưu đãi gửi trực tuyến
Cộng thêm 0,2%/năm
Rút trước hạn
Hưởng lãi suất không kỳ hạn

Lãi suất mang tính tham khảo, do ngân hàng công bố theo từng thời kỳ và có thể thay đổi không báo trước. Vui lòng xác nhận lại tại quầy hoặc trên ứng dụng trước khi gửi.

Lãi suất tiết kiệm được tính thế nào

Lãi suất công bố là mức phần trăm mỗi năm. Tiền lãi thực nhận phụ thuộc vào ba thứ: số tiền gửi, số tháng gửi và hình thức nhận lãi. Cùng một kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ luôn cho con số cao nhất vì ngân hàng giữ được tiền lâu nhất.

Rút trước hạn thì mất gì

Phần lớn ngân hàng chuyển toàn bộ khoản gửi về lãi suất không kỳ hạn khi bạn rút trước hạn — thường chỉ 0,1 tới 0,5% mỗi năm. Nếu chưa chắc lúc nào cần tiền, chia khoản gửi thành vài sổ kỳ hạn khác nhau sẽ an toàn hơn là dồn vào một sổ dài.

Gửi tại quầy hay trực tuyến

Gửi qua ứng dụng thường được cộng thêm 0,1 – 0,3% mỗi năm vì ngân hàng tiết kiệm được chi phí quầy. Đổi lại, một số sản phẩm ưu đãi đặc biệt chỉ mở tại quầy. Xem bảng lãi suất phía trên để đối chiếu trước khi quyết định.

Bảng lãi suất tiền gửi

Đơn vị phần trăm mỗi năm. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không nhận kỳ hạn đó với hình thức nhận lãi tương ứng.

Hình thức nhận lãi KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T
Nhận lãi cuối kỳ 0,23% 2,49% 2,86% 3,45% 3,61% 3,83% 3,9% 4,24% 4,23%
Nhận lãi hàng tháng 0,22% 2,42% 2,77% 3,35% 3,5% 3,71% 3,78% 4,12% 4,11%
Nhận lãi trước 0,21% 2,34% 2,69% 3,25% 3,39% 3,6% 3,66% 3,99% 3,98%
Rút gốc linh hoạt 1,99% 2,29% 2,76% 2,88% 3,06% 3,12% 3,39% 3,39%

Cộng thêm theo số tiền gửi

  • Từ 500 triệu đồng +0,1%/năm Áp dụng cho kỳ hạn từ 6 tháng
  • Từ 1 tỷ đồng +0,2%/năm Áp dụng cho kỳ hạn từ 6 tháng
  • Từ 2 tỷ đồng +0,3%/năm Cần đăng ký trước tại quầy

Tính lãi tiền gửi

Nhập số tiền và chọn kỳ hạn để xem tiền lãi nhận được, tính theo đúng biểu lãi suất nhận lãi cuối kỳ của ngân hàng này.

Kỳ hạn
Lãi suất áp dụng
Tiền lãi nhận được
Tổng nhận cuối kỳ

Ước tính theo lãi đơn, chưa gồm phần cộng thêm theo số tiền gửi và chưa trừ thuế nếu có.

Điều kiện gửi

Tiêu chí Quy định của ngân hàng
Số tiền gửi tối thiểu 100.000 đ
Số dư tối thiểu ngoại tệ 50 USD
Loại tiền nhận gửi VND, USD
Kênh gửi Tại quầy và trực tuyến
Ưu đãi gửi trực tuyến Cộng thêm 0,2%/năm
Rút trước hạn Hưởng lãi suất không kỳ hạn

Lợi ích

  • Tiền gửi được bảo hiểm theo quy định của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
  • Được dùng sổ tiết kiệm làm tài sản bảo đảm để vay cầm cố
  • Tự động tái tục khi đến hạn nếu không có yêu cầu khác
  • Gửi trực tuyến được cộng thêm lãi suất so với gửi tại quầy

Đặc điểm sản phẩm

Loại tiền nhận gửi
VND và ngoại tệ USD
Kỳ hạn gửi
Không kỳ hạn và từ 1 tới 36 tháng
Hình thức nhận lãi
Cuối kỳ, hàng tháng, nhận trước hoặc rút gốc linh hoạt
Tái tục
Tự động tái tục gốc và lãi theo kỳ hạn cũ
Rút trước hạn
Phần rút trước hưởng lãi suất không kỳ hạn

Hồ sơ đăng ký

  1. Căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực
  2. Giấy tờ chứng minh nơi cư trú nếu mở tài khoản lần đầu
  3. Số tiền gửi tối thiểu theo quy định của sản phẩm
  4. Giấy uỷ quyền có công chứng nếu gửi thay người khác

Thủ tục gửi tiết kiệm

  1. Chọn kỳ hạn và hình thức nhận lãi

    Dùng máy tính lãi ở trên để thử vài phương án trước khi ra quầy hoặc mở trên ứng dụng.

  2. Xuất trình giấy tờ

    Mang căn cước công dân tới quầy, hoặc xác thực trực tuyến nếu đã có tài khoản.

  3. Nộp tiền và ký hợp đồng

    Kiểm tra lại kỳ hạn, lãi suất và ngày đáo hạn ghi trên sổ trước khi ký.

  4. Nhận sổ tiết kiệm

    Giữ sổ giấy hoặc kiểm tra sổ điện tử trên ứng dụng. Ghi nhớ ngày đáo hạn để chủ động tái tục.

Câu hỏi thường gặp

Gửi tiết kiệm ngay

Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng hợp pháp được bảo hiểm tối đa 125 triệu đồng cho mỗi người tại một tổ chức, theo quy định hiện hành.

1900 18 16