LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD16.97817.04717.262
CAD17.04617.287
EUR25.11825.18125.500
GBP28.65829.006
JPY202,26202,77205,54
SGD 16.18916.23816.452
USD22.69022.69022.760
USD ( 5-20)22.670
USD (1-2)22.650
XEM 

ĐANG ONLINE:219
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:13363184

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 05/04/2017  

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
 trước (%/năm)

 
 

1

tuần

1,000

 

 

 

 

2

tuần

1,000

 

 

 

 

3

tuần

1,000

 

 

 

 

1

tháng

5,400

   

5,376

 

2

tháng

5,450

5,436

 

5,399

 

3

tháng

5,450

5,423

 

5,375

 

4

tháng

5,450

5,411

 

5,351

 

5

tháng

5,400

5,352

 

5,281

 

6

tháng

6,550

6,453

6,487

6,333

 

7

tháng

6,450

6,343

 

6,211

 

8

tháng

6,450

6,326

 

6,179

 

9

tháng

6,550

6,402

6,436

6,234

 

10

tháng

6,550

6,385

 

6,202

 

11

tháng

6,550

6,368

 

6,170

 

12

tháng

7,200

6,973

7,013

6,716

 

13

tháng

7,300

7,043

 

6,762

 

15

tháng

7,200

6,914

6,954

6,606

 

18

tháng

7,200

6,857

6,896

6,498

 

24

tháng

7,300

6,830

6,869

6,367

 

36

tháng

7,300

6,616

6,652

5,986

 

48

tháng

7,300

6,419

6,453

5,648

 

60

tháng

7,300

6,236

6,269

5,346

*Tùy theo số tiền gửi, LÃI SUẤT CAO NHẤT

  - Kỳ hạn 6-11 tháng: 8%/năm.

  - Từ 12 tháng: 8,2%/năm.

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO